Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường

Open section

Tiêu đề

V/v Thực hiện hỗ trợ chi phí lập hồ sơ đề xuất dự án đầu tư trực tiếp thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư trực tiếp và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Thực hiện hỗ trợ chi phí lập hồ sơ đề xuất dự án đầu tư trực tiếp thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân t...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ 1. Sửa đổi Khoản 1 Điều 1 như sau: “1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định Lĩnh vực xã hội hóa bao gồm: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp.” 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về hỗ trợ chi phí lập hồ sơ đề xuất dự án đối với các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo Lu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quyết định này quy định về hỗ trợ chi phí lập hồ sơ đề xuất dự án đối với các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết đ...
  • Đối tượng áp dụng:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ
  • 1. Sửa đổi Khoản 1 Điều 1 như sau:
  • Lĩnh vực xã hội hóa bao gồm: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp.”
Rewritten clauses
  • Left: “1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định chuyển tiếp 1. Trường hợp cơ sở thực hiện xã hội hóa sử dụng đất ở, đất đô thị thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí, quy mô, tiêu chuẩn do Thủ tướng Chính phủ quyết định nhưng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chưa ban hành quy định chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mục các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 1. Các dự án đầu tư trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ cho ngành sản xuất ô tô, xe máy, công nghiệp điện tử, viễn thông; sản xuất ô tô, xe máy; 2. Dự án đầu tư trong lĩnh vực nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; 3. Dự án thuộc danh mục c ô ng nghệ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Danh mục các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
  • 1. Các dự án đầu tư trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ cho ngành sản xuất ô tô, xe máy, công nghiệp điện tử, viễn thông; sản xuất ô tô, xe máy;
  • 2. Dự án đầu tư trong lĩnh vực nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định chuyển tiếp
  • Trường hợp cơ sở thực hiện xã hội hóa sử dụng đất ở, đất đô thị thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí, quy mô, tiêu chuẩn do Thủ tướng Chính phủ quyết định nhưng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chưa ban...
  • Đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa đã được Nhà nước giao đất mà được miễn tiền sử dụng đất hoặc được giảm tiền sử dụng đất và đã nộp phần tiền sử dụng đất không được giảm theo quy định tại pháp luậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014. 2. Bãi bỏ các quy định tại Khoản 3 Điều 4 và Khoản 3 Điều 18 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ. 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Ch ỉ thực hiện việc hỗ trợ lập hồ sơ đề xuất khi dự án chính thức đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh. 2. Chỉ hỗ trợ 01 phần chi phí mà nhà đầu tư đã bỏ ra để lập hồ sơ đề nghị được quyết định chủ trương hoặc cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Đồng thời tạo điều kiện thuận lợi nhất cho Nhà đầu tư trong qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Ch ỉ thực hiện việc hỗ trợ lập hồ sơ đề xuất khi dự án chính thức đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh.
  • Chỉ hỗ trợ 01 phần chi phí mà nhà đầu tư đã bỏ ra để lập hồ sơ đề nghị được quyết định chủ trương hoặc cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2014.
  • 2. Bãi bỏ các quy định tại Khoản 3 Điều 4 và Khoản 3 Điều 18 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Nguồn kinh phí Kinh phí hỗ trợ được bố trí từ nguồn chi sự nghiệp kinh tế hàng năm.
Điều 5. Điều 5. Mức hỗ trợ 1. Các dự án có tổng vốn đầu tư từ 2.300 tỷ trở lên, m ứ c hỗ trợ là 350 triệu đồng. 2. Dự án có tổng vốn đầu tư từ 800 đến dưới 2 . 300 tỷ đồng mức hỗ trợ từ 100 triệu đồng đến 350 triệu đồng. 3. Dự án có tổng vốn đầu tư từ 45 tỷ đồng đến dưới 800 tỷ đồng mức hỗ trợ từ 60 tr iệu đồng đến 100 triệu đồng. 4. Dự án có...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện hỗ trợ Dự án đầu tư đầu tư sau khi được nghiệm thu đi vào hoạt động, đảm bảo các điều kiện sau: 1. Được nghiệm thu đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường. 2. Được nghiệm thu đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ. 3. Được Sở Xây dựng hoặc Sở quản lý c ô ng trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra công tác nghiệm thu theo Nghị đị...
Điều 7. Điều 7. Trình tự, thủ tục, cách thức, hồ sơ đề nghị, thời hạn thực hiện hỗ trợ: 1. Thành phần hồ sơ đề nghị hỗ trợ: a) Văn bản đề nghị hỗ trợ; b) Bản sao hợp lệ quyết định chủ trương đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; c) Bản sao hợp lệ các biên bản nghiệm thu và kiểm tra công tác nghiệm thu tại Điều 6, quy định này. 2. Trình t...
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Hàng năm căn cứ Danh mục các dự án thuộc đối tượng được hỗ trợ đã được quyết định chủ trương đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh có thể đi vào hoạt động trong năm kế hoạch, lập nhu cầu kinh phí hỗ trợ gửi Sở Tài chính tổng hợp vào Dự toán chi ngân sách của năm kế...
Điều 9. Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình triển khai, nếu có vướng mắc, các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh, các tổ chức, cá nhân và các nhà đầu tư phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi bổ sung c...