Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt giá mai táng, cải táng, cước xe phục vụ đám tang trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

Tiêu đề

V/v công bố hộ nghèo, tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn mới giai đoạn 2006-2010 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v công bố hộ nghèo, tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn mới giai đoạn 2006-2010 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt giá mai táng, cải táng, cước xe phục vụ đám tang trên địa bàn thành phố Hải Phòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 Phê duyệt giá cước dịch vụ mai táng, cải táng, cước xe đưa tang, xe phục vụ đám tang trên địa bàn thành phố như sau: Công việc Đơn vị Đơn giá 1. Mai táng 1. Đào huyệt chôn lấp Đám 401.000 đồng 2. Khâm liệm Đám 254.000 đồng 3. Chuyên cữu tại nhà riêng Đám 427.000 đồng 4. Khai quật xác Mộ 642.000 đồng 5. Bảo quản mộ 3 năm Mộ 328.0...

Open section

Điều 1

Điều 1: Công bố số hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum tại thời điểm ngày 01/01/2006 là 29.760 hộ, chiếm tỷ lệ 38,63% so với tổng số hộ toàn tỉnh, chia ra như sau: - Khu vực thành thị: 3.287 hộ, chiếm tỷ lệ 12,38% so với tổng số hộ khu vực thành thị. - Khu vực nông thôn: 26.473 hộ, chiếm tỷ lệ 52,44% so với tổng số hộ khu vực nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Công bố số hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum tại thời điểm ngày 01/01/2006 là 29.760 hộ, chiếm tỷ lệ 38,63% so với tổng số hộ toàn tỉnh, chia ra như sau:
  • - Khu vực thành thị: 3.287 hộ, chiếm tỷ lệ 12,38% so với tổng số hộ khu vực thành thị.
  • - Khu vực nông thôn: 26.473 hộ, chiếm tỷ lệ 52,44% so với tổng số hộ khu vực nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt giá cước dịch vụ mai táng, cải táng, cước xe đưa tang, xe phục vụ đám tang trên địa bàn thành phố như sau:
  • 1. Đào huyệt chôn lấp
  • 401.000 đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 Quyết định này thay thế Quyết định số 719/QĐ-TCCN ngày 13/6/1992 của Uỷ ban nhân dân thành phố và được thực hiện từ ngày 01/11/2002.

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao Sở Lao động Thương binh và Xã hội phối hợp với Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức quản lý hộ nghèo, người nghèo bằng Sổ theo dõi hộ nghèo ở 3 cấp tỉnh, huyện, xã và cấp Giấy chứng nhận hộ dân cư thuộc diện nghèo cho hộ nghèo. Hộ dân cư được cấp giấy chứng nhận hộ nghèo được hưởng các chính sách hỗ trợ người nghèo, h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Lao động Thương binh và Xã hội phối hợp với Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức quản lý hộ nghèo, người nghèo bằng Sổ theo dõi hộ nghèo ở 3 cấp tỉnh, huyện, xã và cấp Giấy chứng nhận...
  • Hộ dân cư được cấp giấy chứng nhận hộ nghèo được hưởng các chính sách hỗ trợ người nghèo, hộ nghèo theo qui định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 719/QĐ-TCCN ngày 13/6/1992 của Uỷ ban nhân dân thành phố và được thực hiện từ ngày 01/11/2002.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Giao thông công chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính -Vật giá, Giám đốc Công ty Phục vụ mai táng và Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Tiến Dũng

Open section

Điều 3

Điều 3: Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2006./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh chịu trách nhiệm thi...
  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2006./.
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở:
  • Giao thông công chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính -Vật giá, Giám đốc Công ty Phục vụ mai táng và Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