Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 38

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2004

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2004 Right: Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp áp dụng trên phạm vi toàn thành phố năm 2004 là: 2.000 đ/kg (Hai ngàn đồng một kilôgam). Mức giá trên được thực hiện kể từ ngày ký. Khi thị trường có sự biến động lớn về giá thóc sẽ được điều chỉnh theo quy định.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (gọi chung là hộ nộp thuế) gồm: 1. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân; 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã; 3. Các doanh nghiệp nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (gọi chung là hộ nộp thuế) gồm:
  • 1. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân;
  • 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp áp dụng trên phạm vi toàn thành phố năm 2004 là: 2.000 đ/kg (Hai ngàn đồng một kilôgam).
  • Mức giá trên được thực hiện kể từ ngày ký. Khi thị trường có sự biến động lớn về giá thóc sẽ được điều chỉnh theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giao Cục Thuế nhà nước thành phố có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm: 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ. Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc... hoặc cây trồng một lần cho thu hoạch một vài năm như...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm:
  • 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ.
  • Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giao Cục Thuế nhà nước thành phố có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, Hội đồng tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp thành phố, Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. UBND THÀNH PHỐ H...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Những loại đất không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm: 1. Đất rừng tự nhiên; 2. Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao cho tổ chức, cá nhân nào sử dụng; 3. Đất để ở, đất xây dựng công trình thuộc diện chịu thuế nhà đất; 4. Đất làm giao thông, thuỷ lợi dùng chung cho cánh đồng; 5. Đất chuyên dùng theo quy định tại Điều 62 của L...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Những loại đất không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm:
  • 1. Đất rừng tự nhiên;
  • 2. Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao cho tổ chức, cá nhân nào sử dụng;
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, Hội đồn...
  • TM. UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
  • PHÓ CHỦ TỊCH

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I PHẠM VI ÁP DỤNG THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Điều 4. Điều 4. Các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các Bên nước ngoài hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng có sử dụng đất nông nghiệp, các Bên Việt Nam được phép dùng quyền sử dụng đất nông nghiệp đưa vào góp vốn không phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp nhưng phải trả tiền thuê đất theo quy định tại Điều 79 Nghị định số 18-CP ngày...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ
Điều 5. Điều 5. căn cứ tính thuế sử dụng đất nông nghiệp là diện tích, hạng đất và định suất thuế tính bằng kilôgam thóc trên một đơn vị diện tích của từng hạng đất.
Điều 6. Điều 6. Diện tích thuế được quy định như sau: 1. Diện tích tính thuế của từng hộ nộp thuế là diện tích đất thực tế sử dụng được ghi trong sổ địa chính Nhà nước hoặc kết quả đo đạc gần nhất được cơ quan quản lý ruộng đất có thẩm quyền xác nhận theo quy định tại Điều 14 của Luật đất đai. Trường hợp địa phương chưa lập sổ địa chính và số...
Điều 7. Điều 7. Việc phân hạng đất tính thuế thực hiện theo quy định tại Nghị định số 73-CP ngày 25-10-1993 của Chính phủ.
Điều 8. Điều 8. Định suất thuế một năm tính bằng kilôgam thóc trên một hécta của từng hạng đất như sau: 1. Đối với đất trồng cây hàng năm và đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản: Hạng đất Định suất thuế ³ 1 550 2 460 3 370 4 280 5 180 6 50 ³ 2. Đối với đất trồng cây lâu năm: Hạng đất Định suất thuế ³ 1 650 ³ 2 550 ³ 3 400 ³ 4 200 ³ 5 80 ³ 3. Đố...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III KÊ KHAI, TÍNH THUẾ VÀ LẬP SỔ THUẾ