Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về nuôi, chế biến và xuất khẩu sản phẩm cá Tra

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh thương mại cá tra

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh thương mại cá tra
Removed / left-side focus
  • Về nuôi, chế biến và xuất khẩu sản phẩm cá Tra
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về nuôi, chế biến và xuất khẩu cá Tra.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Người nộp phí Tổ chức, cá nhân khi đăng ký hợp đồng xuất khẩu sản phẩm cá tra với Hiệp hội Cá tra Việt Nam phải nộp phí thẩm định kinh doanh thương mại cá tra theo quy định tại Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Người nộp phí
  • Tổ chức, cá nhân khi đăng ký hợp đồng xuất khẩu sản phẩm cá tra với Hiệp hội Cá tra Việt Nam phải nộp phí thẩm định kinh doanh thương mại cá tra theo quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về nuôi, chế biến và xuất khẩu cá Tra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động nuôi, chế biến, xuất khẩu cá Tra trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan thu phí Hiệp hội Cá tra Việt Nam có trách nhiệm tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh thương mại cá tra theo quy định tại Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hiệp hội Cá tra Việt Nam có trách nhiệm tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh thương mại cá tra theo quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động nuôi, chế biến, xuất khẩu cá Tra trên lãnh thổ Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Cơ quan thu phí
left-only unmatched

