Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc phê duyệt giá mai táng, cải táng, cước xe phục vụ đám tang trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 Phê duyệt giá cước dịch vụ mai táng, cải táng, cước xe đưa tang, xe phục vụ đám tang trên địa bàn thành phố như sau: Công việc Đơn vị Đơn giá 1. Mai táng 1. Đào huyệt chôn lấp Đám 401.000 đồng 2. Khâm liệm Đám 254.000 đồng 3. Chuyên cữu tại nhà riêng Đám 427.000 đồng 4. Khai quật xác Mộ 642.000 đồng 5. Bảo quản mộ 3 năm Mộ 328.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 Quyết định này thay thế Quyết định số 719/QĐ-TCCN ngày 13/6/1992 của Uỷ ban nhân dân thành phố và được thực hiện từ ngày 01/11/2002.

Open section

Điều 2

Điều 2: Các tuyến đường trong nội ô thị xã Vĩnh Long trong quy định này gồm: 2.1. Đường trong các phường: 1, 2, 3, 4 và phường 5. 2.2. Các đường vào các phường: 1, 2, 3, 4 và phường 5 (gồm: Đường Lê Thái Tổ, đường Mậu Thân, đường Phạm Thái Bường, đường Trần Phú, đường 14/9). Điểu 3: Quy định về giờ cao điểm. Sáng: từ 6h00 đến 7h30. Trư...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 719/QĐ-TCCN ngày 13/6/1992 của Uỷ ban nhân dân thành phố và được thực hiện từ ngày 01/11/2002.
Added / right-side focus
  • Điều 2: Các tuyến đường trong nội ô thị xã Vĩnh Long trong quy định này gồm:
  • 2.1. Đường trong các phường: 1, 2, 3, 4 và phường 5.
  • 2.2. Các đường vào các phường: 1, 2, 3, 4 và phường 5 (gồm: Đường Lê Thái Tổ, đường Mậu Thân, đường Phạm Thái Bường, đường Trần Phú, đường 14/9).
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 719/QĐ-TCCN ngày 13/6/1992 của Uỷ ban nhân dân thành phố và được thực hiện từ ngày 01/11/2002.
Target excerpt

Điều 2: Các tuyến đường trong nội ô thị xã Vĩnh Long trong quy định này gồm: 2.1. Đường trong các phường: 1, 2, 3, 4 và phường 5. 2.2. Các đường vào các phường: 1, 2, 3, 4 và phường 5 (gồm: Đường Lê Thái Tổ, đường Mậu...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Giao thông công chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính -Vật giá, Giám đốc Công ty Phục vụ mai táng và Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Tiến Dũng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v Ban hành Quy định về đảm bảo trật tự an toàn giao thông đô thị khu vực nội ô thị xã Vĩnh Long
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Trong quy định này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1.1. Xe con là xe cơ giới chở người trọng tải đến 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe). 1.2. Xe khách là xe cơ giới chở người có trọng tải từ trên 10 chỗ ngồi trở lên. 1.3. Xe tải là xe cơ giới chở hàng hoặc xe chuyên dùng. 1.4. Xe lôi là xe 2 bánh kéo một thùng xe 2 bánh đồng trục...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ HẠN CHẾ LƯU THÔNG XE TẢI, XE KHÁCH
Điều 4 Điều 4: Hướng các loại xe cơ giới vào khu vực nội ô thị xã. 4.1. Các loại xe con, xe khách (xe buýt), xe lôi, ba gác được vào và ra từ tất cả các hướng bằng các đường: Lê Thái Tổ, Mậu Thân, Phạm Thái Bường, Trần Phú, 14/9. 4.2. Các loại xe tải (kể cả loại xe chở hàng loại có trọng tải 1,5 tấn trở xuống) khi chở hàng rời dễ rơi vãi như...
Điều 5 Điều 5: Hạn chế lưu thông các loại xe. 5.1. Các loại xe chở hàng trọng tải đến 1,5 tấn và xe tải loại trọng tải đến 3,5 tấn chỉ được lưu thông ngoài giờ cao điểm. 5.2. Các loại xe tải trên 3,5 tấn trọng tải chỉ được lưu thông từ 20h00 ngày hôm trước đến 6h00 ngày hôm sau. 5.3. Trường hợp đặc biệt cần đảm bảo tiến độ thi công các công t...
Điều 6 Điều 6: Các loại xe không hạn chế lưu thông trong giờ cao điểm. Trong giờ cao điểm các loại xe sau đây được phép lưu thông: xe ưu tiên theo quy định của pháp luật (xe chữa cháy đi đến nơi cháy làm nhiệm vụ, xe quân sự, xe công an đi làm nhiệm vụ khẩn cấp; xe cứu thương đang chở bệnh nhân cấp cứu hoặc đi đón bệnh nhân cấp cứu; xe thực h...
Điều 7 Điều 7: Hạn chế tốc độ. Các tuyến đường trong thị xã Vĩnh Long các loại xe cơ giới không được lưu thông vượt quá tốc độ 20km/h.