Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2004
1736/QĐ-UB
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
74/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2004
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2004 Right: Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Left
Điều 1
Điều 1: Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp áp dụng trên phạm vi toàn thành phố năm 2004 là: 2.000 đ/kg (Hai ngàn đồng một kilôgam). Mức giá trên được thực hiện kể từ ngày ký. Khi thị trường có sự biến động lớn về giá thóc sẽ được điều chỉnh theo quy định.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (gọi chung là hộ nộp thuế) gồm: 1. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân; 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã; 3. Các doanh nghiệp nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (gọi chung là hộ nộp thuế) gồm:
- 1. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân;
- 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã;
- Điều 1: Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp áp dụng trên phạm vi toàn thành phố năm 2004 là: 2.000 đ/kg (Hai ngàn đồng một kilôgam).
- Mức giá trên được thực hiện kể từ ngày ký. Khi thị trường có sự biến động lớn về giá thóc sẽ được điều chỉnh theo quy định.
Left
Điều 2
Điều 2: Giao Cục Thuế nhà nước thành phố có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm: 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ. Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc... hoặc cây trồng một lần cho thu hoạch một vài năm như...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm:
- 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ.
- Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc...
- Điều 2: Giao Cục Thuế nhà nước thành phố có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, Hội đồng tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp thành phố, Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. UBND THÀNH PHỐ H...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Những loại đất không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm: 1. Đất rừng tự nhiên; 2. Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao cho tổ chức, cá nhân nào sử dụng; 3. Đất để ở, đất xây dựng công trình thuộc diện chịu thuế nhà đất; 4. Đất làm giao thông, thuỷ lợi dùng chung cho cánh đồng; 5. Đất chuyên dùng theo quy định tại Điều 62 của L...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Những loại đất không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm:
- 1. Đất rừng tự nhiên;
- 2. Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao cho tổ chức, cá nhân nào sử dụng;
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, Hội đồn...
- TM. UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
- PHÓ CHỦ TỊCH
Unmatched right-side sections