Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
241/2011/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
09/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- V/v ban hành mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền cấp Giấy chứng nhận...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: a) Phạm vi điều chỉnh: Quy định về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước (là đất trồng được hai vụ lúa nước trở lên trong năm) sang sử dụng vào...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
- a) Phạm vi điều chỉnh:
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau...
- 2. Mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận
- Left: Đối tượng áp dụng: Right: b) Đối tượng áp dụng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo và hướng dẫn, tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức xác định, thu, nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày được của cơ quan có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất; cơ quan tài nguyên và môi trường cung cấp thông tin địa chính diện tích đất trồng lúa (bao gồm: Tên cơ quan, tổ chức, hộ gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Tổ chức xác định, thu, nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
- 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày được của cơ quan có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất
- cơ quan tài nguyên và môi trường cung cấp thông tin địa chính diện tích đất trồng lúa (bao gồm: Tên cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo và hướng dẫn, tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Cung cấp thông tin địa chính diện tích đất trồng lúa nước cần phải nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này. b) Thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sau...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- a) Cung cấp thông tin địa chính diện tích đất trồng lúa nước cần phải nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này.
- Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2011 và thay thế Lệ phí địa chính ban hành kèm theo Nghị quyết số: 92/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007 của HĐND tỉnh về việc Quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh; Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2018; bãi bỏ Quyết định số 2044/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kinh phí để tổ chức thực hiện khai hoang, phục hóa, cải tạo các vùng đất trồng lúa kém chất lượng, đất trồng trọt khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- bãi bỏ Quyết định số 2044/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc kinh phí để tổ chức thực hiện khai hoang, phục hóa, cải tạo các vùng đất trồng lúa kém chất lượng, đất t...
- 92/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007 của HĐND tỉnh về việc Quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2011./.
- Nguyễn Thanh Tùng
- Left: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2011 và thay thế Lệ phí địa chính ban hành kèm theo Nghị quyết số: Right: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2018
Unmatched right-side sections