Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức,cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài trong các trường hợp sau: 1. Người sử dụng đất đã có quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Người sử dụng đất đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2

Điều 2: Quy định trách nhiệm a- Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường: - Hướng dẫn các tổ chức ghi tại điều 1 lập hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, khi có yêu cầu theo quy định. - Lập kế hoạch cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, kèm theo kế hoạch kinh phí hàng năm, thống nhất với Sở Tài chính báo cáo Uỷ ban nhân d...

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài trên địa bàn thành phố Hải Phòng và đóng dấu củ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Quy định trách nhiệm
  • a- Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • - Hướng dẫn các tổ chức ghi tại điều 1 lập hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, khi có yêu cầu theo quy định.
Added / right-side focus
  • Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam đ...
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm căn cứ Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ, Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quy định trách nhiệm
  • a- Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • - Hướng dẫn các tổ chức ghi tại điều 1 lập hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, khi có yêu cầu theo quy định.
Target excerpt

Điều 1. 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông, bà: Chánh Văn phong Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tư pháp và Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, xã, phường, thị trấn căn cứ quyết định thi hành. Quyết định có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc uỷ quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
Điều 2. Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định số 1516/2004/QĐ-UB ngày 20/5/2004, Quyết định số 2194/2006/QĐ-UB ngày 06/10/2006, Quyết định số 2698/2006/QĐ-UB ngày 14/12/2006 và Quyết định số 614/2009/QĐ-UB ngày 13/4/2009 của Uỷ ban nhân dân thành phố.
Điều 3. Điều 3. Các ông bà Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nội vụ, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.