Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về số lượng, chính sách hỗ trợ, chức năng, nhiện vụ và tiêu chuẩn của khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên trên địa bàn tỉnh Điện Biên
13/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định số lượng, chính sách hỗ trợ đối với khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản trên địa bàn tính Điện Biên
217/2011/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về số lượng, chính sách hỗ trợ, chức năng, nhiện vụ và tiêu chuẩn của khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định số lượng, chính sách hỗ trợ đối với khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản trên địa bàn tính Điện Biên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định về số lượng, chính sách hỗ trợ, chức năng, nhiện vụ và tiêu chuẩn của khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên trên địa bàn tỉnh... Right: Quy định số lượng, chính sách hỗ trợ đối với khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản trên địa bàn tính Điện Biên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định về số lượng, chính sách hỗ trợ, chức năng, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên như sau: 1. Số lượng khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản - Mỗi xã thuộc địa bàn khó khăn có 02 khuyến nông viên; các đơn vị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua Quy định về số lượng, chính sách hỗ trợ đối với khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên như sau: 1. Về số lượng: - Mỗi đơn vị hành chính cấp xã thuộc địa bàn khó khăn có 02 khuyến nông viên; các xã còn lại có 01 khuyến nông viên. - Mỗi thôn, bản ở các huyện th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Về số lượng:
- 2. Chính sách hỗ trợ:
- 1. Số lượng khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản
- 2. Chính sách hỗ trợ đối với khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản
- 3. Chức năng, nhiệm vụ của khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản
- Left: Điều 1. Ban hành quy định về số lượng, chính sách hỗ trợ, chức năng, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn, bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên như sau: Right: Điều 1. Nhất trí thông qua Quy định về số lượng, chính sách hỗ trợ đối với khuyến nông viên cấp xã và cộng tác viên khuyến nông thôn bản trên địa bàn tỉnh Điện Biên như sau:
- Left: - Mỗi xã thuộc địa bàn khó khăn có 02 khuyến nông viên; các đơn vị hành chính cấp xã còn lại có 01 khuyến nông viên. Right: - Mỗi đơn vị hành chính cấp xã thuộc địa bàn khó khăn có 02 khuyến nông viên; các xã còn lại có 01 khuyến nông viên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng, ban hành tiêu chuẩn của khuyến nông viên cấp xã, cộng tác viên khuyến nông thôn, bản; đảm bảo phù hợp với các quy định hiện hành. - Hướng dẫn UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện các nội dung của Quy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao UBND tỉnh quyết định, hướng dẫn, chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao UBND tỉnh quyết định, hướng dẫn, chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- - Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng, ban hành tiêu chuẩn của khuyến nông viên cấp xã, cộng tác viên khuyến nông thôn, bản; đảm bảo phù hợp với các quy định hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2011 và thay thế Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 14/3/2008 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2011 và thay thế Nghị quyết số 111/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2011 và thay thế Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 14/3/2008 của UBND tỉnh. Right: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2011 và thay thế Nghị quyết số 111/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Nội vụ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Văn Nhân
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XII, kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 13 tháng 04 năm 2011./. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Văn Hữu Bằng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XII, kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 13 tháng 04 năm 2011./.
- Văn Hữu Bằng
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Nội vụ
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh