Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành định mức suất đầu tư hỗ trợ phát triển rừng và bảo vệ rừng giai đoạn 2011 – 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
10/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng
38/2005/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành định mức suất đầu tư hỗ trợ phát triển rừng và bảo vệ rừng giai đoạn 2011 – 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng
- Ban hành định mức suất đầu tư hỗ trợ phát triển rừng và bảo vệ rừng giai đoạn 2011 – 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành định mức suất đầu tư hỗ trợ phát triển rừng và bảo vệ rừng giai đoạn 2011 – 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên, như sau: I. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng: mức đầu tư hỗ trợ 15.000.000 đồng/ha, trồng và chăm sóc 4 năm: 1. Trồng, chăm sóc năm thứ nhất: 8.300.000 đồng/ha, bao gồm: 1.1. Chi phí trực tiếp bình quân: 8.084.000...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng” .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng” .
- Điều 1. Ban hành định mức suất đầu tư hỗ trợ phát triển rừng và bảo vệ rừng giai đoạn 2011 – 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên, như sau:
- I. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng: mức đầu tư hỗ trợ 15.000.000 đồng/ha, trồng và chăm sóc 4 năm:
- 1. Trồng, chăm sóc năm thứ nhất: 8.300.000 đồng/ha, bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Định mức đầu tư hỗ trợ phát triển rừng và bảo vệ rừng là cơ sở để các Chủ đầu tư dự án rừng phòng hộ, đặc dụng triển khai xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí trồng rừng, chăm sóc rừng, bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng trong kế hoạch hàng năm. Căn cứ vào định mức trên và điều kiện thực tế của từng dự án, các Chủ dự án rừ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo Chính phủ. Bãi bỏ Quyết định số 532/VKT ngày 15/7/1988 của Bộ Lâm nghiệp (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) ban hành tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng và Quyết định số 426/KLND ngày 16/11/1991 của Bộ Lâm nghiệp (nay là Bộ Nông nghiệp và Phá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo Chính phủ.
- Bãi bỏ Quyết định số 532/VKT ngày 15/7/1988 của Bộ Lâm nghiệp (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) ban hành tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng và Quyết định số 426/KLND ngày 1...
- Định mức đầu tư hỗ trợ phát triển rừng và bảo vệ rừng là cơ sở để các Chủ đầu tư dự án rừng phòng hộ, đặc dụng triển khai xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí trồng rừng, chăm sóc rừng, bảo vệ rừn...
- Căn cứ vào định mức trên và điều kiện thực tế của từng dự án, các Chủ dự án rừng phòng hộ, đặc dụng triển khai việc khảo sát, thiết kế, lập dự toán trình cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt để...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Các cơ quan, tổ chức, c...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các Cục, Vụ, các đơn vị có liên quan, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các Cục, Vụ, các đơn vị có liên quan, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhi...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chi cục trưởng Chi cục Lâm nghiệp