Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 42

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành tiêu chí, danh mục phân loại doanh nghiệp nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
Removed / left-side focus
  • Về ban hành tiêu chí, danh mục phân loại doanh nghiệp nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tiêu chí, danh mục phân loại doanh nghiệp nhà nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định nà y quy định việc đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định nà y quy định việc đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tiêu chí, danh mục phân loại doanh nghiệp nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Tiêu chí, danh mục phân loại doanh nghiệp nhà nước ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để phân loại và đẩy mạnh sắp xếp, đổi mới các doanh nghiệp nhà nước hiện có. 2. Đối tượng áp dụng: a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng các Bộ,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đ ố i tượng áp dụng Nghị định này gồm: a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được Thủ tướng Chính phủ quyết định thành l ập hoặc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ quản lý ngành), Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty mẹ của các tập đoàn kinh tế; công ty mẹ của t ổ ng công ty nhà nước; công ty mẹ trong mô hình công ty mẹ - công ty con.
  • - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên độc lập.
  • b) Người đại diện theo ủy quyền tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% v ố n đi ề u lệ và Người đại diện ph ầ n v ố n nhà nước đ ầ u tư tại doanh nghiệp khác.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi áp dụng:
  • Tiêu chí, danh mục phân loại doanh nghiệp nhà nước ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để phân loại và đẩy mạnh sắp xếp, đổi mới các doanh nghiệp nhà nước hiện có.
  • b) Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng thàn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Left: 2. Đối tượng áp dụng: Right: 1. Đ ố i tượng áp dụng Nghị định này gồm:
  • Left: a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố... Right: a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được Thủ tướng Chính phủ quyết định thành l ập hoặc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng thành viên tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước căn cứ vào Quyết định này có trách nhiệm: 1. Rà soát, phân loại, bổ sung phương án sắp xếp doanh nghiệp nhà nước giai đoạn 2014 - 2015 và xây dựn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ d ư ới đây được hiểu như sau: 1. “Doanh nghiệp” là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Nghị định này. 2. “Vốn nhà nước tại doanh nghiệp” là vốn đầu tư trực tiếp từ ngân sách nhà nước, các quỹ tập trun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ d ư ới đây được hiểu như sau:
  • 1. “Doanh nghiệp” là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng thành viên tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước căn cứ vào Quyết định này có tr...
  • 1. Rà soát, phân loại, bổ sung phương án sắp xếp doanh nghiệp nhà nước giai đoạn 2014 - 2015 và xây dựng phương án sắp xếp cho giai đoạn sau, trình Thủ tướng Chính phủ trong quý III năm 2014.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 08 năm 2014 và thay thế Quyết định số 14/2011/QĐ-TTg ngày 04 tháng 03 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp 1. Đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp để tạo ra ngành, lĩnh vực cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thiết yếu cho xã hội; đảm bảo phục vụ quốc phòng, an ninh; thực hiện điều tiết nền kinh tế và ổn định kinh tế vĩ mô mang tính chiến lược trong từng giai đoạn. 2. Đầu tư vốn nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp
  • 1. Đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp để tạo ra ngành, lĩnh vực cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thiết yếu cho xã hội
  • đảm bảo phục vụ quốc phòng, an ninh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 08 năm 2014 và thay thế Quyết định số 14/2011/QĐ-TTg ngày 04 tháng 03 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng thành viên tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nh...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II ĐẦU TƯ VỐN VÀ QUẢN LÝ VỐN NHÀ NƯỚ C ĐẦU TƯ VÀO DOANH NGHIỆP M ục 1 ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP
Điều 5. Điều 5. Hình thức đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp 1. Đầu tư vốn nhà nước để thực hiện các dự án, công trình quan trọng của Nhà nước tại doanh nghiệp. 2. Đầu tư vốn thành lập mới doanh nghiệp. 3. Đầu tư, bổ sung vốn điều lệ cho các doanh nghiệp để mở rộng quy mô, nâng cao công suất, năng lực kinh doanh; đổi mới công nghệ, giảm ô nh...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp 1. Đầu tư các dự án, công trình quan trọng của Nhà nước tại doanh nghiệp, bao gồm: a) Dự án có tổng vốn đầu tư từ 35.000 tỷ đồng trở lên, trong đó vốn nhà nước từ 11 . 000 tỷ đồng trở lên; b) Dự án, công trình có ảnh hưởng l ớ n đến môi trường hoặc tiềm ẩn khả năng ảnh hưởng nghiêm...
Điều 7. Điều 7. Th ẩ m quyền quyết định đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp để: a) Thực hiện các dự án trọng điểm của Nhà nước quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định này sau khi Chính phủ trình Quốc hội thông qua. b) Quyết định đầu tư vốn để thành lập các tập đoàn kinh...
Điều 8. Điều 8. Quyền, trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với phần vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác 1. Quyền của c ổ đông, thành viên góp vốn, bên liên doanh theo quy định của pháp luật và điều lệ của doanh nghiệp khác. 2. Cử, bãi miễn, khen thưởng, kỷ luật Người đại diện tại doanh nghiệp khác, quyết định t...
Điều 9. Điều 9. Quyền, trách nhiệm của Người đại diện 1. Quyền, trách nhiệm của Người đại diện a) Người đại diện thực hiện quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác có trách nhiệm tuân thủ pháp luật; thực hiện đúng các nhiệm vụ được chủ sở hữu giao khi quyết định các vấn đề nêu tại Điều 8 Nghị định này. Kịp th...
Điều 10. Điều 10. Thu lợi nhuận, cổ t ứ c được chia 1. Lợi nhuận, cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác được nộp về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp. 2. Người đại diện có trách nhiệm yêu cầu doanh nghiệp khác nộp lợi nhuận, cổ tức được chia về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát tr iển doanh nghiệp.