Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
10/2014/TT-NHNN
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004, Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005 và Quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước
02/2008/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004, Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005 và Quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Right: Về việc sửa đổi, bổ sung một số tài khoản trong hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004, Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN như sau: 1. Bãi bỏ tài khoản 312- "Giá trị công cụ lao động đang dùng đã ghi vào chi phí". 2. Bãi bỏ tài khoản 399- "Dự phòng rủi ro lãi phải thu". 3. Bãi bỏ tài khoản 472- "Mua bán ngoại tệ từ các nguồn kh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hủy bỏ một số nội dung trong Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng (TCTD) ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 và Quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (NHNN) như sau: 1. Hủy bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các TCTD ban hành theo Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hủy bỏ một số nội dung trong Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng (TCTD) ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 và Quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 của T...
- - Tài khoản 921-Cam kết bảo lãnh cho khách hàng;
- - Tài khoản 925-Cam kết tài trợ cho khách hàng.
- 2. Bãi bỏ tài khoản 399- "Dự phòng rủi ro lãi phải thu".
- 3. Bãi bỏ tài khoản 472- "Mua bán ngoại tệ từ các nguồn khác".
- 4. Bãi bỏ tài khoản 479- "Chuyển đổi ngoại tệ thanh toán trong nước".
- Left: Điều 1. Bãi bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN như sau: Right: 1. Hủy bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các TCTD ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc NHNN:
- Left: 1. Bãi bỏ tài khoản 312- "Giá trị công cụ lao động đang dùng đã ghi vào chi phí". Right: - Tài khoản 312-Giá trị công cụ lao động đang dùng đã ghi vào chi phí;
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Mục I- Những quy định chung như sau: a. Sửa đổi điểm 1 như sau: "Hệ thống tài khoản kế toán này áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân h à ng nước ngo à i...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung nội dung hạch toán của một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản các TCTD ban hành theo Quyết định 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004, Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005 và Quyết định số 29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 của Thống đốc NHNN như sau: 1. Sửa đổi nội dung hạch toán trên các tài khoản quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi nội dung hạch toán trên các tài khoản quy định tại Điều 2 Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005 và nội dung hạch toán trên các tài khoản quy định tại khoản 6 Điều 3 Quyết định số 29...
- 1.1. Đối với các tài khoản “Nợ đủ tiêu chuẩn”:
- Các Tài khoản này dùng để hạch toán số tiền (đồng Việt Nam, ngoại tệ hoặc vàng) TCTD cho các TCTD khác, các tổ chức, cá nhân (trong nước, nước ngoài) vay và được TCTD phân loại vào nhóm 1 (Nợ đủ ti...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Mục I- Những quy định chung như sau:
- a. Sửa đổi điểm 1 như sau:
- "Hệ thống tài khoản kế toán này áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân h à ng nước ngo à i ( sau đây gọi chung là tổ chức tín dụng) được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức t...
- Left: Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN như sau: Right: Sửa đổi, bổ sung nội dung hạch toán của một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản các TCTD ban hành theo Quyết định 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004, Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005 và...
Left
Phần mềm máy vi tính
Phần mềm máy vi tính 3029 Tài sản cố định vô hình khác 303 Tài sản cố định thuê tài chính 304 Đ ấ t động sản đầu tư 305 Hao mòn tài sản cố định 3051 Hao mòn tài sản cố định hữu hình 3052 Hao mòn tài sản cố định vô hình 3053 Hao mòn tài sản cố định đi thuê 3054 Hao mòn bất động sản đầu tư 31 Tài sản khác 311 Công cụ, dụng cụ 313 Vật liệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bổ sung một số tài khoản vào Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định 479/2004/QĐ-NHNN như sau: 1. Bổ sung Tài khoản 1014 - Tiền mặt tại máy ATM Tài khoản này dùng để theo d õi số tiền đồng Việt Nam tại các máy ATM của tổ chức tín dụng. Bên Nợ ghi: - S ố tiền mặt tiếp quỹ cho máy ATM. - Các khoản...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bổ sung nội dung hạch toán và một số tài khoản vào Hệ thống tài khoản kế toán các TCTD ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc NHNN như sau: 1. Bổ sung nội dung vào Mục I - Những quy định chung như sau: 1.1. Bổ sung nội dung vào điểm 3.1 - Về mở và sử dụng tài khoản cấp III “3.1.3. - Đối với cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bổ sung nội dung vào Mục I - Những quy định chung như sau:
- 1.1. Bổ sung nội dung vào điểm 3.1 - Về mở và sử dụng tài khoản cấp III
- Đối với các tài khoản theo dõi các khoản nợ
- 1. Bổ sung Tài khoản 1014 - Tiền mặt tại máy ATM
- Tài khoản này dùng để theo d õi số tiền đồng Việt Nam tại các máy ATM của tổ chức tín dụng.
- - S ố tiền mặt tiếp quỹ cho máy ATM.
- Left: Điều 3. Bổ sung một số tài khoản vào Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định 479/2004/QĐ-NHNN như sau: Right: Điều 3. Bổ sung nội dung hạch toán và một số tài khoản vào Hệ thống tài khoản kế toán các TCTD ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc NHNN như sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2014. 2. Các quyết định sau của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: a. Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngà y 01/6/2005 về việc sửa đổi, bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 2. Các quyết định sau của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:
- Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngà y 01/6/2005 về việc sửa đổi, bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày...
- Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2014. Right: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thi hành Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính- Kế toán, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc (Giám đ ố c) tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nư...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thi hành
- Left: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính Right: Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
- Left: Kế toán, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành v... Right: Tài chính, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịc...