Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v: Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2005
1326/QĐ-UB
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng hiệu quả thấp sang trồng rừng, trồng cây công nghiệp dài ngày ban hành kèm theo Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008
08/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v: Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2005
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng hiệu quả thấp sang trồng rừng, trồng cây công nghiệp dài ngày ban hành kèm theo Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng hiệu quả thấp sang trồng rừng, trồng cây công nghiệp dài ngày ban hành kèm theo Quyết định số 60/2...
- V/v: Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2005
Left
Điều 1
Điều 1 : Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp áp dụng trên phạm vi toàn thành phố năm 2005 là: 2.100 đ/kg (Hai ngàn một trăm đồng một kilôgam). Mức giá trên thực hiện kể từ ngày 01/7/2005. Khi thị trường có sự biến động lớn về giá thóc sẽ được điều chỉnh theo quy định.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng hiệu quả thấp sang trồng rừng, trồng cây công nghiệp dài ngày ban hành kèm theo Quyết định số 60/2008/QĐ- UBND ngày 11/9/2008 như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 1.2, khoản 1, Mục II (quy định về tổ chức thẩm định báo cáo kết quả đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng hiệu quả thấp sang trồng rừng, trồng cây công nghiệp dài ngày ban hành kèm theo Quyết định...
- UBND ngày 11/9/2008 như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 1.2, khoản 1, Mục II (quy định về tổ chức thẩm định báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng rừng theo đề nghị của chủ rừng) nay sửa đổi, bổ sung như sau:
- Điều 1 : Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp áp dụng trên phạm vi toàn thành phố năm 2005 là: 2.100 đ/kg (Hai ngàn một trăm đồng một kilôgam).
- Mức giá trên thực hiện kể từ ngày 01/7/2005. Khi thị trường có sự biến động lớn về giá thóc sẽ được điều chỉnh theo quy định.
Left
Điều 2
Điều 2: Giao Cục Thuế nhà nước thành phố có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Những quy định tại Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Những quy định tại Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
- Điều 2: Giao Cục Thuế nhà nước thành phố có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông (bà): Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế nhà nước thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, Hội đồng tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp thành phố, Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. T/M.UBND THÀNH...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kể hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện; Giám đốc: Công ty Cao su Sông Bé, Công ty TNHH MTV Cao su Phước Long, Công ty TNHH MTV cao su Bình Phước; Giám đốc: các ban quản lý rừng, nông lâm trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kể hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính
- Chủ tịch UBND các huyện
- Giám đốc: Công ty Cao su Sông Bé, Công ty TNHH MTV Cao su Phước Long, Công ty TNHH MTV cao su Bình Phước
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế nhà nước thành phố, Giám đốc các Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, Hội đồng tư vấn...
- T/M.UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
- PHÓ CHỦ TỊCH