Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hải Phòng

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định (tạm thời) về việc quản lý xe vận tải nhỏ hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định (tạm thời) về việc quản lý xe vận tải nhỏ hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hải Phòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hải Phòng.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định (tạm thời về việc quản lý xe vận tải nhỏ hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hải Phòng. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định (tạm thời về việc quản lý xe vận tải nhỏ hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2: Sở Giao thông vận tải, Công an tỉnh phối hợp với UBND các huyện, thị xã và các sở, ngành có liên quan tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Sở Giao thông vận tải, Công an tỉnh phối hợp với UBND các huyện, thị xã và các sở, ngành có liên quan tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hải Phòng căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trịnh Quang Sử

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã thuộc thành phố Hải Phòng căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Only in the right document

Điều 4 Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Công an tỉnh, Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận: - Như điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ GTVT; Để - Bộ Công an; báo - TT Tỉnh uỷ; cáo - TT HĐN...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện xe vận tải nhỏ tham gia hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 2 Điều 2 Các thuật ngữ trong quy định này được hiểu như sau: Xe vận tải nhỏ là phương tiện cơ giới đường bộ gao gồm xe tự lắp ráp và xe công nông. - Xe tự lắp ráp là loại xe vận tải, được lắp ráp từ các tổng thành ô tô cũ tận dụng hoặc xe được phục hồi từ xe tải nhẹ đã thanh lý có động cơ 1 xy lanh công suất từ 12 đến 20 mã lực, trọng tả...
Chương II Chương II QUẢN LÝ XE VÀ NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN
Điều 3 Điều 3 1. Tất cả các loại xe vận tải nhỏ hoạt động trên đường giao thông công cộng thuộc địa bàn tỉnh Quảng Bình đều phải đăng ký tại Công an tỉnh và kiểm định an toán kỹ thuật tại Sở Giao thông vận tải. 2. Các đối tượng có xe vận tải nhỏ đều phải đến UBND cấp huyện để kê khai, lập danh sách trong thời gian 30 ngày kể từ ngày bản Quy đ...
Điều 4 Điều 4 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe; quản lý hồ sơ xe: 1. Thủ tục đăng ký: - Xuất trình chứng minh nhân dân. Nếu không có CMND hoặc có CMND nhưng nơi thường trú không đúng với nơi thường trú hiện tại thì xuất trình hộ khẩu thường trú hoặc xác nhận hộ khẩu của cơ quan có thẩm quyền. - Tờ khai đăng ký xe (theo mẫu) có...
Điều 5 Điều 5 Kiểm tra an toàn kỹ thuật xe vận tải nhỏ: 1. Kiểm tra an toàn kỹ thuật (kiểm định) lần đầu: a. Thông số kỹ thuật cơ bản: - Chiều dài toàn bộ xe: Nhỏ hơn hoặc bằng 5,5 mét, viết tắt là L≤ 5,5m. - Chiều rộng toàn bộ xe: Nhỏ hơn hoặc bằng 2,4 mét, viết tắt là B≤ 2,4m. - Chiều cao toàn bộ xe: Nhỏ hơn hoặc bằng 2,4 mét, viết tắt là H...