Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2013

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông
  • phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế
  • và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo
Removed / left-side focus
  • Về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2013
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2013, cụ thể như sau: I. Tổng thu gân sách địa phương: 5.737.484 triệu đồng 1. Thu ngân sách trên địa bàn: 743.000 triệu đồng. Trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 710.800 triệu đồng 1.1. Các khoản thu cân đối ngân sách nhà nước: 536.200 triệu đồng, trong đó: - Thu từ...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế thực hiện cơ chế một cửa liên thông phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2013, cụ thể như sau:
  • I. Tổng thu gân sách địa phương: 5.737.484 triệu đồng
  • 1. Thu ngân sách trên địa bàn: 743.000 triệu đồng. Trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 710.800 triệu đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức chỉ đạo, điều hành dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2013 theo Nghị quyết này, đảm bảo đúng chế độ, chính sách và các quy định hiện hành của Nhà nước. Phấn đấu tăng thu, thực hành tiết kiệm chi, chống lãng phí, sử dụng có hiệu quả ngân sách nhà nước. Trong quá trình điều hành ngân sách...

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thực hiện Quy chế này và những văn bản trước đây trái với quy chế này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thực hiện Quy chế này và những văn bản trước đây trái với quy chế này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức chỉ đạo, điều hành dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2013 theo Nghị quyết này, đảm bảo đúng chế độ, chính sách và các quy định hiện hành của Nhà nước.
  • Phấn đấu tăng thu, thực hành tiết kiệm chi, chống lãng phí, sử dụng có hiệu quả ngân sách nhà nước.
  • Trong quá trình điều hành ngân sách nhà nước có vấn đề phát sinh cần giải quyết, giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cùng Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý và báo cáo Hội đồng nhan dân tỉnh t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và các Ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện - thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để báo cáo); - Bộ K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện
  • thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và các Ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khóa XIII, kỳ hợp thứ sáu thông qua ngày 7 tháng 12 năm 2012./. Nơi nhận: - UBTV Quốc Hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục KtrVB-Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh uỷ; - TT HĐND và UBND; - C...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận hồ sơ Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết các thủ tục hành chính theo quy đinh tại Quy chế này. Khi nhận hồ sơ của doanh nghiệp, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tên doanh nghiệp, các giấy tờ cần có trong hồ sơ và các đề mục cần kê khai. Đối với các hồ sơ đăng ký đáp ứng đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiếp nhận hồ sơ
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết các thủ tục hành chính theo quy đinh tại Quy chế này.
  • Khi nhận hồ sơ của doanh nghiệp, Sở Kế hoạch và Đầu tư kiểm tra tên doanh nghiệp, các giấy tờ cần có trong hồ sơ và các đề mục cần kê khai.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khóa XIII, kỳ hợp thứ sáu thông qua ngày 7 tháng 12 năm 2012./.
  • - UBTV Quốc Hội;

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định việc phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông phối hợp giữa các cơ quan giải quyết các thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.
Điều 2 Điều 2: Đối tượng áp dụng. Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký dấu khi thành lập doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh tại Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục thuế, Công an tỉnh Vĩnh Long.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KINH DOANH ĐĂNG KÝ THUẾ VÀ ĐĂNG KÝ CON DẤU
Điều 3 Điều 3: Hồ sơ đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu . 1. Đối với trường hợp thành lập doanh nghiệp: Hồ sơ đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu (gọi chung là hồ sơ đăng ký) bao gồm các giấy tờ đối với từng loại hình doanh nghiệp theo quy định tại các Điều 14, 15, 16, 17 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29/8/2...
Điều 5. Điều 5. Lệ phí giải quyết thủ tục hành chính Khi đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động, đăng ký con dấu; doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện phải nộp lệ phí theo qui định.
Điều 6. Điều 6. Trả kết quả đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu Trong thời hạn tối đa là 5 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư trả kết quả cho doanh nghiệp, gồm có: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và đăng ký thuế chi nhánh, văn phòng...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III QUY TRÌNH PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH