Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về việc giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để
  • sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển
similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định việc giao khu vực biển nhất định trên các vùng biển Việt Nam cho tổ chức, cá nhân để khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép hoặc quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền; trách nhiệm của các c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định việc giao khu vực biển nhất định trên các vùng biển Việt Nam cho tổ chức, cá nhân để khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép hoặc quyết đ...
  • trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc giao khu vực biển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc giao khu vực biển, khai thác, sử dụng tài nguyên biển.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 10 năm 2018.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 10 năm 2018.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc giao khu vực biển, khai thác, sử dụng tài nguyên biển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau; 1. Khu vực biển nhất định là một phần của vùng biển Việt Nam bao gồm khối nước, đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, có ranh giới xác định, được quy hoạch để khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo quy định của pháp luật. 2. Vùng biển 03 hải lý là vùng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp cùng Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có biển triển khai, thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp cùng Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có biển triển khai, thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau;
  • 1. Khu vực biển nhất định là một phần của vùng biển Việt Nam bao gồm khối nước, đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, có ranh giới xác định, được quy hoạch để khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Ranh giới, diện tích khu vực biển 1. Ranh giới, diện tích khu vực biển được xác định đối với từng trường hợp cụ thể trên cơ sở dự án đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép hoặc quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển và quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển. 2. Khu vực biể...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Vận tải; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh; Chủ tịch UBND: Thị xã Sông Cầu, huyện Tuy An, huyện Đông Hòa và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Vận tải
  • Giám đốc Công an tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Ranh giới, diện tích khu vực biển
  • Ranh giới, diện tích khu vực biển được xác định đối với từng trường hợp cụ thể trên cơ sở dự án đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép hoặc quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền...
  • 2. Khu vực biển được xác định bởi các đoạn thẳng nối các điểm khép góc có tọa độ cụ thể và được thể hiện trên nền hải đồ với tỷ lệ thích hợp do Hải quân nhân dân Việt Nam xuất bản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc giao khu vực biển 1. Bảo đảm sự quản lý tổng hợp, thống nhất, liên ngành, liên vùng; kết hợp chặt chẽ giữa phát triển kinh tế - xã hội với bảo vệ môi trường biển; khai thác, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả tài nguyên, bảo vệ môi trường biển và phát triển bền vững. 2. Bảo đảm lợi ích quốc gia, lợi ích của tổ chức, cá nhân...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển, gia hạn, thu hồi quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè 1. Thẩm quyền giao khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển giao không thu tiền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè trong phạm vi vùng biển tính từ đường mực nước triều kiệt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển, gia hạn, thu hồi quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển giao không thu tiền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè trong phạm vi vùng biển tính từ đường mực nước triều kiệt trung bình nhiều năm (18,6 năm) trở ra đến...
  • 2. Thẩm quyền cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè
Removed / left-side focus
  • 1. Bảo đảm sự quản lý tổng hợp, thống nhất, liên ngành, liên vùng
  • kết hợp chặt chẽ giữa phát triển kinh tế
  • xã hội với bảo vệ môi trường biển
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nguyên tắc giao khu vực biển Right: 1. Thẩm quyền giao khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Căn cứ giao khu vực biển 1. Nhu cầu sử dụng khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển của tổ chức, cá nhân. 2. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển, việc giao khu vực biển phải căn cứ vào quy hoạch ngành, địa phương đã được cấp có thẩm...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Hạn mức diện tích , thời hạn giao, cho thuê quyền sử dụng, gia hạn thời gian giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè 1. Các địa phương quy định cụ thể diện tích mặt nước biển được giao nhưng tối đa không quá 01ha (một hecta). Diện tích mặt nước biển cho thuê tối đa không quá hai mươi (20) ha trong vùng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Hạn mức diện tích , thời hạn giao, cho thuê quyền sử dụng, gia hạn thời gian giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè
  • Các địa phương quy định cụ thể diện tích mặt nước biển được giao nhưng tối đa không quá 01ha (một hecta).
  • Diện tích mặt nước biển cho thuê tối đa không quá hai mươi (20) ha trong vùng biển ba (03) hải lý trở vào bờ hoặc không quá năm mươi (50) ha trong vùng biển cách bờ từ ba (03) hải lý trở ra đến sáu...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Căn cứ giao khu vực biển
  • 1. Nhu cầu sử dụng khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển của tổ chức, cá nhân.
  • Quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thời hạn giao khu vực biển 1. Thời hạn giao khu vực biển cho tổ chức, cá nhân để khai thác, sử dụng tài nguyên biển được xem xét, quyết định đối với từng trường hợp cụ thể trên cơ sở đơn đề nghị giao khu vực biển, dự án đầu tư hoặc phương án khai thác, sử dụng tài nguyên biển, bảo đảm phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng biể...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Thu hồi, trưng dụng khu vực biển đã giao để NTTS bằng lồng, bè Các trường hợp bị thu hồi toàn bộ hoặc một phần khu vực biển đã giao cho tổ chức, cá nhân để NTTS bằng lồng, bè được quy định tại khoản 1, Điều 29 Luật Thủy sản 2003; hoặc thuộc một trong những trường hợp sau: Sử dụng khu vực biển được giao, cho thuê gây ảnh hưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các trường hợp bị thu hồi toàn bộ hoặc một phần khu vực biển đã giao cho tổ chức, cá nhân để NTTS bằng lồng, bè được quy định tại khoản 1, Điều 29 Luật Thủy sản 2003; hoặc thuộc một trong những trư...
  • Sử dụng khu vực biển được giao, cho thuê gây ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia; quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác;
  • Vi phạm quy định về bảo vệ công trình phục vụ chung cho NTTS bằng lồng, bè;
Removed / left-side focus
  • Thời hạn giao khu vực biển cho tổ chức, cá nhân để khai thác, sử dụng tài nguyên biển được xem xét, quyết định đối với từng trường hợp cụ thể trên cơ sở đơn đề nghị giao khu vực biển, dự án đầu tư...
  • Thời hạn giao khu vực biển tối đa không quá 30 năm, có thể được gia hạn nhiều lần, nhưng tổng thời gian gia hạn không quá 20 năm.
  • Trường hợp thời hạn giao khu vực biển quy định tại Khoản 1 Điều này đã hết, tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển vẫn có nhu cầu tiếp tục khai thác, sử dụng tài nguyên biển, được cơ quan quản lý...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Thời hạn giao khu vực biển Right: Điều 7 . Thu hồi, trưng dụng khu vực biển đã giao để NTTS bằng lồng, bè
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tài chính liên quan đến việc giao khu vực biển 1. Tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển phải nộp tiền sử dụng khu vực biển theo quy định của pháp luật. 2. Tiền sử dụng khu vực biển được xác định căn cứ vào diện tích khu vực biển được phép sử dụng, thời hạn sử dụng khu vực biển, loại tài n...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Các yêu cầu khi giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè phải được sự đồng ý của cơ quan có thẩm quyền. Việc quyết định giao khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè đảm bảo đầy đủ hồ sơ, thủ tục theo quy định của pháp luật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Các yêu cầu khi giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè
  • Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè phải được sự đồng ý của cơ quan có thẩm quyền.
  • Việc quyết định giao khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè đảm bảo đầy đủ hồ sơ, thủ tục theo quy định của pháp luật.Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu sử dụng khu vực biển cần liên hệ các c...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tài chính liên quan đến việc giao khu vực biển
  • 1. Tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển phải nộp tiền sử dụng khu vực biển theo quy định của pháp luật.
  • 2. Tiền sử dụng khu vực biển được xác định căn cứ vào diện tích khu vực biển được phép sử dụng, thời hạn sử dụng khu vực biển, loại tài nguyên biển được phép khai thác, sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Những hành vi bị cấm 1. Lợi dụng việc sử dụng khu vực biển gây ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia; quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác. 2. Thực hiện khai thác, sử dụng tài nguyên biển khi chưa được cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực biển. 3. Sử dụng khu vực biển không đ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nghĩa vụ tài chính Tổ chức, cá nhân được cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để sử dụng vào mục đích NTTS bằng lồng, bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân được cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để sử dụng vào mục đích NTTS bằng lồng, bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • 1. Lợi dụng việc sử dụng khu vực biển gây ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia; quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác.
  • 2. Thực hiện khai thác, sử dụng tài nguyên biển khi chưa được cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực biển.
  • 3. Sử dụng khu vực biển không đúng mục đích; lấn, chiếm biển; hủy hoại môi trường biển.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Những hành vi bị cấm Right: Điều 9. Nghĩa vụ tài chính
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương II

Chương II GIAO, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH GIAO KHU VỰC BIỂN, TRẢ LẠI KHU VỰC BIỂN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • GIAO, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH GIAO
  • KHU VỰC BIỂN, TRẢ LẠI KHU VỰC BIỂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền giao khu vực biển 1. Thẩm quyền giao khu vực biển a) Thủ tướng Chính phủ quyết định giao khu vực biển cho tổ chức, cá nhân để thực hiện các dự án đầu tư khai thác, sử dụng tài nguyên biển thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; b) Bộ Tài nguyên và Môi trường quyết...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Trách nhiệm của các sở, ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Hướng dẫn tổ chức, cá nhân lập hồ sơ đề nghị thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè; hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển trong việc thẩm định hồ sơ giao khu vực biển cho cá nhân, hộ gia đình khi có yêu cầu. b) Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Trách nhiệm của các sở, ngành
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • a) Hướng dẫn tổ chức, cá nhân lập hồ sơ đề nghị thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền giao khu vực biển
  • 1. Thẩm quyền giao khu vực biển
  • a) Thủ tướng Chính phủ quyết định giao khu vực biển cho tổ chức, cá nhân để thực hiện các dự án đầu tư khai thác, sử dụng tài nguyên biển thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Giao khu vực biển 1. Việc giao khu vực biển phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép hoặc quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển ở khu vực biển đề nghị giao; b) Khu vực biển đề nghị giao phù hợp với quy hoạch, kế...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các địa phương 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển a) Hướng dẫn cá nhân, hộ gia đình tại địa phương có nhu cầu sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè lập hồ sơ đề nghị giao khu vực biển; thực hiện việc giao khu vực biển theo quy định; đề xuất mức bồi thường, hỗ trợ về thủy sản (nếu có) và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các địa phương
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển
  • a) Hướng dẫn cá nhân, hộ gia đình tại địa phương có nhu cầu sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè lập hồ sơ đề nghị giao khu vực biển
Removed / left-side focus
  • 1. Việc giao khu vực biển phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • a) Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép hoặc quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển ở khu vực biển đề nghị giao;
  • b) Khu vực biển đề nghị giao phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển hoặc quy hoạch ngành, địa phương đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Giao khu vực biển Right: thực hiện việc giao khu vực biển theo quy định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển 1. Tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển có các quyền sau đây: a) Được sử dụng khu vực biển được giao để khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép hoặc quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của cơ quan quản lý nhà n...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Điều khoản thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương có văn bản gửi Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, đề xuất báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 . Điều khoản thực hiện
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương có văn bản gửi Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, đề xuất báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển
  • 1. Tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển có các quyền sau đây:
  • a) Được sử dụng khu vực biển được giao để khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép hoặc quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển của cơ quan quản lý n...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Gia hạn thời hạn giao khu vực biển 1. Việc gia hạn thời hạn giao khu vực biển được xem xét khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép hoặc quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển đã được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền gia hạn; b) Tổ chức, cá nhân sử dụng khu vực biển đúng mục đíc...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định việc giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản (NTTS) bằng lồng, bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên; trách nhiệm của các cơ quan, địa phương về giao, cho thuê quyền sử dụng và quản lý hoạt động NTTS bằng lồng, bè trên vùng biển tỉnh Phú Yên. 2. Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định việc giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản (NTTS) bằng lồng, bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên
  • trách nhiệm của các cơ quan, địa phương về giao, cho thuê quyền sử dụng và quản lý hoạt động NTTS bằng lồng, bè trên vùng biển tỉnh Phú Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Gia hạn thời hạn giao khu vực biển
  • 1. Việc gia hạn thời hạn giao khu vực biển được xem xét khi đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép hoặc quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển đã được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền gia hạn;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển 1. Quyết định giao khu vực biển được sửa đổi, bổ sung trong các trường hợp sau đây: a) Thay đổi tổ chức, cá nhân được phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển; b) Thay đổi tên tổ chức, cá nhân được phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển; c) Thay đổi quy mô, diện tích khai thác, sử...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Đối tượng được giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè 1. Đối tượng được giao khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè là cá nhân, hộ gia đình có hộ khẩu thường trú tại địa phương cấp xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) có khu vực biển được quy hoạch NTTS tham gia trực tiếp NTTS bằng lồng, bè m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Đối tượng được giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè
  • 1. Đối tượng được giao khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè là cá nhân, hộ gia đình có hộ khẩu thường trú tại địa phương cấp xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) có khu vực biển được qu...
  • hoặc cá nhân có hộ khẩu thường trú tại địa phương cấp xã có khu vực biển được quy hoạch NTTS đang làm nghề khai thác thủy sản ven bờ chuyển sang NTTS bằng lồng, bè được Ủy ban nhân dân cấp xã nơi c...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển
  • 1. Quyết định giao khu vực biển được sửa đổi, bổ sung trong các trường hợp sau đây:
  • a) Thay đổi tổ chức, cá nhân được phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển;
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trả lại khu vực biển 1. Tổ chức, cá nhân được trả lại một phần hoặc toàn bộ khu vực biển được giao khi không có nhu cầu tiếp tục sử dụng. 2. Việc trả lại khu vực biển được cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực biển chấp thuận theo quy định sau đây: a) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại toàn bộ k...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: Các tổ chức, cá nhân đang sử dụng hoặc có nhu cầu sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Các cơ quan thực hiện quản lý nhà nước và tham gia vào việc giao, cho thuê khu vực biển.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với:
  • Các tổ chức, cá nhân đang sử dụng hoặc có nhu cầu sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Các cơ quan thực hiện quản lý nhà nước và tham gia vào việc giao, cho thuê kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trả lại khu vực biển
  • 1. Tổ chức, cá nhân được trả lại một phần hoặc toàn bộ khu vực biển được giao khi không có nhu cầu tiếp tục sử dụng.
  • 2. Việc trả lại khu vực biển được cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực biển chấp thuận theo quy định sau đây:
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ đề nghị giao, gia hạn, trả lại, sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển 1. Hồ sơ đề nghị giao khu vực biển gồm: a) Đơn đề nghị giao khu vực biển (được lập theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục của Nghị định này); b) Giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép hoặc quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển trong kh...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Nguyên tắc chung Việc giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS phải thực hiện theo quy hoạch. Các khu vực NTTS bằng lồng, bè phải nằm trong khu vực đã lập quy hoạch tổng thể, quy hoạch chi tiết hoặc quy hoạch phân khu chức năng NTTS được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Việc giao, cho thuê quyề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Nguyên tắc chung
  • Việc giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS phải thực hiện theo quy hoạch.
  • Các khu vực NTTS bằng lồng, bè phải nằm trong khu vực đã lập quy hoạch tổng thể, quy hoạch chi tiết hoặc quy hoạch phân khu chức năng NTTS được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hồ sơ đề nghị giao, gia hạn, trả lại, sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển
  • 1. Hồ sơ đề nghị giao khu vực biển gồm:
  • a) Đơn đề nghị giao khu vực biển (được lập theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục của Nghị định này);
Rewritten clauses
  • Left: c) Giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép hoặc quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển đã được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền gia hạn; Right: 3. Tổ chức, cá nhân được giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển không được chuyển quyền sử dụng khi chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị giao, gia hạn, sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển, trả lại khu vực biển 1. Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam là cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị giao, gia hạn, sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển, trả lại khu vực biển thuộc thẩm quyền giao của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài nguy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hình thức tiếp nhận, trả kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị giao, gia hạn, sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển, trả lại khu vực biển 1. Hồ sơ đề nghị giao, gia hạn, sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển, trả lại khu vực biển được nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nội dung thẩm định hồ sơ đề nghị giao, gia hạn, sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển, trả lại khu vực biển 1. Tính đầy đủ về hình thức và nội dung của hồ sơ. 2. Sự phù hợp của khu vực biển đề nghị giao với quy hoạch, kế hoạch sử dụng biển; tính tương thích của hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển dự kiến thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trình tự thực hiện thủ tục giao, gia hạn, sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển, trả lại khu vực biển 1. Việc tiếp nhận hồ sơ thực hiện như sau: a) Tổ chức, cá nhân đề nghị giao khu vực biển, gia hạn quyết định giao khu vực biển, đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển, trả lại một phần hoặc toàn bộ khu v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THU HỒI KHU VỰC BIỂN, CHẤM DỨT HIỆU LỰC QUYẾT ĐỊNH GIAO KHU VỰC BIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thu hồi khu vực biển 1. Khu vực biển bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển lợi dụng việc sử dụng khu vực biển gây ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia; b) Khu vực biển đã giao được sử dụng để phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia theo quy định của ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chấm dứt hiệu lực quyết định giao khu vực biển 1. Quyết định giao khu vực biển chấm dứt hiệu lực khi xảy ra một trong các trường hợp sau đây: a) Khu vực biển bị thu hồi; b) Quyết định giao khu vực biển hết hạn; c) Khu vực biển được cho phép trả lại; d) Tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển bị giải thể hoặc phá sản theo quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG VIỆC GIAO, GIA HẠN, THU HỒI, CHO PHÉP TRẢ LẠI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH GIAO KHU VỰC BIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Giúp Chính phủ thực hiện quản lý tổng hợp, thống nhất việc giao các khu vực biển để khai thác sử dụng tài nguyên biển. 2. Thực hiện việc giao, gia hạn, thu hồi, cho phép trả lại một phần hoặc toàn bộ khu vực biển, sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển theo đúng quy định tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ven biển 1. Thực hiện việc giao, gia hạn, thu hồi, cho phép trả lại một phần hoặc toàn bộ khu vực biển, sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển theo đúng quy định tại Nghị định này; phối hợp chặt chẽ với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cho phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cho phép đầu tư, khai thác, sử dụng tài nguyên biển khi cấp giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép hoặc quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển có trách nhiệm lấy ý kiến và thống nhất với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử lý chuyển tiếp 1. Khu vực biển đang được tổ chức, cá nhân sử dụng để khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép hoặc quyết định cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên biển được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp trước khi Nghị định này có hiệu lực thi hành, nếu phù hợp với quy hoạch, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2014. 2. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Nghị định này. 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.