Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn các tổ chức trong nước lập hồ sơ đăng ký thuê đất và nộp tiền thuê đất

Open section

Tiêu đề

Về việc thu tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thu tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn các tổ chức trong nước lập hồ sơ đăng ký thuê đất và nộp tiền thuê đất
explicit-citation Similarity 0.15 rewritten

Phần 1:

Phần 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Các tổ chức trong nước bao gồm: Doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp của các tổ chức chính trị - xã hội; Doanh nghiệp quốc phòng, an ninh; Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp tư nhân, tổ chức kinh tế tập thể đang sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh không phải là sản xuất nô...

Open section

Tiêu đề

Về việc thu tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thu tiền sử dụng đất và lệ phí địa chính
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • 1. Các tổ chức trong nước bao gồm: Doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp của các tổ chức chính trị
  • Doanh nghiệp quốc phòng, an ninh
left-only unmatched

Phần 2:

Phần 2: THỦ TỤC LẬP HỒ SƠ THUÊ ĐẤT Hồ sơ xin thuê đất gồm có: 1. Đơn xin thuê đất (mẫu số 1) 2. Bản sao tờ khai sử dụng đất (theo phiếu điều tra sử dụng đất mà tổ chức đã kê khai) 3. Tờ khai đăng ký nộp tiền thuê đất (mẫu số 5) 4. Trích lục bản đồ địa chính khu đất theo tỷ lệ bản đồ hiện có (mẫu số 2) Trường hợp địa phương chưa có bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 3

Phần 3 NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT I- ĐỐI TƯỢNG NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT : 1. Các tổ chức trong nước đang sử dụng đất quy định tại Điều 1 Bản quy định khung giá cho thuê đất đối với các tổ chức trong nước được Nhà nước cho thuê đất ban hành kèm theo Quyết định số 1357/TC/QĐ/TCT ngày 30/12/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính mà chưa nộp tiền sử dụng đất, ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 4:

Phần 4: XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG 1. Tổ chức thuê đất không thực hiện đúng việc kê khai đăng ký và nộp tiền thuê đất theo hướng dẫn tại Thông tư này thì Chi cục trưởng Chi cục thuế căn cứ vào tài liệu điều tra và hồ sơ sử dụng đất của tổ chức do UBND xã, phường, thị trấn hoặc quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh cung cấp có quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 5

Phần 5 TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo Sở Địa chính, Sở Tài chính - Vật giá, Cục quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp, Cục thuế, UBND quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; các tổ chức đang sử dụng đất trên địa bàn thực hiện đầy đủ các nội dung hướng dẫn tại Thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 1- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là người sử dụng đất) trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này, khi được Nhà nước giao đất có nghĩa vụ nộp tiền sử dụng đất; 2- Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối, nếu được...
Điều 2 Điều 2 Những trường hợp sau đây không phải nộp tiền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất: 1- Đất được giao để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản và làm muối; 2- Đất do Nhà nước cho các tổ chức, cá nhân thuê đã nộp tiền thuê đất; 3- Đất có nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước bán cho người đang thuê đã t...
Điều 3 Điều 3 Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp lệ phí địa chính trong những công việc sau đây: 1- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 2- Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; 3- Trính lục hồ sơ địa chính.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH MỨC THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ LỆ PHÍ ĐỊA CHÍNH
Điều 4 Điều 4 Căn cứ tính mức thu tiền sử dụng đất là diện tích đất (m2) được giao hoặc được phép chuyển mục đích sử dụng, giá đất 9đ/m2) tại thời điểm thu tiền sử dụng đất và tỷ lệ được miễn hoặc giảm theo pháp luật.
Điều 5 Điều 5 Giá đất để tính tiền sử dụng đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quy định theo khung giá các loại đất do Chính phủ ban hành.
Điều 6 Điều 6 Bộ Tài chính quy định mức thu lệ phí đối với từng công việc về địa chính quy định tại Điều 3 của Nghị định này và chế độ quản lý sử dụng tiền thu lệ phí địa chính.