Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số: 15/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004 của HĐND tỉnh Điện Biên về việc điều chỉnh, bổ sung Quy chế quản lý và chính sách đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng cao
149/2008/NQ-HĐND
Right document
Quy định cụ thể về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
15 /2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số: 15/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004 của HĐND tỉnh Điện Biên về việc điều chỉnh, bổ sung Quy chế quản lý và chính sách đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng cao
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định cụ thể về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định cụ thể về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
- không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- V/v Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số: 15/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004 của HĐND tỉnh Điện Biên về việc điều chỉnh, bổ sung Quy chế quản lý và chính sách đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã h...
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số: 15/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004 của HĐND tỉnh Điện Biên về việc điều chỉnh, bổ sung Quy chế quản lý và chính sách đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng cao như nội dung Tờ trình số: 1376/TTr-UBND, ngày 26/11/2008 của UBND tỉnh trình tại kỳ họp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức giá cụ thể đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ sở khám bê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức giá cụ thể đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh...
- Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số: 15/2004/NQ-HĐND ngày 28/7/2004 của HĐND tỉnh Điện Biên về việc điều chỉnh, bổ sung Quy chế quản lý và chính sách đầu tư Chương trình phát triển kinh tế
- xã hội vùng cao như nội dung Tờ trình số: 1376/TTr-UBND, ngày 26/11/2008 của UBND tỉnh trình tại kỳ họp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao UBND tỉnh quyết định cụ thể và chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của Pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 1. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh a) Mức giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe (Phụ lục I kèm theo). b) Mức giá dịch vụ ngày giường điều trị (Phụ lục II kèm theo) . c) Mức giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm (Phụ lục III kèm theo). d) Bổ sung ghi chú của một số dịch vụ kỹ thuật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
- 1. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
- a) Mức giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe (Phụ lục I kèm theo).
- Điều 2. Giao UBND tỉnh quyết định cụ thể và chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của Pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 3. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết. Right: 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XII, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2008./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Mùa A Sơn
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thời điểm áp dụng kể từ ngày 01/10/2019. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 77/2017/NQ-HĐND ngày 09/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên, quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Thời điểm áp dụng kể từ ngày 01/10/2019.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 77/2017/NQ-HĐND ngày 09/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên, quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo...
- Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XII, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2008./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khóa XIV, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 26 tháng 8 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 05 tháng 9 năm 2019./.