Chương II

Chương II NUÔI, CHẾ BIẾN CÁ TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy hoạch nuôi, chế biến cá Tra 1. Nguyên tắc lập quy hoạch: a) Quy hoạch nuôi, chế biến cá Tra phải phát huy lợi thế và tiềm năng của các địa phương, phù hợp với khả năng tiêu thụ cá Tra trên thị trường trong và ngoài nước; b) Quy hoạch chi tiết nuôi, chế biến cá Tra ở từng địa phương phải phù hợp với quy hoạch tổng thể nuôi,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức thu và phương thức nộp phí 1. Mức thu phí thẩm định là 100.000 đồng/01 hợp đồng xuất khẩu/01 lần thẩm định. Mức phí đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2. Tổ chức, cá nhân nộp phí bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản của Hiệp hội Cá tra Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức thu và phương thức nộp phí
  • 1. Mức thu phí thẩm định là 100.000 đồng/01 hợp đồng xuất khẩu/01 lần thẩm định. Mức phí đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
  • 2. Tổ chức, cá nhân nộp phí bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản của Hiệp hội Cá tra Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy hoạch nuôi, chế biến cá Tra
  • 1. Nguyên tắc lập quy hoạch:
  • a) Quy hoạch nuôi, chế biến cá Tra phải phát huy lợi thế và tiềm năng của các địa phương, phù hợp với khả năng tiêu thụ cá Tra trên thị trường trong và ngoài nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện cơ sở nuôi cá Tra thương phẩm 1. Địa điểm, diện tích nuôi cá Tra thương phẩm phải phù hợp với quy hoạch nuôi, chế biến cá Tra đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt. 2. Được cơ quan quản lý nuôi trồng thủy sản địa phương xác nhận việc đăng ký diện tích và sản lượng nuôi cá Tra thương phẩm. 3. Cơ sở nuôi cá Tra thư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng phí Phí thẩm định kinh doanh thương mại cá tra là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước. Hiệp hội Cá tra Việt Nam được quản lý và sử dụng phí thu được để trang trải chi phí cho việc thẩm định, thu phí; sau khi đã nộp các khoản thuế theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng phí
  • Phí thẩm định kinh doanh thương mại cá tra là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước. Hiệp hội Cá tra Việt Nam được quản lý và sử dụng phí thu được để trang trải chi phí cho việc thẩm định, thu phí
  • sau khi đã nộp các khoản thuế theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện cơ sở nuôi cá Tra thương phẩm
  • 1. Địa điểm, diện tích nuôi cá Tra thương phẩm phải phù hợp với quy hoạch nuôi, chế biến cá Tra đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
  • 2. Được cơ quan quản lý nuôi trồng thủy sản địa phương xác nhận việc đăng ký diện tích và sản lượng nuôi cá Tra thương phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện cơ sở chế biến cá Tra 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về chế biến thực phẩm thủy sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. 2. Cơ sở chế biến cá Tra phải nằm trong quy hoạch nuôi, chế biến cá Tra đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt hoặc chấp thuận. 3. Áp dụng các biệ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23/5/2015. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, công khai chế độ thu phí thẩm định kinh doanh thương mại cá tra không quy định tại Thông tư này, được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002, Thông tư số 45/2006...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23/5/2015.
  • 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, công khai chế độ thu phí thẩm định kinh doanh thương mại cá tra không quy định tại Thông tư này, được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện cơ sở chế biến cá Tra
  • 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về chế biến thực phẩm thủy sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.
  • 2. Cơ sở chế biến cá Tra phải nằm trong quy hoạch nuôi, chế biến cá Tra đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt hoặc chấp thuận.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện về chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm đối với sản phẩm cá Tra chế biến 1. Cá Tra nguyên liệu phục vụ chế biến cá Tra phải được nuôi từ cơ sở nuôi cá Tra thương phẩm đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 4 Nghị định này. 2. Sản phẩm cá Tra chế biến phải đáp ứng quy định về chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm thủy sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XUẤT KHẨU SẢN PHẨM CÁ TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện xuất khẩu sản phẩm cá Tra Tổ chức, cá nhân (sau đây gọi là thương nhân) xuất khẩu sản phẩm cá Tra phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Có cơ sở chế biến cá Tra đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này. Trường hợp thương nhân không có cơ sở chế biến cá Tra thì phải có hợp đồng gia công hoặc hợp đồng mua sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký hợp đồng xuất khẩu sản phẩm cá Tra 1. Tổ chức được giao thực hiện: Hiệp hội cá Tra Việt Nam. 2. Đối tượng thực hiện: Thương nhân xuất khẩu sản phẩm cá Tra 3. Hồ sơ: Một (1) bộ a) Giấy đăng ký hợp đồng xuất khẩu sản phẩm cá Tra; b) Bản sao hợp pháp Giấy đăng ký nuôi cá Tra thương phẩm được cơ quan quản lý nuôi trồng thủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử lý vi phạm trong xuất khẩu sản phẩm cá Tra 1. Thương nhân xuất khẩu sản phẩm cá Tra vi phạm các quy định tại Nghị định này, ngoài việc bị xử lý theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính còn bị xử lý theo các quy định tại Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều này. 2. Đình chỉ xuất khẩu lô hàng sản phẩm cá Tra không đạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Lập, phê duyệt Quy hoạch tổng thể nuôi, chế biến cá Tra; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc lập và thực hiện quy hoạch nuôi, chế biến cá Tra tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; b) Hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan quản lý nuôi trồng thủy sản đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Lập, phê duyệt và quản lý thực hiện quy hoạch chi tiết nuôi, chế biến cá Tra tại địa phương phù hợp với Quy hoạch tổng thể nuôi, chế biến cá Tra đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt. 2. Chỉ đạo các cơ quan quản lý nuôi trồng thủy sản địa phương tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hiệp hội cá Tra Việt Nam 1. Chủ trì thực hiện các hoạt động sau: a) Tổ chức thực hiện việc đăng ký, thẩm định, xác nhận, thu phí thẩm định kinh doanh thương mại cá Tra theo quy định; b) Căn cứ hướng dẫn của Bộ Tài chính về phương pháp tính giá thành cá Tra nguyên liệu, ít nhất mỗi năm hai lần công bố giá sàn cá Tra nguyên liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức, cá nhân nuôi, chế biến, xuất khẩu cá Tra 1. Tổ chức, cá nhân nuôi, chế biến, xuất khẩu cá Tra có trách nhiệm tuân thủ các quy định pháp luật về nuôi, chế biến và xuất khẩu cá Tra theo quy định của Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật khác liên quan. 2. Thương nhân xuất khẩu sản phẩm cá Tra có trách nhiệm: a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các cơ sở nuôi cá Tra thương phẩm hoạt động trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành không phù hợp với quy hoạch nuôi cá Tra nhưng đáp ứng các điều kiện nuôi cá Tra quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 4 Nghị định này thì được tiếp tục hoạt động. 2. Trước ngày 31 tháng 12 năm 2015, kể từ ngày Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2014.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành 1. Căn cứ trách nhiệm cụ thể được phân công theo quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan, các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.