Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông

Open section

Tiêu đề

Quyết định Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ công tác khuyến nông trên đia bàn tỉnh Hà Giang đến năm 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ công tác khuyến nông trên đia bàn tỉnh Hà Giang đến năm 2015
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ, dịch vụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang đến năm 2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Giang đến năm 2015.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp hàng năm để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường, doanh nghiệp vừa và nhỏ. 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người sản xuất: Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân sản xuất hàng hóa, nông dân thuộc diện hộ nghèo; chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường, doanh nghiệp vừa và...
  • 2. Tổ chức khuyến nông trong nước và nước ngoài thực hiện các hoạt động hỗ trợ nông dân để phát triển sản xuất kinh doanh thuộc các lĩnh vực quy định tại Điều 1 Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 8/01...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước; 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông; 3. Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; 4. Nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của ph...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - T.Tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp
  • Chủ tịch UBND huyện, thành phố
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông
  • 1. Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước;
  • 2. Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông Trung ương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý và thực hiện ở quy mô vùng, miền và quốc gia phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển nông nghiệp toàn quốc theo chương trình, dự án khuyến nông được Bộ Nô...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng các mô hình trình diễn khuyến nông 1. Điều kiện thực hiện các mô hình trình diễn; nhân rộng mô hình trình diễn và các điều kiện tham gia triển khai các chương trình dự án khuyến nông. 1.1. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ xây dựng mô hình - Có địa điểm phù hợp vói quy mô, nội dung, quy trình kỹ thuật để thực hiện;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Điều kiện thực hiện các mô hình trình diễn; nhân rộng mô hình trình diễn và các điều kiện tham gia triển khai các chương trình dự án khuyến nông.
  • 1.1. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ xây dựng mô hình
  • - Có địa điểm phù hợp vói quy mô, nội dung, quy trình kỹ thuật để thực hiện;
Removed / left-side focus
  • Kinh phí khuyến nông Trung ương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý và thực hiện ở quy mô vùng, miền và quốc gia phù hợp với chiến lược, q...
  • Kinh phí khuyến nông hàng năm ưu tiên cho các lĩnh vực do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xác định (trong đó có lĩnh vực giảm tổn thất sau thu hoạch).
  • Hoạt động khuyến nông theo quy mô vùng, miền, quốc gia do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến nông Right: Điều 4. Xây dựng các mô hình trình diễn khuyến nông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông Trung ương: Các tổ chức thực hiện và người sản xuất sử dụng kinh phí khuyến nông từ ngân sách nhà nước cho các hoạt động khuyến nông phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành và theo đúng cam kết với cơ quan khuyế...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chỉ nhân rộng mô hình trình diễn ra diện rộng Hỗ trợ kinh phí thông tin, tuyên truyền, quảng cáo, hội nghị đầu bờ, mức chi tối đa không quá 10 triệu đồng/mô hình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chỉ nhân rộng mô hình trình diễn ra diện rộng
  • Hỗ trợ kinh phí thông tin, tuyên truyền, quảng cáo, hội nghị đầu bờ, mức chi tối đa không quá 10 triệu đồng/mô hình.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung chi, mức chi hoạt động khuyến nông Trung ương:
  • Các tổ chức thực hiện và người sản xuất sử dụng kinh phí khuyến nông từ ngân sách nhà nước cho các hoạt động khuyến nông phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ...
  • Thông tư này hướng dẫn cụ thể thêm một số nội dung chi sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến nông địa phương Căn cứ quy định tại Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông và nội dung, mức hỗ trợ hướng dẫn tại Điều 5 của Thông tư này; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông địa phương từ nguồn kinh phí...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chi thông tin tuyên truyền Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện thông tin, tuyên truyền về hoạt động khuyến nông cho các tổ chức, cá nhân có phương án, kế hoạch thông tin tuyên truyền được cấp có thẩm quyền phê duyệt để phổ biến chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước liên quan đến lĩnh vực Nông nghiệp - Nông thôn, các tiến b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chi thông tin tuyên truyền
  • Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện thông tin, tuyên truyền về hoạt động khuyến nông cho các tổ chức, cá nhân có phương án, kế hoạch thông tin tuyên truyền được cấp có thẩm quyền phê duyệt để phổ bi...
