Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
08/2014/TT-BXD
Right document
Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
34/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội (sau đây gọi tắt là Nghị định 188/2013/NĐ-CP) về: Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở xã hội; trình tự, thủ tục và hồ sơ xin chấp thuận đầu tư dự án nhà ở xã...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về quản lý, sử dụng, cho thuê, cho thuê mua và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 2. Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định trong Nghị định này bao gồm: a) Nhà ở công vụ; b) Nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng một phần hoặc toàn bộ nguồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về quản lý, sử dụng, cho thuê, cho thuê mua và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
- 2. Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định trong Nghị định này bao gồm:
- a) Nhà ở công vụ;
- 1. Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội (sau đây gọi tắt là Nghị định 188/2...
- trình tự, thủ tục và hồ sơ xin chấp thuận đầu tư dự án nhà ở xã hội
- chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội
- Left: 3. Việc quản lý sử dụng và bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này. Right: 3. Các tài sản nhà nước là công sở, trụ sở, nhà làm việc, nhà khách, nhà lưu trú công vụ và các loại nhà khác thuộc sở hữu nhà nước không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến lĩnh vực nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 2 Nghị định 188/2013/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người thuê, thuê mua, mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 2. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 3. Cá nhân, tổ chức liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người thuê, thuê mua, mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
- 2. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
- 3. Cá nhân, tổ chức liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
- Thông tư này áp dụng đối với tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến lĩnh vực nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 2 Nghị định 188/2013/NĐ-CP.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phát triển và quản lý, khai thác, vận hành nhà ở xã hội 1. Việc phát triển nhà ở xã hội phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và tiêu chuẩn, quy chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành; bảo đảm đồng bộ về hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội; nhà ở xã hội phải được quản lý...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải được thực hiện thống nhất, có sự phối hợp chặt chẽ, sự phân giao trách nhiệm quản lý rõ ràng giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan; bảo đảm duy trì và phát triển quỹ nhà ở này. 2. Việc sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải được thực hiện thống nhất, có sự phối hợp chặt chẽ, sự phân giao trách nhiệm quản lý rõ ràng giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan
- bảo đảm duy trì và phát triển quỹ nhà ở này.
- 2. Việc sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải đúng mục đích, bảo đảm hiệu quả, tránh thất thoát, lãng phí.
- 1. Việc phát triển nhà ở xã hội phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và tiêu chuẩn, quy chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành
- bảo đảm đồng bộ về hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội
- nhà ở xã hội phải được quản lý chặt chẽ trong quá trình sử dụng, khai thác vận hành, bảo đảm an toàn, an ninh, vệ sinh và môi trường.
- Left: Điều 3. Nguyên tắc phát triển và quản lý, khai thác, vận hành nhà ở xã hội Right: Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở XÃ HỘI
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
- QUY ĐỊNH VỀ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở XÃ HỘI
Left
Mục 1
Mục 1 PHÁT TRIỂN NHÀ Ở XÃ HỘI THEO DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn thiết kế 1. Trường hợp dự án được đầu tư xây dựng bằng một phần hoặc toàn bộ vốn ngân sách nhà nước tại khu vực đô thị (có vốn ngân sách chiếm từ 30% tổng mức đầu tư của dự án trở lên, trong đó không bao gồm tiền sử dụng đất và các khoản chi phí hỗ trợ hạ tầng) thì tiêu chuẩn thiết kế được thực hiện theo quy định tại...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách trung ương được quy định như sau: a) Bộ Xây dựng là đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở công vụ của Chính phủ, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- a) Bộ Xây dựng là đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở công vụ của Chính phủ, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách trung ương (không bao gồm nhà ở xã hội th...
- b) Bộ Quốc phòng, Bộ Công an là đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở công vụ, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an đầu tư xây dựng, nhà ở sinh viên do các cơ sở giáo dục trự...
- Điều 4. Tiêu chuẩn thiết kế
- Trường hợp dự án được đầu tư xây dựng bằng một phần hoặc toàn bộ vốn ngân sách nhà nước tại khu vực đô thị (có vốn ngân sách chiếm từ 30% tổng mức đầu tư của dự án trở lên, trong đó không bao gồm t...
- Tại các khu vực khác không phải là đô thị thì có thể xây dựng nhà ở riêng lẻ, với diện tích đất xây dựng mỗi căn nhà không vượt quá 70m2, hệ số sử dụng đất không vượt quá 2, 0 lần và bảo đảm phù hợ...
- Left: 2. Trường hợp dự án được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước thì phải thực hiện theo quy định sau đây: Right: 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách trung ương được quy định như sau:
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội phải bảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 9 Nghị định 188/2013/NĐ-CP. 2. Trường hợp dự án được đầu tư xây dựng toàn bộ bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và các dự án có từ 30% vốn ngân sách nhà nước trở lên, trong đó không bao gồm tiền sử...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyền và trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 4 của Nghị định này có các quyền và trách nhiệm sau đây đối với nhà ở được giao quản lý: a) Quyết định người được thuê nhà ở công vụ, người được thuê, mua nhà ở c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyền và trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 4 của Nghị định này có các quyền và trách nhiệm sau đây đối với nhà ở được giao quản lý:
- a) Quyết định người được thuê nhà ở công vụ, người được thuê, mua nhà ở cũ; quyết định người được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước;
- Điều 5. Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án
- 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội phải bảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 9 Nghị định 188/2013/NĐ-CP.
- Trường hợp dự án được đầu tư xây dựng toàn bộ bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và các dự án có từ 30% vốn ngân sách nhà nước trở lên, trong đó không bao gồm tiền sử dụng đất và các khoản chi phí h...
- Left: + Giá bán, cho thuê, thuê mua thấp hơn; Right: d) Ban hành hoặc quyết định giá thuê, thuê mua, giá bán nhà ở;
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt dự án nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước 1. Đối với dự án được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách địa phương, việc thẩm định và phê duyệt dự án thực hiện theo quy định cụ thể như sau: a) Đối với dự án có quy mô sử dụng đất dưới 20 ha và dưới 2. 500 căn thì c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này có các quyền và trách nhiệm sau đây: 1. Rà soát, thống kê, phân loại nhà ở được giao quản lý; tiếp nhận nhà ở tự quản do các cơ quan trung ương chuyển giao (nếu có) để qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này có các quyền và trách nhiệm sau đây:
- 1. Rà soát, thống kê, phân loại nhà ở được giao quản lý; tiếp nhận nhà ở tự quản do các cơ quan trung ương chuyển giao (nếu có) để quản lý theo quy định của Nghị định này;
- Điều 6. Trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt dự án nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
- 1. Đối với dự án được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách địa phương, việc thẩm định và phê duyệt dự án thực hiện theo quy định cụ thể như sau:
- a) Đối với dự án có quy mô sử dụng đất dưới 20 ha và dưới 2. 500 căn thì chủ đầu tư phải nộp trực tiếp tại Sở Xây dựng nơi có dự án 02 bộ hồ sơ đề nghị thẩm định và phê duyệt dự án phát triển nhà ở...
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục chấp thuận dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước 1. Trình tự, thủ tục đề nghị chấp thuận đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội có quy mô sử dụng đất dưới 100 ha a) Đối với trường hợp không phải đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư: - Chủ đầu tư có trách nhiệm nộp trực tiếp 02 bộ hồ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở do các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này bàn giao để thực hiện quản lý vận hành theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan. 2. Thực hiện cho thuê và quản lý việc sử dụng nhà ở theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở do các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này bàn giao để thực hiện quản lý vận hành theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan.
- 2. Thực hiện cho thuê và quản lý việc sử dụng nhà ở theo nhiệm vụ được giao hoặc theo hợp đồng ký kết với cơ quan quản lý nhà ở và theo các quy định tại Nghị định này.
- Điều 7. Trình tự, thủ tục chấp thuận dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
- 1. Trình tự, thủ tục đề nghị chấp thuận đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội có quy mô sử dụng đất dưới 100 ha
- a) Đối với trường hợp không phải đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư:
Left
Mục 2
Mục 2 PHÁT TRIỂN NHÀ Ở XÃ HỘI DO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện tối thiểu đối với một phòng ở Mỗi phòng ở của nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua phải đáp ứng điều kiện tối thiểu sau đây: 1. Diện tích sử dụng phòng ở (gian nhà) không được nhỏ hơn 9m2; chiều rộng thông thủy của phòng tối thiểu không dưới 2, 40m; chiều cao thông thủy của phòn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, chế độ và nội dung báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Trình tự báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được quy định như sau: a) Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thực hiện báo cáo với cơ quan quản lý nhà ở quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này; b) Cơ quan quản lý nhà ở thực hiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trình tự, chế độ và nội dung báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Trình tự báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được quy định như sau:
- a) Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thực hiện báo cáo với cơ quan quản lý nhà ở quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này;
- Điều 8. Điều kiện tối thiểu đối với một phòng ở
- Mỗi phòng ở của nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua phải đáp ứng điều kiện tối thiểu sau đây:
- 1. Diện tích sử dụng phòng ở (gian nhà) không được nhỏ hơn 9m2; chiều rộng thông thủy của phòng tối thiểu không dưới 2, 40m; chiều cao thông thủy của phòng ở chỗ thấp nhất không dưới 2, 70 m.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện tối thiểu đối với một căn nhà (căn hộ) để bán, cho thuê mua Nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua ngoài việc phải tuân thủ các quy định về phòng ở nêu tại Điều 8 của Thông tư này, còn phải đảm bảo các quy định sau đây: 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà ở xã hội tại...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý tiền thu từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của Nghị định này sau khi khấu trừ chi phí quản lý và các chi phí hợp lệ khác (bao gồm cả chi phí để tổ chức thực hiện bán, cho thuê mua nhà ở theo quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý tiền thu từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của Nghị định này sau khi khấu trừ chi phí quản lý và các chi phí hợp lệ khác (bao gồm cả chi phí để tổ c...
- a) Bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc sở hữu nhà nước;
- Điều 9. Điều kiện tối thiểu đối với một căn nhà (căn hộ) để bán, cho thuê mua
- Nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua ngoài việc phải tuân thủ các quy định về phòng ở nêu tại Điều 8 của Thông tư này, còn phải đảm bảo các quy định sau đây:
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà ở xã hội tại khu vực đô thị từ 02 (hai) tầng trở lên mà tại mỗi tầng có từ 02 (hai) căn hộ được thiết kế xây dựng theo kiểu khép kín (có phòng ở riêng,...
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện tối thiểu đối với khu vực xây dựng nhà ở 1. Khu đất xây dựng nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua phải đảm bảo không thuộc khu vực cấm xây dựng; không vi phạm hành lang bảo vệ công trình giao thông, thủy lợi, đê điều, năng lượng, khu di tích lịch sử - văn hóa và khu vực bảo vệ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Các hành vi nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Thực hiện cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở không đúng thẩm quyền hoặc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở không đúng đối tượng, điều kiện quy định tại Nghị định này. 2. Chuyển nhượng hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở hoặc cho thuê lại, cho mượn nhà ở đã thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Các hành vi nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Thực hiện cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở không đúng thẩm quyền hoặc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở không đúng đối tượng, điều kiện quy định tại Nghị định này.
- 2. Chuyển nhượng hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở hoặc cho thuê lại, cho mượn nhà ở đã thuê, thuê mua không đúng quy định.
- Điều 10. Điều kiện tối thiểu đối với khu vực xây dựng nhà ở
- 1. Khu đất xây dựng nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua phải đảm bảo không thuộc khu vực cấm xây dựng
- không vi phạm hành lang bảo vệ công trình giao thông, thủy lợi, đê điều, năng lượng, khu di tích lịch sử
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng nhà ở xã hội 1. Trường hợp các hộ gia đình, cá nhân tham gia đầu tư xây dựng mới nhà ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê mua tại khu vực yêu cầu phải có giấy phép xây dựng thì việc xây dựng nhà ở chỉ được phép triển khai thực hiện sau khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp g...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ chỉ được dùng để bố trí cho các đối tượng có đủ điều kiện thuê để ở trong thời gian đảm nhận công tác; khi người thuê hết tiêu chuẩn thuê nhà ở công vụ hoặc chuyển đến nơi ở khác hoặc nghỉ công tác thì phải trả lại nhà ở công vụ cho Nhà nước. Đối tượng được thuê nhà ở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở công vụ
- 1. Nhà ở công vụ chỉ được dùng để bố trí cho các đối tượng có đủ điều kiện thuê để ở trong thời gian đảm nhận công tác
- khi người thuê hết tiêu chuẩn thuê nhà ở công vụ hoặc chuyển đến nơi ở khác hoặc nghỉ công tác thì phải trả lại nhà ở công vụ cho Nhà nước. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ bao gồm:
- Điều 11. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
- Trường hợp các hộ gia đình, cá nhân tham gia đầu tư xây dựng mới nhà ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê mua tại khu vực yêu cầu phải có giấy phép xây dựng thì việc xây dựng nhà ở chỉ được phép tri...
- Đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà ở mới thuộc khu vực được miễn giấy phép xây dựng, có từ 10 phòng (hoặc 10 căn hộ) trở lên hoặc bố trí chỗ ở cho 50 người trở lên, hoặc có trên 2...
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ VIỆC MUA BÁN, CHO THUÊ, CHO THUÊ MUA VÀ SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ VIỆC CHO THUÊ, CHO THUÊ MUA, SỬ DỤNG NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUẢN LÝ VIỆC MUA BÁN, CHO THUÊ, CHO THUÊ MUA VÀ SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI Right: QUẢN LÝ VIỆC CHO THUÊ, CHO THUÊ MUA, SỬ DỤNG NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng bao gồm: a) Người có công với cách mạng quy định tại các Điểm a, b, c, d, đ, e, g, h, i, k, l và Điểm m Khoản 2 Điều 16 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở được thực hiện theo nguyên tắc sau đây: a) Không thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở đối với nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên; nhà ở quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 1 Điều 22 của Nghị định này; b) Người được miễn, giảm tiền thuê nhà ở phải l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở được thực hiện theo nguyên tắc sau đây:
- a) Không thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở đối với nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên; nhà ở quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 1 Điều 22 của Nghị định này;
- 1. Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng bao gồm:
- a) Người có công với cách mạng quy định tại các Điểm a, b, c, d, đ, e, g, h, i, k, l và Điểm m Khoản 2 Điều 16 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở t...
- b) Cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan hành chính, sự nghiệp, cơ quan Đảng và đoàn thể hưởng lương từ ngân sách nhà nước (là những người trong biên chế nhà nước) và các đối tượng đang làm vi...
- Left: Điều 12. Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội Right: 2. Đối tượng được miễn, giảm tiền thuê nhà ở bao gồm:
Left
Điều 13
Điều 13, Điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối tượng được xét duyệt mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngoài ngân sách phải thuộc diện có khó khăn về nhà ở quy định tại Khoản 2 và có điều kiện về cư trú quy định tại Khoản 3 Điều này. Trường hợp là đối tượng thu nhậ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng được thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước là học sinh, sinh viên (sau đây gọi chung là sinh viên) các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng nghề, trung cấp nghề. Trường hợp không có đủ chỗ ở để bố trí theo yêu cầu thì thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Đối tượng được thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước là học sinh, sinh viên (sau đây gọi chung là sinh viên) các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng nghề, trung cấp...
- sinh viên vùng sâu, vùng xa, ngoại tỉnh
- Điều 13, Điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- 1. Đối tượng được xét duyệt mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngoài ngân sách phải thuộc diện có khó khăn về nhà ở quy định tại Khoản 2 và có...
- nếu là đối tượng thuê mua nhà ở xã hội thì phải có thêm điều kiện quy định tại Khoản 5 Điều này.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối với dự án nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngoài ngân sách a) Sau khi khởi công dự án, chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội có trách nhiệm cung cấp các thông tin liên quan đến dự án (tên dự án; chủ đầu tư dự án; địa điểm xây dựng dự án; địa chỉ liên lạc, địa ch...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước là người đang thực tế thuê nhà ở và có nhu cầu tiếp tục thuê nhà ở đó. 2. Người thuê nhà ở cũ phải thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Trường hợp đang thực tế sử dụng nhà ở và có tên trong hợp đồng thuê nhà t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước là người đang thực tế thuê nhà ở và có nhu cầu tiếp tục thuê nhà ở đó.
- 2. Người thuê nhà ở cũ phải thuộc một trong các trường hợp sau đây:
- Điều 14. Trình tự, thủ tục mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- 1. Đối với dự án nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngoài ngân sách
- a) Sau khi khởi công dự án, chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội có trách nhiệm cung cấp các thông tin liên quan đến dự án (tên dự án
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội Hồ sơ đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội gồm: 1. Đơn đăng ký mua, thuê, thuê mua nhà ở theo mẫu quy định tại Phụ lục số 12 ban hành kèm theo Thông tư này; 2. Một trong các giấy tờ xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở theo quy định sau đây: a) Trường hợp là các đối tượng...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Giá thuê, thuê mua và chi phí liên quan đến việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối với nhà ở công vụ thì giá thuê được xác định theo nguyên tắc tính đủ các chi phí quản lý, vận hành và bảo trì, không tính chi phí khấu hao vốn đầu tư xây dựng và không tính tiền sử dụng đất. 2. Đối với nhà ở xã hội thuộc sở hữu n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Giá thuê, thuê mua và chi phí liên quan đến việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Đối với nhà ở công vụ thì giá thuê được xác định theo nguyên tắc tính đủ các chi phí quản lý, vận hành và bảo trì, không tính chi phí khấu hao vốn đầu tư xây dựng và không tính tiền sử dụng đất.
- Đối với nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước thì giá thuê được xác định theo nguyên tắc tính đủ các chi phí bảo đảm thu hồi vốn đầu tư xây dựng trong thời gian tối thiểu là 20 (hai mươi) năm, kể từ n...
- Điều 15. Hồ sơ đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- Hồ sơ đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội gồm:
- 1. Đơn đăng ký mua, thuê, thuê mua nhà ở theo mẫu quy định tại Phụ lục số 12 ban hành kèm theo Thông tư này;
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Nguyên tắc xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án: a) Trường hợp tổng số Hồ sơ đăng ký mua, thuê, thuê mua (hợp lệ) bằng hoặc ít hơn tổng số căn hộ do chủ đầu tư công bố thì việc lựa chọn căn hộ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm: a) Người có công với cách mạng quy định tại Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; b) Cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan hành chính, sự nghiệp, cơ quan Đảng và đoàn thể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Người có công với cách mạng quy định tại Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- b) Cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan hành chính, sự nghiệp, cơ quan Đảng và đoàn thể hưởng lương từ ngân sách nhà nước;
- c) Sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân hưởng lương từ ngân sách nhà nước;
- a) Trường hợp tổng số Hồ sơ đăng ký mua, thuê, thuê mua (hợp lệ) bằng hoặc ít hơn tổng số căn hộ do chủ đầu tư công bố thì việc lựa chọn căn hộ thực hiện theo hình thức thỏa thuận giữa chủ đầu tư v...
- b) Trường hợp tổng số Hồ sơ đăng ký mua, thuê, thuê mua (hợp lệ) nhiều hơn tổng số căn hộ do chủ đầu tư công bố thì việc xét duyệt, lựa chọn đối tượng thực hiện theo hình thức chấm điểm theo tiêu c...
- Sau khi xét duyệt, lựa chọn đủ Hồ sơ hợp lệ tương ứng với tổng số căn hộ do chủ đầu tư công bố thì việc xác định cụ thể từng căn hộ trước khi ký hợp đồng thực hiện theo nguyên tắc thỏa thuận giữa c...
- Left: Điều 16. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội Right: Điều 12. Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
- Left: 1. Nguyên tắc xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án: Right: 1. Đối tượng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm:
Left
Điều 17.
