Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về số lượng, chính sách hỗ trợ, chức năng, nhiện vụ và tiêu chuẩn của khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên trên địa bàn tỉnh Điện Biên
13/2011/QĐ-UBND
Right document
Về khuyến nông
02/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về số lượng, chính sách hỗ trợ, chức năng, nhiện vụ và tiêu chuẩn của khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về khuyến nông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về khuyến nông
- Ban hành quy định về số lượng, chính sách hỗ trợ, chức năng, nhiện vụ và tiêu chuẩn của khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định về số lượng, chính sách hỗ trợ, chức năng, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên như sau: 1. Số lượng khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản - Mỗi xã thuộc địa bàn khó khăn có 02 khuyến nông viên; các đơn vị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Ngành nghề sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn; b) Dịch vụ nông nghiệp nông thôn bao gồm giống, bảo vệ thực vật, thú y, vật tư nông nghiệp, thiết bị, má...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Ngành nghề sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn;
- Điều 1. Ban hành quy định về số lượng, chính sách hỗ trợ, chức năng, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên như sau:
- 1. Số lượng khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản
- - Mỗi xã thuộc địa bàn khó khăn có 02 khuyến nông viên; các đơn vị hành chính cấp xã còn lại có 01 khuyến nông viên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng, ban hành tiêu chuẩn của khuyến nông viên cấp xã, cộng tác viên khuyến nông thôn, bản; đảm bảo phù hợp với các quy định hiện hành. - Hướng dẫn UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện các nội dung của Quy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu của khuyến nông 1. Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của người sản xuất để tăng thu nhập, thoát đói nghèo, làm giàu thông qua các hoạt động đào tạo nông dân về kiến thức, kỹ năng và các hoạt động cung ứng dịch vụ để hỗ trợ nông dân sản xuất kinh doanh đạt hiệu quả cao, thích ứng các điều kiện sinh thái, khí hậu và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mục tiêu của khuyến nông
- Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của người sản xuất để tăng thu nhập, thoát đói nghèo, làm giàu thông qua các hoạt động đào tạo nông dân về kiến thức, kỹ năng và các hoạt động cung ứng dịch vụ...
- 2. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp theo hướng phát triển sản xuất hàng hóa, nâng cao năng suất, chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- - Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng, ban hành tiêu chuẩn của khuyến nông viên cấp xã, cộng tác viên khuyến nông thôn, bản; đảm bảo phù hợp với các quy định hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2011 và thay thế Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 14/3/2008 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động khuyến nông 1. Xuất phát từ nhu cầu của nông dân và yêu cầu phát triển nông nghiệp của Nhà nước. 2. Phát huy vai trò chủ động, tích cực và sự tham gia tự nguyện của nông dân trong hoạt động khuyến nông. 3. Liên kết chặt chẽ giữa cơ quan quản lý, cơ sở nghiên cứu khoa học, các doanh nghiệp với nông dân và gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động khuyến nông
- 1. Xuất phát từ nhu cầu của nông dân và yêu cầu phát triển nông nghiệp của Nhà nước.
- 2. Phát huy vai trò chủ động, tích cực và sự tham gia tự nguyện của nông dân trong hoạt động khuyến nông.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2011 và thay thế Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 14/3/2008 của UBND tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Nội vụ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Văn Nhân
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Đối tượng a) Người sản xuất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định này chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do Nhà nước hỗ trợ; b) Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định này. 2. Nội dung Bồi dưỡng, tập huấn cho người sản xuất về chính sác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
- a) Người sản xuất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định này chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do Nhà nước hỗ trợ;
- b) Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định này.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Nội vụ
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Unmatched right-side sections