  • Nông thôn, các tiến bộ khoa học và công nghệ, kết quả mô hình trình diễn, điển hình tiên tiến. Cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến nông địa phương
  • Căn cứ quy định tại Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về khuyến nông và nội dung, mức hỗ trợ hướng dẫn tại Điều 5 của Thông tư này
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông địa phương từ nguồn kinh phí khuyến nông địa phương cho phù hợp, để đạt được mục tiêu của khuyến nông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện để thực hiện các mô hình trình diễn khuyến nông; điều kiện tham gia triển khai các chương trình, dự án khuyến nông 1. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn: - Có địa điểm thực hiện mô hình trình diễn phù hợp với nội dung, quy trình kỹ thuật của mô hình; - Cam kết đầu tư vốn cho mô hình phù h...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung chỉ khác liên quan đến hoạt động khuyến nông 1. Chi mua công nghệ mới gắn với chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt: Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT và Sở Tài chinh thẩm định cụ thể trước khi phê duyệt chương trình, dự án (bao gồm kinh phí thuộc cấp huyện). 2. Chi thuê chuyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung chỉ khác liên quan đến hoạt động khuyến nông
  • Chi mua công nghệ mới gắn với chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt:
  • Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT và Sở Tài chinh thẩm định cụ thể trước khi phê duyệt chương trình, dự án (bao gồm kinh phí thuộc cấp huyện).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện để thực hiện các mô hình trình diễn khuyến nông; điều kiện tham gia triển khai các chương trình, dự án khuyến nông
  • 1. Điều kiện người sản xuất được hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn:
  • - Có địa điểm thực hiện mô hình trình diễn phù hợp với nội dung, quy trình kỹ thuật của mô hình;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Điều kiện đơn vị tham gia thực hiện triển khai chương trình, dự án khuyến nông Right: Căn cứ mức độ cần thiết và khả năng kinh phí đã được duyệt, Thủ trưởng đơn vị được giao chủ trì thực hiện chương trình, dự án khuyên nông quyêt định:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước. Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành; Thông tư này hướng dẫn cụ thể một số nội dung, như sau: 1. Lập dự toán: Hàng năm, căn c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lập, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí khuyến nông 1. Lập, phân bổ và giao dự toán - Đối với cấp tỉnh: Căn cứ từng chương trình, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt, đơn vị đã trúng thầu hoặc xét chọn, Trung tâm khuyến nông tỉnh lập dự toán kinh phí hoạt động khuyến nông theo từng chương trình, dự án và từng đơn vị thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Đối với cấp tỉnh:
  • Căn cứ từng chương trình, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt, đơn vị đã trúng thầu hoặc xét chọn, Trung tâm khuyến nông tỉnh lập dự toán kinh phí hoạt động khuyến nông theo từng chương trình, dự án...
  • Sở Nông nghiệp và PTNT phối hợp với Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt chương trình, dự án khuyến nông và tổng hợp vào phương án phân bổ dự toán cùng với thời gian lập dự toán ngân sá...
Removed / left-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn cụ thể một số nội dung, như sau:
  • 1. Lập dự toán: Hàng năm, căn cứ vào Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư hướng dẫn lập dự toán ngân sách của Bộ Tài chính:
  • a. Đối với kinh phí khuyến nông trung ương: Căn cứ vào số kiểm tra về dự toán chi ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính thông báo
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước. Right: Điều 8. Lập, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí khuyến nông
  • Left: Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành Right: Thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và văn bản quy định hiện hành.
