Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ

Open section

Tiêu đề

Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước do Công ty Kinh doanh nhà đang quản lý cho thuê phục vụ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, cụ thể như sau: 1. Mức điều chỉnh giá cho thuê nhà dùng vào mục đích kinh doanh, dịch vụ: STT Tên đường phố ( Căn cứ phụ lục 01 Quyết định số 3612/QĐ-UB ngày 29/12/2004) Giá theo Quy...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
  • Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước do Công ty Kinh doanh nhà đang quản lý cho thuê phục vụ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, cụ thể như sau:
  • 1. Mức điều chỉnh giá cho thuê nhà dùng vào mục đích kinh doanh, dịch vụ:
  • Tên đường phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Giá điều chỉnh trên không bao gồm thuế VAT, tiền thuê đất theo Nghị định 85/CP ngày 17/12/1996 của Chính phủ và Thông tư 70/TC/QLCS ngày 07/10/1997 của Bộ Tài chính. Đơn vị thuê nhà có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ nộp thuế VAT và tiền thuê đất theo quy định hiện hành. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng
  • 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để:
  • a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • 1. Giá điều chỉnh trên không bao gồm thuế VAT, tiền thuê đất theo Nghị định 85/CP ngày 17/12/1996 của Chính phủ và Thông tư 70/TC/QLCS ngày 07/10/1997 của Bộ Tài chính.
  • Đơn vị thuê nhà có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ nộp thuế VAT và tiền thuê đất theo quy định hiện hành.
  • 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2006.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế nhà nước thành phố, Giám đốc Kho bạc nhà nước thành phố, Thủ trưởng các ngành, cấp, đơn vị liên quan và Giám đốc Công ty Kinh doanh nhà căn cứ Quyết định thi hành./. T/M. UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG CHỦ TỊCH (Đã ký) T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Giá chuyển nhượng quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng.
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở:
  • Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế nhà nước thành phố, Giám đốc Kho bạc nhà nước thành phố, Thủ trưởng các ngành, cấp, đơn vị liên quan và Giám đốc Công ty Kinh doanh nhà căn cứ Quyết định th...
  • T/M. UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ KHUNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 4. Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa đất, hạng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí) để so sánh, xá...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại...
Điều 6. Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1). - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2). - Khung giá đất rừng sản xuất (Bảng 3). - Khung giá đất nuô...
Điều 7. Điều 7. Điều chỉnh khung giá các loại đất Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất phổ biến trên thị trường của một số hoặc tất cả các loại đất trong các bảng khung giá đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, trên phạm vi rộng (nhiều tỉnh, thành phố), gây nên chênh lệch giá lớn: tăng từ 30% trở lên so với giá t...
Chương III Chương III ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Điều 8. Điều 8. Nguyên tắc phân vùng đất ở nông thôn, phân hạng đất nông nghiệp để định giá đất 1. Phân vùng đất Đất được chia thành 3 vùng: đồng bằng, trung du và miền núi, mỗi vùng có những đặc điểm cơ bản sau: a) Đồng bằng là vùng đất thấp, tương đối bằng phẳng và có độ cao ngang với mặt nước biển. Mật độ dân số đông, kết cấu hạ tầng và điề...