Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc bổ sung giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2010 ban hành theo Quyết định số 2640/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của Uỷ ban nhân dân thành phố

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc bổ sung giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2010 ban hành theo Quyết định số 2640/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của Uỷ ban n...
Added / right-side focus
  • Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2010 ban hành theo Quyết định số 2640/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của Uỷ ban n...
Target excerpt

Về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung mục 6 vào Phụ lục số 10 Bảng giá đất nông nghiệp năm 2010 trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2640/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của Uỷ ban nhân dân thành phố như sau: 6. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ởởởở: - Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đấ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang, với mức giá theo các vùng như sau: a) Các xã, phường, thị trấn trung tâm các huyện thành phố, mức giá thóc là: 5.500 đồng/kg ( Năm nghìn, năm trăm đồng/một ki lô gam ); b) Các xã vùng III (vùng 135), mức giá thóc là: 4.500 đồng/kg ( Bốn nghìn, năm tr...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bổ sung mục 6 vào Phụ lục số 10 Bảng giá đất nông nghiệp năm 2010 trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2640/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của Uỷ ban nhân dân thàn...
  • 6. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ởởởở:
  • - Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở tại các quận, huyện (trừ huyện Cát Hải) được tính bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm của vị trí 1.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang, với mức giá theo các vùng như sau:
  • a) Các xã, phường, thị trấn trung tâm các huyện thành phố, mức giá thóc là: 5.500 đồng/kg ( Năm nghìn, năm trăm đồng/một ki lô gam );
  • b) Các xã vùng III (vùng 135), mức giá thóc là: 4.500 đồng/kg ( Bốn nghìn, năm trăm đồng/một ki lô gam );
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung mục 6 vào Phụ lục số 10 Bảng giá đất nông nghiệp năm 2010 trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2640/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của Uỷ ban nhân dân thàn...
  • 6. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ởởởở:
  • - Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở tại các quận, huyện (trừ huyện Cát Hải) được tính bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm của vị trí 1.
Target excerpt

Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang, với mức giá theo các vùng như sau: a) Các xã, phường, thị trấn trung tâm các huyện thành phố, mức giá thóc là: 5.500 đồng/kg ( Năm...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Thành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1840/QĐ-UBND ngày 11/06/2008 của UBND tỉnh Hà Giang về việc quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.