Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cấp bản sao, lệ phí chứng thực
1897/2009/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
24/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cấp bản sao, lệ phí chứng thực
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- Về việc ban hành quy định về mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cấp bản sao, lệ phí chứng thực
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định về mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ hí cấp bản sao, lệ phí chứng thực như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: - Đối tượng nộp lệ phí cấp bản sao là những người có yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc. - Đối tượng nộp lệ phí chứng thực là những người có yêu cầu chứng thực bản sao từ bản chính hoặc chứng thực chữ ký theo...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
- “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
- Điều 1. Ban hành quy định về mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ hí cấp bản sao, lệ phí chứng thực như sau:
- 1. Đối tượng nộp lệ phí:
- - Đối tượng nộp lệ phí cấp bản sao là những người có yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Tư pháp phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
- Điều 2 . Giao Sở Tư pháp phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cấp, các ngành, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đan Đức Hiệp
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cấp, các ngành, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
- PHÓ CHỦ TỊCH
Unmatched right-side sections