Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định về quản lý và phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của UBND tỉnh
05/2014/QĐ-UBND
Right document
Về cấp giấy phép xây dựng
64/2012/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định về quản lý và phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của UBND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về cấp giấy phép xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về cấp giấy phép xây dựng
- Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định về quản lý và phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của...
Left
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định về quản lý và phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; giám sát thực hiện xây dựng theo giấy phép xây dựng; quyền và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
- Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định về quản lý và phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của...
Left
Điều 4
Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng gồm: 1. Tên công trình (thuộc dự án). 2. Chủ đầu tư (tên chủ đầu tư, địa chỉ liên hệ). 3. Địa điểm, vị trí xây dựng công trình; tuyến xây dựng công trình (đối với công trình theo tuyến). 4. Loại, cấp công trình. 5. Cốt xây dựng công trình. 6. Chỉ giới đường đỏ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng
- Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng gồm:
- 1. Tên công trình (thuộc dự án).
- Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Left
Điều 4
Điều 4: Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình ngầm, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình được quy định tại Khoản 1, Điều 3 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng. 2. Thẩm quyền cấp giấy phép...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đài, tranh hoành tráng thuộc địa giới hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
- công trình tôn giáo
- công trình di tích lịch sử
- Trước khi khởi công xây dựng công trình ngầm, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình được quy định tại Khoản 1, Điều 3 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/20...
- 2. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị thực hiện theo Điều 14, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng.
- Left: Điều 4: Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị Right: Điều 14. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ, kiểm tra, hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này theo quy định của pháp luật hiện hành. Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy đị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Giấy phép xây dựng: Là văn bản pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư để xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời công trình. 2. Giấy phép xây dựng công trình: Là giấy phép được cấp để xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi và hạ tầng kỹ thuật. 3. Giấy phép xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Giấy phép xây dựng: Là văn bản pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư để xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời công trình.
- 2. Giấy phép xây dựng công trình: Là giấy phép được cấp để xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi và hạ tầng kỹ thuật.
- Điều 2. Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ, kiểm tra, hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý và phân cấp quản lý cơ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2014. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình bí mật nhà nước, công trình theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính và các công trình khác theo quy định của Chính phủ được miễ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giấy phép xây dựng
- 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
- a) Công trình bí mật nhà nước, công trình theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính và các công trình khác theo quy định của Chính phủ được miễn giấy phép xây dựng;
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2014.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Unmatched right-side sections