Điều 17. Hợp đồng mua bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1 . H ợp đồ n g m u a b á n , c h o th u ê, th u ê m u a n h à ở x ã h ộ i d o c á c t h à n h p h ầ n k in h t ế đ ầ u t ư x ây d ự n g ph ả i b ả o đ ảm tu ân th ủ c á c qu y đ ị n h t ại Đ i ều 1 6 c ủ a n g h ị đ ịn h 1 8 8/ 2 01 3/ NĐ - C P. 2 . H ợp đ ồ n g m u a b á n ,...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện thông qua hợp đồng ký kết với đơn vị quản lý vận hành nhà ở (nếu là thuê nhà ở) hoặc ký kết với cơ quan quản lý nhà ở (nếu là thuê mua nhà ở). Trường hợp là nhà ở công vụ thì đơn vị quản lý vận hành nhà ở ký hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện thông qua hợp đồng ký kết với đơn vị quản lý vận hành nhà ở (nếu là thuê nhà ở) hoặc ký kết với cơ quan quản lý nhà ở (nếu là thuê mua...
- Trường hợp là nhà ở công vụ thì đơn vị quản lý vận hành nhà ở ký hợp đồng thuê nhà với người thuê hoặc ký với cơ quan đang trực tiếp quản lý người thuê nhà ở công vụ.
- 2. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
- 1 . H ợp đồ n g m u a b á n , c h o th u ê, th u ê m u a n h à ở x ã h ộ i d o c á c t h à n h p h ầ n k in h t ế đ ầ u t ư x ây d ự n g ph ả i b ả o đ ảm tu ân th ủ c á c qu y đ ị n h t ại Đ i ều...
- 2 . H ợp đ ồ n g m u a b á n , c h o t h u ê, c h o th u ê m u a nh à ở x ã h ộ i đ ư ợc l ập th e o m ẫu qu y đ ị n h t ạ i P h ụ lụ c s ố 1 7 , s ố 1 8 v à s ố 1 9 c ủ a T hô n g t ư n à y .
- H ợp đồ n g m u a b á n , t h u ê m u a nh à ở x ã hộ i l à c ă n h ộ c hu n g cư p h ải g h i rõ p h ần d i ện tí c h th u ộ c s ở h ữ u , s ử dụ n g c hu ng , p h ần d i ện tí c h th u ộ c s ở h...
- Left: Điều 17. Hợp đồng mua bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội Right: Điều 17. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Left: 3. Thời hạn cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thực hiện theo quy định sau đây: Right: c) Giá thuê, thuê mua và phương thức thanh toán.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nguyên tắc xác định giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối với nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án: a) Giá bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do chủ đầu tư dự án xác định trên cơ sở bảo đảm nguyên tắc quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 15 của Nghị định 188/2013/NĐ-CP. b) Giá bán, cho thuê, cho thuê mu...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ và trình tự, thủ tục thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Hồ sơ thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bao gồm đơn đề nghị thuê, thuê mua nhà ở (theo mẫu do Bộ Xây dựng quy định), các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê nhà ở và các giấy tờ khác có liên quan. 2. Thời gian giải quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hồ sơ thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bao gồm đơn đề nghị thuê, thuê mua nhà ở (theo mẫu do Bộ Xây dựng quy định), các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê nhà ở...
- 2. Thời gian giải quyết thủ tục cho thuê, thuê mua nhà ở tối đa không quá 30 ngày, kể từ ngày đơn vị quản lý vận hành nhà ở nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- 3. Bộ Xây dựng hướng dẫn cụ thể quy định tại Điều này bảo đảm nguyên tắc quản lý chặt chẽ, thủ tục đơn giản, tạo thuận lợi cho người thuê, thuê mua nhà ở.
- 1. Đối với nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án:
- a) Giá bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do chủ đầu tư dự án xác định trên cơ sở bảo đảm nguyên tắc quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 15 của Nghị định 188/2013/NĐ-CP.
- b) Giá bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội là căn hộ chung cư được xác định theo diện t í ch s ử d ụn g c ă n h ộ ( d i ện t í ch t hô n g t hủ y ).
- Left: Điều 18. Nguyên tắc xác định giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội Right: Điều 18. Hồ sơ và trình tự, thủ tục thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Left
Điều 19.
Điều 19. Nội dung chi phí cấu thành giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án 1 . C h i p h í đ ầ u t ư x ây d ựn g n h à ở x ã h ộ i : L à to à n b ộ c h i p h í h ợ p l ý v à h ợp p h áp t h ự c h i ệ n d ự án đ ầ u t ư x ây d ựn g c ô n g t r ì n h v à đ ư a d ự á n n h à ở x ã h ộ i v à o k h ai t h á...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê, cho thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Ký hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở đúng đối tượng, điều kiện, đúng mục đích sử dụng; chấm dứt hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở đối với các trường hợp thuộc diện chấm dứt hợp đồng quy định tại khoản 3 Điều 17 của Nghị định này. 2. Thu tiền thuê, thuê mua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ký hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở đúng đối tượng, điều kiện, đúng mục đích sử dụng
- chấm dứt hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở đối với các trường hợp thuộc diện chấm dứt hợp đồng quy định tại khoản 3 Điều 17 của Nghị định này.
- 2. Thu tiền thuê, thuê mua nhà ở đầy đủ và đúng thời hạn. Đối với trường hợp người thuê nhà ở công vụ trực tiếp ký hợp đồng mà không trả tiền thuê trong ba tháng liên tục thì đơn vị quản lý vận hàn...
- C h i p h í đ ầ u t ư x ây d ựn g n h à ở x ã h ộ i :
- L à to à n b ộ c h i p h í h ợ p l ý v à h ợp p h áp t h ự c h i ệ n d ự án đ ầ u t ư x ây d ựn g c ô n g t r ì n h v à đ ư a d ự á n n h à ở x ã h ộ i v à o k h ai t h á c s ử d ụ n g th eo q u y...
- 2 . C h i p h í b ả o t r ì :
- Left: Điều 19. Nội dung chi phí cấu thành giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án Right: Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê, cho thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Left
Điều 20.
Điều 20. Phương thức xác định giá thuê nhà ở xã hội 1. Công thức xác định: Trong đó: - Gi T : là giá cho thuê 1m2 sử dụng căn hộ (chưa bao gồm thuế VAT) tại vị trí thứ i trong 01 tháng (đồng/m2/tháng) - V đ : là chi phí đầu tư xây dựng tính cho phần diện tích sử dụng để cho thuê được phân bổ hàng năm theo nguyên tắc bảo toàn vốn (đồng/...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Quyền của bên thuê nhà ở: a) Nhận bàn giao nhà ở theo thỏa thuận trong hợp đồng; b) Được sử dụng phần diện tích nhà ở theo hợp đồng thuê để cho bản thân và các thành viên trong gia đình ở; trường hợp là nhà ở sinh viên thì chỉ sử dụng cho bản thân sinh viê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Quyền của bên thuê nhà ở:
- a) Nhận bàn giao nhà ở theo thỏa thuận trong hợp đồng;
- Điều 20. Phương thức xác định giá thuê nhà ở xã hội
- 1. Công thức xác định:
- - Gi T : là giá cho thuê 1m2 sử dụng căn hộ (chưa bao gồm thuế VAT) tại vị trí thứ i trong 01 tháng (đồng/m2/tháng)
Left
Điều 21.
Điều 21. Phương thức xác định giá thuê mua nhà ở xã hội C ô n g th ứ c x ác đ ịn h : T r o n g đó : - G TM i: là giá thuê mua 1m2 sử dụng căn hộ (chưa bao gồm thuế VAT) tại vị trí thứ i trong 01 tháng (đồng/ m2/tháng); - A i : l à h ệ s ố b i ểu t h ị t ỉ l ệ gi ữ a gi á t rị c ò n l ại c ủ a căn h ộ t ạ i v ị t rí t h ứ i ( s au kh i...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (bao gồm các nội dung lập và lưu trữ hồ sơ nhà ở, bảo hành, bảo trì, cải tạo, phá dỡ xây dựng lại nhà ở) được quy định như sau: 1. Việc lập và lưu trữ hồ sơ nhà ở do cơ quan quản lý nhà ở thực hiện. Cơ quan quản lý nhà ở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (bao gồm các nội dung lập và lưu trữ hồ sơ nhà ở, bảo hành, bảo trì, cải tạo, phá dỡ xây dựng lại nhà ở) được quy định như sau:
- Việc lập và lưu trữ hồ sơ nhà ở do cơ quan quản lý nhà ở thực hiện.
- Điều 21. Phương thức xác định giá thuê mua nhà ở xã hội
- C ô n g th ứ c x ác đ ịn h :
- T r o n g đó :
Left
Điều 22.
Điều 22. Phương thức xác định giá bán nhà ở xã hội Công thức xác định: Trong đó: - GiB: là giá bán 1 m2 sử dụng căn hộ (chưa bao gồm thuế VAT) tại vị trí thứ i (đồng/m2); - Tđ: là tổng chi phí đầu tư xây dựng tính cho phần diện tích sử dụng để bán trừ đi phần lợi nhuận từ công trình kinh doanh thương mại được phân bổ đối với phần diện...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Giải quyết cho thuê đối với nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí để ở sau ngày 27 tháng 11 năm 1992 (sau đây gọi chung là nhà ở) 1. Nhà nước tiếp tục giải quyết cho thuê nhà ở theo quy định của Nghị định này đối với các trường hợp sau đây: a) Trường hợp nhà ở được cơ quan có thẩm quyền cho phép đầu tư xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Giải quyết cho thuê đối với nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí để ở sau ngày 27 tháng 11 năm 1992 (sau đây gọi chung là nhà ở)
- 1. Nhà nước tiếp tục giải quyết cho thuê nhà ở theo quy định của Nghị định này đối với các trường hợp sau đây:
- a) Trường hợp nhà ở được cơ quan có thẩm quyền cho phép đầu tư xây dựng bằng ngân sách nhà nước từ trước ngày 27 tháng 11 năm 1992 (ngày ban hành Quyết định số 118/TTg của Thủ tướng Chính phủ về gi...
- Điều 22. Phương thức xác định giá bán nhà ở xã hội
- Công thức xác định:
- - GiB: là giá bán 1 m2 sử dụng căn hộ (chưa bao gồm thuế VAT) tại vị trí thứ i (đồng/m2);
Left
Điều 23.
Điều 23. Quyền và trách nhiệm của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội 1 . Q u y ền l ợ i : a) Đư ợc h ư ở n g các c ơ c h ế h ỗ t rợ, ư u đ ãi th e o q u y đ ị n h t ại Đi ều 1 2 c ủ a N g h ị đ ị n h 1 8 8 /2 0 13/NĐ -CP; b ) S a u t h ờ i g i a n c h o t h u ê tố i t h i ể u l à 0 5 ( n ă m ) n ă m , c h ủ đ ầ u t ư d ự á n ph á...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Các trường hợp thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Bán nhà ở không đúng thẩm quyền, không đúng đối tượng, không đúng điều kiện quy định tại Nghị định này. 2. Đối với việc cho thuê nhà ở thì thực hiện thu hồi nhà ở khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Cho thuê nhà ở không đúng thẩm quyền, không đúng đối tượng, không đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Các trường hợp thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Bán nhà ở không đúng thẩm quyền, không đúng đối tượng, không đúng điều kiện quy định tại Nghị định này.
- 2. Đối với việc cho thuê nhà ở thì thực hiện thu hồi nhà ở khi có một trong các trường hợp sau đây:
- Điều 23. Quyền và trách nhiệm của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội
- 1 . Q u y ền l ợ i :
- a) Đư ợc h ư ở n g các c ơ c h ế h ỗ t rợ, ư u đ ãi th e o q u y đ ị n h t ại Đi ều 1 2 c ủ a N g h ị đ ị n h 1 8 8 /2 0 13/NĐ -CP;
Left
Điều 24.
Điều 24. Quyền của người mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1 . Đ ố i v ớ i n g ư ời m u a (c h ủ s ở h ữ u ) n h à ở x ã h ội : a) Đư ợc h ư ở n g c á c q u y ền l ợ i cơ b ản c ủ a n g ư ời m u a n h à ở x ã h ộ i t h e o qu y đ ịn h t ại Ngh ị đ ịn h 1 8 8/ 2 01 3/ NĐ -CP v à c ác qu y ền l ợ i h ợ p p h á p k h ác t h e o qu y đ ịn h...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Quy định về loại nhà ở không thuộc diện được bán 1. Nhà nước không thực hiện bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước đối với các loại nhà sau đây: a) Nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 25 của Nghị định này; b) Nhà ở nằm trong khu vực quy hoạch xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Quy định về loại nhà ở không thuộc diện được bán
- 1. Nhà nước không thực hiện bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước đối với các loại nhà sau đây:
- a) Nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 25 của Nghị định này;
- Điều 24. Quyền của người mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- 1 . Đ ố i v ớ i n g ư ời m u a (c h ủ s ở h ữ u ) n h à ở x ã h ội :
- a) Đư ợc h ư ở n g c á c q u y ền l ợ i cơ b ản c ủ a n g ư ời m u a n h à ở x ã h ộ i t h e o qu y đ ịn h t ại Ngh ị đ ịn h 1 8 8/ 2 01 3/ NĐ -CP v à c ác qu y ền l ợ i h ợ p p h á p k h ác t h e...
Left
Điều 25.
Điều 25. Nghĩa vụ của người mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1 . Đ ố i v ớ i n g ư ời m u a nh à ở x ã h ội : a) P h ải t h ự c h i ện đ ầy đ ủ n gh ĩ a v ụ cơ b ản c ủ a b ê n m u a n h à ở q u y đ ị n h t ạ i N g h ị đ ịn h 1 88 / 20 1 3/NĐ -CP v à n h ữn g c a m k ết t r o n g H ợp đồn g m u a b á n n h à ở x ã hộ i đ ã k ý ; b ) T...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Quy định về đối tượng được mua và điều kiện nhà ở thuộc sở hữu nhà nước thuộc diện được bán 1. Đối với nhà ở cũ thuộc diện được bán thì đối tượng được mua và điều kiện bán nhà ở được quy định như sau: a) Người mua phải là người có tên trong hợp đồng thuê nhà ở, đã đóng tiền thuê nhà ở đầy đủ theo quy định, có đơn đề nghị mua n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Quy định về đối tượng được mua và điều kiện nhà ở thuộc sở hữu nhà nước thuộc diện được bán
- 1. Đối với nhà ở cũ thuộc diện được bán thì đối tượng được mua và điều kiện bán nhà ở được quy định như sau:
- a) Người mua phải là người có tên trong hợp đồng thuê nhà ở, đã đóng tiền thuê nhà ở đầy đủ theo quy định, có đơn đề nghị mua nhà ở và nhà ở đó không có tranh chấp, khiếu kiện;
- Điều 25. Nghĩa vụ của người mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- 1 . Đ ố i v ớ i n g ư ời m u a nh à ở x ã h ội :
- a) P h ải t h ự c h i ện đ ầy đ ủ n gh ĩ a v ụ cơ b ản c ủ a b ê n m u a n h à ở q u y đ ị n h t ạ i N g h ị đ ịn h 1 88 / 20 1 3/NĐ -CP v à n h ữn g c a m k ết t r o n g H ợp đồn g m u a b á n n h...
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức quản lý vận hành nhà ở xã hội 1 . V i ệ c q u ả n l ý s ử dụ ng , v ậ n h à n h n h à ở x ã h ộ i l à n h à c hu n g cư đ ư ợc t h ự c hi ệ n th e o qu y đ ị n h c ủ a p h áp l u ật hi ệ n h à n h v ề n h à c h un g c ư . 2 . Đ ơn v ị qu ả n l ý v ậ n h à n h nh à ở x ã h ộ i a) Sau k h i k ế t t hú c g i ai đ o ạn đ ầ...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Cơ quan bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Cơ quan đại diện chủ sở hữu quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 4 của Nghị định này chịu trách nhiệm về việc bán nhà ở và giao cho cơ quan quản lý nhà ở quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này thực hiện việc bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của Nghị định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ quan đại diện chủ sở hữu quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 4 của Nghị định này chịu trách nhiệm về việc bán nhà ở và giao cho cơ quan quản lý nhà ở quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 3 Điều 4 củ...
- 1 . V i ệ c q u ả n l ý s ử dụ ng , v ậ n h à n h n h à ở x ã h ộ i l à n h à c hu n g cư đ ư ợc t h ự c hi ệ n th e o qu y đ ị n h c ủ a p h áp l u ật hi ệ n h à n h v ề n h à c h un g c ư .
- 2 . Đ ơn v ị qu ả n l ý v ậ n h à n h nh à ở x ã h ộ i
- a) Sau k h i k ế t t hú c g i ai đ o ạn đ ầu t ư x ây d ự n g n h à ở x ã hộ i , C h ủ đ ầ u t ư d ự án có t r á c h n h i ệm th à n h l ập đ ơ n v ị t r ự c t h u ộ c h o ặc th u ê h o ặc ủy th ác...
- Left: Điều 26. Tổ chức quản lý vận hành nhà ở xã hội Right: Điều 26. Cơ quan bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Left
Điều 27.
Điều 27. Nội dung và chi phí quản lý vận hành nhà ở xã hội 1 . C ôn g t ác q u ản l ý v ận h à n h n h à ở x ã h ộ i b a o g ồ m : q u ản l ý , v ậ n h à n h v à du y t r ì ho ạ t đ ộ n g c ủ a h ệ th ố n g t r a n g th i ế t b ị ( g ồ m th a n g m á y , m á y b ơ m n ư ớc, m á y ph át đ i ệ n d ự ph ò n g , h ệ t hố n g h ạ t ầ n g k...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Giá bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan quản lý nhà ở thành lập Hội đồng xác định giá bán nhà ở trình cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở quy định tại Khoản 1 Điều 4 (nếu là nhà ở do cơ quan trung ương quản lý), trình cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở quy định tại Khoản 2 Điều 4 của Nghị định này (nếu là nhà ở do địa phươ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Giá bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Cơ quan quản lý nhà ở thành lập Hội đồng xác định giá bán nhà ở trình cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở quy định tại Khoản 1 Điều 4 (nếu là nhà ở do cơ quan trung ương quản lý), trình cơ quan đại d...
- 2. Đối với nhà ở cũ (không phân biệt trường hợp mua một nhà ở hoặc mua nhiều nhà ở) thì giá bán nhà ở bao gồm tiền nhà và tiền sử dụng đất được quy định như sau:
- Điều 27. Nội dung và chi phí quản lý vận hành nhà ở xã hội
- 1 . C ôn g t ác q u ản l ý v ận h à n h n h à ở x ã h ộ i b a o g ồ m : q u ản l ý , v ậ n h à n h v à du y t r ì ho ạ t đ ộ n g c ủ a h ệ th ố n g t r a n g th i ế t b ị ( g ồ m th a n g m á y , m...
- c un g c ấ p các d ị ch v ụ ( b ả o v ệ, v ệ si nh , t h u g o m rác t h ả i , c h ăm só c v ư ờ n h o a, cây cả nh , di ệ t c ô n t r ùn g v à các d ị ch v ụ k h á c) đ ảm b ả o c h o k h u n h à...
Left
Điều 28.
Điều 28. Nội dung và chi phí bảo trì nhà ở xã hội 1 . Bảo t r ì n h à ở x ã hộ i b a o gồ m vi ệc du y t u b ả o d ư ỡ n g , s ử a c h ữ a n h ỏ , s ử a c h ữ a v ừ a, s ử a c h ữ a l ớn v à s ử a c h ữ a đ ộ t x u ất nh à ở n h ằm du y t rì c h ấ t l ư ợ n g c ủ a n h à ở. V i ệ c b ảo t r ì đ ư ợc th ự c h i ệ n t h e o qu y đ ịn h c...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Nguyên tắc miễn, giảm tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bao gồm tiền sử dụng đất và tiền nhà. 2. Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: a) Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chỉ xét một lần cho người mua nhà ở; trường hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Nguyên tắc miễn, giảm tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bao gồm tiền sử dụng đất và tiền nhà.
- 2. Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:
- Điều 28. Nội dung và chi phí bảo trì nhà ở xã hội
- Bảo t r ì n h à ở x ã hộ i b a o gồ m vi ệc du y t u b ả o d ư ỡ n g , s ử a c h ữ a n h ỏ , s ử a c h ữ a v ừ a, s ử a c h ữ a l ớn v à s ử a c h ữ a đ ộ t x u ất nh à ở n h ằm du y t rì c h ấ t l...
- V i ệ c b ảo t r ì đ ư ợc th ự c h i ệ n t h e o qu y đ ịn h c ủ a p h áp l u ật h i ệ n h à n h v ề c ô n g t ác b ảo t r ì c ôn g t r ìn h x ây d ựn g v à p h á p l u ậ t v ề n h à ở.
Left
Điều 29.
Điều 29. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành, Ban quản trị khu nhà ở xã hội 1 . Q u y ền v à t rá c h n h i ệ m c ủ a đ ơ n v ị q u ả n l ý v ậ n h à nh : a) T h ự c h i ện c un g c ấ p dị c h v ụ q u ả n l ý v ậ n h à n h n h à ở t h e o h ợ p đ ồn g đ ã k ý h o ặc đ ư ợc ủ y t h á c c ủ a c h ủ đ ầu t ư , đ ả m b ảo a n...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Đối tượng được miễn, giảm và mức miễn, giảm tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất khi mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bao gồm: a) Người có công với cách mạng quy định tại Khoản 2 Điều 16 của Nghị định này; b) Hộ nghèo theo quy định về chuẩn nghèo của Thủ tướng Chính phủ; c) Người kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Đối tượng được miễn, giảm và mức miễn, giảm tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất khi mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bao gồm:
- a) Người có công với cách mạng quy định tại Khoản 2 Điều 16 của Nghị định này;
- Điều 29. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành, Ban quản trị khu nhà ở xã hội
- 1 . Q u y ền v à t rá c h n h i ệ m c ủ a đ ơ n v ị q u ả n l ý v ậ n h à nh :
- a) T h ự c h i ện c un g c ấ p dị c h v ụ q u ả n l ý v ậ n h à n h n h à ở t h e o h ợ p đ ồn g đ ã k ý h o ặc đ ư ợc ủ y t h á c c ủ a c h ủ đ ầu t ư , đ ả m b ảo a n t o à n , đ ú n g qu y c h u...
Left
Điều 30.
Điều 30. Những hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở xã hội 1 . T ự ý c h u y ển đ ổ i m ụ c đ í c h s ử d ụ n g n h à ở; 2 . C ơ i n ớ i , c h i ếm dụn g d i ệ n t í c h , kh ô n g gi a n h o ặc l àm h ư h ỏ n g t à i s ả n t hu ộ c p h ầ n s ở h ữ u c h u n g h o ặc p h ần s ử d ụ n g c hu n g d ư ới m ọ i h ìn h t h ứ c;...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Hợp đồng mua bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện thông qua hợp đồng mua bán nhà ở ký kết giữa cơ quan quản lý nhà ở với người mua nhà. Hợp đồng mua bán nhà ở bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên và địa chỉ của các bên; b) Mô tả đặc điểm của nhà ở (địa chỉ, loại nhà...)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Hợp đồng mua bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Việc mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện thông qua hợp đồng mua bán nhà ở ký kết giữa cơ quan quản lý nhà ở với người mua nhà. Hợp đồng mua bán nhà ở bao gồm các nội dung chủ yếu sau...
- a) Tên và địa chỉ của các bên;
- Điều 30. Những hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở xã hội
- 1 . T ự ý c h u y ển đ ổ i m ụ c đ í c h s ử d ụ n g n h à ở;
- 2 . C ơ i n ớ i , c h i ếm dụn g d i ệ n t í c h , kh ô n g gi a n h o ặc l àm h ư h ỏ n g t à i s ả n t hu ộ c p h ầ n s ở h ữ u c h u n g h o ặc p h ần s ử d ụ n g c hu n g d ư ới m ọ i h ìn h t...
Left
Chương IV
Chương IV GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ VIỆC BÁN NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ VIỆC BÁN NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
- GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 31.
Điều 31. Giải quyết tranh chấp 1 . C á c t r a n h c h ấp l i ê n q u an đ ến q u y ền s ở h ữ u n h à ở x ã h ộ i d o T ò a á n g i ả i qu y ế t . 2. Các tranh chấp về quyền sử dụng nhà ở xã hội được giải quyết trên cơ sở Hòa giải, nhưng phải bảo đảm các quy định của Thông tư này. Nếu không Hòa giải được thì do tòa án giải quyết. 3. C...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Trình tự, thủ tục bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Trình tự, thủ tục bán nhà ở được thực hiện như sau: a) Người mua nhà ở phải nộp hồ sơ đề nghị mua nhà tại đơn vị đang quản lý vận hành nhà ở đó; b) Đơn vị quản lý vận hành nhà ở có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, lập danh sách người mua nhà ở; khi có đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Trình tự, thủ tục bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Trình tự, thủ tục bán nhà ở được thực hiện như sau:
- a) Người mua nhà ở phải nộp hồ sơ đề nghị mua nhà tại đơn vị đang quản lý vận hành nhà ở đó;
- Điều 31. Giải quyết tranh chấp
- 1 . C á c t r a n h c h ấp l i ê n q u an đ ến q u y ền s ở h ữ u n h à ở x ã h ộ i d o T ò a á n g i ả i qu y ế t .
- 2. Các tranh chấp về quyền sử dụng nhà ở xã hội được giải quyết trên cơ sở Hòa giải, nhưng phải bảo đảm các quy định của Thông tư này. Nếu không Hòa giải được thì do tòa án giải quyết.
Left
Điều 32.
Điều 32. Xử lý vi phạm 1 . Các h à n h v i v i p h ạ m h à n h c hí n h t h e o q u y đị n h c ủ a T h ôn g t ư n ày đ ư ợc x ử l ý t h e o qu y đ ị n h c ủ a p h áp l u ật v ề x ử p h ạt v i p h ạm h à n h c h ín h , p h á p l u ậ t v ề x ây d ự n g , ph á p l u ậ t v ề n h à ở. 2 . Các t ổ c h ứ c, cá n h â n c ó h à n h v i gi a n d...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Quyền và trách nhiệm của bên bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Thực hiện việc bán nhà ở theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định tại Nghị định này và theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng. 2. Yêu cầu bên mua trả tiền mua nhà và nộp đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định và đúng thời hạn ghi trong hợp đồng mua bán nhà ở. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Quyền và trách nhiệm của bên bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Thực hiện việc bán nhà ở theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định tại Nghị định này và theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng.
- 2. Yêu cầu bên mua trả tiền mua nhà và nộp đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định và đúng thời hạn ghi trong hợp đồng mua bán nhà ở.
- Điều 32. Xử lý vi phạm
- Các h à n h v i v i p h ạ m h à n h c hí n h t h e o q u y đị n h c ủ a T h ôn g t ư n ày đ ư ợc x ử l ý t h e o qu y đ ị n h c ủ a p h áp l u ật v ề x ử p h ạt v i p h ạm h à n h c h ín h , p h á...
- Các t ổ c h ứ c, cá n h â n c ó h à n h v i gi a n d ố i v ề đ ố i t ư ợ ng , đi ều k i ện đ ể đ ư ợc m u a, thu ê, t hu ê m u a nh à ở x ã h ộ i t h ì n g o à i v i ệc b ị x ử p h ạt t h eo qu y đ...
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1 . C h ỉ đ ạ o Sở X ây dự n g c h ủ t r ì , ph ố i h ợp v ớ i c ác c ơ q u an c h ứ c n ă n g t ổ c h ứ c đ i ều t ra, t h ốn g k ê v à t ổn g h ợ p n h u c ầu m u a, t hu ê, t h u ê m u a n h à ở x ã hộ i t r ê n p h ạm v i đ ị a b à n đ ể x ây d ự n g c h ư ơ n g t r ìn h , k ế h o ạ...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của bên mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Yêu cầu bên bán nhà thực hiện đúng trình tự, thủ tục và thời gian bán nhà ở theo quy định. 2. Được miễn, giảm tiền mua nhà ở nếu thuộc đối tượng và đủ điều kiện được miễn, giảm theo quy định tại Nghị định này. 3. Yêu cầu bên bán nhà giao các giấy tờ liên quan đến nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của bên mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Yêu cầu bên bán nhà thực hiện đúng trình tự, thủ tục và thời gian bán nhà ở theo quy định.
- 2. Được miễn, giảm tiền mua nhà ở nếu thuộc đối tượng và đủ điều kiện được miễn, giảm theo quy định tại Nghị định này.
- Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- C h ỉ đ ạ o Sở X ây dự n g c h ủ t r ì , ph ố i h ợp v ớ i c ác c ơ q u an c h ứ c n ă n g t ổ c h ứ c đ i ều t ra, t h ốn g k ê v à t ổn g h ợ p n h u c ầu m u a, t hu ê, t h u ê m u a n h à ở x ã...
- 2 . Ban h à n h q u y đị n h cụ t h ể v i ệc đ ấ u t h ầ u l ự a c họ n c h ủ đ ầu tư
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1 . T i ế p n h ậ n , k i ểm t ra h ồ s ơ, c h ủ t rì t h ự c hi ệ n v i ệc đ ề x u ấ t l ự a c họ n c h ủ đ ầ u t ư d ự á n p h át t r i ể n n h à ở x ã h ộ i đ ể t r ìn h Ủ y b an n h â n d ân c ấp tỉ n h x em x é t , qu y ết đ ị n h l ự a c họ n c h ủ đ ầ u t ư d ự án t h e o t h ẩm qu y ền qu y...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Giải quyết bán đối với nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí để ở sau ngày 27 tháng 11 năm 1992 1. Trường hợp nhà ở được bố trí sử dụng trong khoảng thời gian từ ngày 27 tháng 11 năm 1992 đến trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 thì thực hiện bán cho người đang thuê theo quy định sau đây: a) Điều kiện nhà ở được b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Giải quyết bán đối với nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí để ở sau ngày 27 tháng 11 năm 1992
- 1. Trường hợp nhà ở được bố trí sử dụng trong khoảng thời gian từ ngày 27 tháng 11 năm 1992 đến trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 thì thực hiện bán cho người đang thuê theo quy định sau đây:
- a) Điều kiện nhà ở được bán:
- Điều 34. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- T i ế p n h ậ n , k i ểm t ra h ồ s ơ, c h ủ t rì t h ự c hi ệ n v i ệc đ ề x u ấ t l ự a c họ n c h ủ đ ầ u t ư d ự á n p h át t r i ể n n h à ở x ã h ộ i đ ể t r ìn h Ủ y b an n h â n d ân c ấp t...
- T i ếp n h ậ n , k i ểm t r a h ồ s ơ, c h ủ t rì t h ự c hi ệ n v i ệc t h ẩm đị n h d ự án p h á t t r i ển n h à ở x ã h ộ i đ ể t r ì n h Ủ y b an nh â n d ân cấp t ỉ n h x em x é t , qu y ết đ...
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn, đôn đốc các địa phương trong cả nước triển khai thực hiện Nghị định 188/2013/NĐ-CP và Thông tư này. 2. Theo dõi và tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện việc phát triển và quản lý sử dụng nhà ở xã hội trong phạm vi cả nước. 3. Tổ...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Giải quyết phần diện tích nhà sử dụng chung và diện tích đất liền kề với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối với trường hợp nhà ở có nhiều hộ ở mà Nhà nước đã bán hết phần diện tích nhà thuộc quyền sử dụng riêng cho các hộ nhưng chưa bán phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung trong khuôn viên của nhà ở đó, nếu người đang sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 35. Giải quyết phần diện tích nhà sử dụng chung và diện tích đất liền kề với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Đối với trường hợp nhà ở có nhiều hộ ở mà Nhà nước đã bán hết phần diện tích nhà thuộc quyền sử dụng riêng cho các hộ nhưng chưa bán phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung trong khuôn viên của n...
- a) Người mua phải nộp tiền nhà và tiền sử dụng đất đối với phần diện tích sử dụng chung này;
- Điều 35. Trách nhiệm của Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản
- 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn, đôn đốc các địa phương trong cả nước triển khai thực hiện Nghị định 188/2013/NĐ-CP và Thông tư này.
- 2. Theo dõi và tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện việc phát triển và quản lý sử dụng nhà ở xã hội trong phạm vi cả nước.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 7 năm 2014. 2. Thông tư số 10/2009/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2009 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý dự án đầu tư xây dựng nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân khu công nghiệp và nhà ở thu nhập thấp; Thông tư số 13/2009/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Bộ Xây dựn...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng 1. Quy định và hướng dẫn cụ thể các nội dung của Nghị định này. 2. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức triển khai thực hiện các quy định của Nghị định này. 3. Chỉ đạo cơ quan quản lý nhà trực thuộc Bộ thực hiện quản lý chặt chẽ quỹ nhà ở công vụ của Chính phủ, nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 36. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
- 1. Quy định và hướng dẫn cụ thể các nội dung của Nghị định này.
- 2. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức triển khai thực hiện các quy định của Nghị định này.
- Điều 36. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 7 năm 2014.
- 2. Thông tư số 10/2009/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2009 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý dự án đầu tư xây dựng nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân khu công nghiệp và nhà ở thu nhập thấp
Unmatched right-side sections