  • Left: 2. Phân bổ và giao dự toán: Right: 1. Lập, phân bổ và giao dự toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Công tác thanh tra, kiểm tra, báo cáo 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện chương trình, dự án khuyến nông, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông đúng mục đích, có hiệu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Công tác kiểm tra, giám sát, báo cáo 1. Cơ quan Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện kế hoạch nội dung hoạt động khuyến nông, đảm bảo việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến nông đúng nội dung, đúng mục đích, có hiệu quả. 2. Phòng Nông nghiệp và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Phòng Nông nghiệp và PTNT (Kinh tế) tổng hợp báo cáo định kỳ 6 tháng, 1 năm hoặc đột xuất theo yêu cầu gửi Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • UBND cấp tỉnh có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đánh giá, định kỳ 6 tháng báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hoạt động khuyến nông tại địa phương.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Công tác thanh tra, kiểm tra, báo cáo Right: Điều 9. Công tác kiểm tra, giám sát, báo cáo
  • Left: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện chương trình, dự... Right: Cơ quan Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện kế hoạch nội dung hoạt động khuyến nông, đảm bảo việc quản lý, sử d...
  • Left: 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đánh giá, định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ việc thực hiện các chương trình, dự án khuyến nông trong phạm vi toàn quốc. Right: 3. Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đánh giá, định kỳ báo cáo UBND tỉnh gửi Bộ Nông nghiệp và PTNT việc thực hiện công tác khuyến nông địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư Liên tịch số 30/2006/TTLT-BTC-BNN-BTS ngày 6/4/2006 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến nông, khuyế...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố: - Phê duyệt chương trình, dự án khuyến nông do cơ quan chuyên môn cấp huyện thẩm định. Trước khi phê duyệt phải có ý kiến thống nhất về nội dung triển khai của Sở Nông nghiệp và PTNT. - Chỉ đạo các phòng ban chuyên môn trong việc triển khai thực hiện công t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố:
  • - Phê duyệt chương trình, dự án khuyến nông do cơ quan chuyên môn cấp huyện thẩm định. Trước khi phê duyệt phải có ý kiến thống nhất về nội dung triển khai của Sở Nông nghiệp và PTNT.
  • - Chỉ đạo các phòng ban chuyên môn trong việc triển khai thực hiện công tác khuyến nông trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư Liên tịch số 30/2006/TTLT-BTC-BNN-BTS ngày 6/4/2006 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông th...
  • Thông tư Liên tịch số 50/2007/TTLT-BTC-BNN-BTS ngày 21/5/2007 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản sửa đổi, bổ sung Thông tư số 30/2006/TTLT-BTC-BNN-BTS ngày 6/4/20...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Hiệu lực thi hành Right: Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tư ợ ng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động khuyến nông thuộc các lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản tại các xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thành phố trên phạm vi toàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: a) Người sản xuất:...
Điều 2. Điều 2. Quản lý kinh phí khuyến nông 1. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến nông: a) Nguồn ngân sách nhà nước cấp: bao gồm cả Chương trình mục tiêu và ngân sách địa phương câp theo hàng năm; b) Thu từ thực hiện các hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông; c) Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhân; d) Nguồn thu hợp phá...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Nội dung, mức hỗ trợ tổ chức lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo
Chương trình, nội dung, số lượng đối tượng tham gia, thời gian, kinh phí tổ chức bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo được cấp có thẩm quyền phê duyệt và trong phạm vi dự toán được giao. Chương trình, nội dung, số lượng đối tượng tham gia, thời gian, kinh phí tổ chức bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo được cấp có thẩm quyền phê duyệt và trong phạm vi dự toán được giao. 1. Hỗ trợ người hoạt động khuyến nông khi tham gia bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo nghiệp vụ khuyến nông: 1.1. Hỗ trợ người hoạt động khuyến nông, cán bộ xã, t...
Chương III Chương III TỔ CHỨC TH Ự C HIỆN