Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê chuẩn mức phí bảo hiểm y tế cho người nghèo năm 2001-2002
1693/QĐ-UB
Right document
Bổ sung hàng hoá, dịch vụ thương mại vào Danh mục I về hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục 3 về hàng hoá, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện ban hành kèm theo Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ
73/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê chuẩn mức phí bảo hiểm y tế cho người nghèo năm 2001-2002
Open sectionRight
Tiêu đề
Bổ sung hàng hoá, dịch vụ thương mại vào Danh mục I về hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục 3 về hàng hoá, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện ban hành kèm theo Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bổ sung hàng hoá, dịch vụ thương mại vào Danh mục I về hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện
- Danh mục 3 về hàng hoá, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều kiện ban hành kèm theo Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ
- Về việc phê chuẩn mức phí bảo hiểm y tế cho người nghèo năm 2001-2002
Left
Điều 1
Điều 1 Phê duyệt giá mức phí bảo hiểm y tế cho người nghèo năm 2001-2002 là: 30.000 đồng/thẻ/năm (ba mươi nghìn đồng).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 .Bổ sung hàng hoá, dịch vụ thương mại vào Danh mục 1 về hàng hoá cấm lưu thông,dịch vụ thương mại cấm thực hiện; Danh mục 3 về hàng hoá, dịch vụ thương mại,kinh doanh có điều kiện ban hành kèm theo Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03tháng 3 năm 1999 của Chính phủ như sau: 1. Danh mục 1 "Hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 .Bổ sung hàng hoá, dịch vụ thương mại vào Danh mục 1 về hàng hoá cấm lưu thông,dịch vụ thương mại cấm thực hiện
- Danh mục 3 về hàng hoá, dịch vụ thương mại,kinh doanh có điều kiện ban hành kèm theo Nghị định số 11/1999/NĐ-CP ngày 03tháng 3 năm 1999 của Chính phủ như sau:
- 1. Danh mục 1 "Hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thựchiện" được bổ sung như sau:
- Phê duyệt giá mức phí bảo hiểm y tế cho người nghèo năm 2001-2002 là:
- 30.000 đồng/thẻ/năm (ba mươi nghìn đồng).
Left
Điều 2
Điều 2 Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Thường trực Ban chỉ đạo xóa đói giảm nghèo thành phố, Giám đốc các ngành: Tài chính - Vật giá, Bảo hiểm y tế, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM.UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG KT.CHỦ TỊCH PHÓ CH...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 .Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Mọi quy địnhtrái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 .Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Mọi quy địnhtrái với Nghị định này đều bãi bỏ.
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Thường trực Ban chỉ đạo xóa đói giảm nghèo thành phố, Giám đốc các ngành: Tài chính
- Vật giá, Bảo hiểm y tế, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections