Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
08/2014/TT-BXD
Right document
Về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng
188/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng
- Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội (sau đây gọi tắt là Nghị định 188/2013/NĐ-CP) về: Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở xã hội; trình tự, thủ tục và hồ sơ xin chấp thuận đầu tư dự án nhà ở xã...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng như sau: 1. Phạm vi áp dụng: Lệ phí cấp giấy phép xây dựng là khoản thu đối với tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật, gồm: Công trình xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, sửa chữa lớn, trùng tu, tôn tạo nhà ở riêng lẻ của n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng như sau:
- Lệ phí cấp giấy phép xây dựng là khoản thu đối với tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật, gồm:
- Công trình xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, sửa chữa lớn, trùng tu, tôn tạo nhà ở riêng lẻ của nhân dân, các công trình xây dựng khác thuộc diện phải cấp giấy phép xây dựng theo quy định của Luật Xâ...
- 1. Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội (sau đây gọi tắt là Nghị định 188/2...
- trình tự, thủ tục và hồ sơ xin chấp thuận đầu tư dự án nhà ở xã hội
- chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Phạm vi áp dụng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến lĩnh vực nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 2 Nghị định 188/2013/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến lĩnh vực nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 2 Nghị định 188/2013/NĐ-CP.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phát triển và quản lý, khai thác, vận hành nhà ở xã hội 1. Việc phát triển nhà ở xã hội phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và tiêu chuẩn, quy chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành; bảo đảm đồng bộ về hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội; nhà ở xã hội phải được quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 PHÁT TRIỂN NHÀ Ở XÃ HỘI THEO DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn thiết kế 1. Trường hợp dự án được đầu tư xây dựng bằng một phần hoặc toàn bộ vốn ngân sách nhà nước tại khu vực đô thị (có vốn ngân sách chiếm từ 30% tổng mức đầu tư của dự án trở lên, trong đó không bao gồm tiền sử dụng đất và các khoản chi phí hỗ trợ hạ tầng) thì tiêu chuẩn thiết kế được thực hiện theo quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội phải bảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 9 Nghị định 188/2013/NĐ-CP. 2. Trường hợp dự án được đầu tư xây dựng toàn bộ bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và các dự án có từ 30% vốn ngân sách nhà nước trở lên, trong đó không bao gồm tiền sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục thẩm định và phê duyệt dự án nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước 1. Đối với dự án được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách địa phương, việc thẩm định và phê duyệt dự án thực hiện theo quy định cụ thể như sau: a) Đối với dự án có quy mô sử dụng đất dưới 20 ha và dưới 2. 500 căn thì c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục chấp thuận dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước 1. Trình tự, thủ tục đề nghị chấp thuận đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội có quy mô sử dụng đất dưới 100 ha a) Đối với trường hợp không phải đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư: - Chủ đầu tư có trách nhiệm nộp trực tiếp 02 bộ hồ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng
- Điều 7. Trình tự, thủ tục chấp thuận dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
- 1. Trình tự, thủ tục đề nghị chấp thuận đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội có quy mô sử dụng đất dưới 100 ha
- a) Đối với trường hợp không phải đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư:
Left
Mục 2
Mục 2 PHÁT TRIỂN NHÀ Ở XÃ HỘI DO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện tối thiểu đối với một phòng ở Mỗi phòng ở của nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua phải đáp ứng điều kiện tối thiểu sau đây: 1. Diện tích sử dụng phòng ở (gian nhà) không được nhỏ hơn 9m2; chiều rộng thông thủy của phòng tối thiểu không dưới 2, 40m; chiều cao thông thủy của phòn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện tối thiểu đối với một căn nhà (căn hộ) để bán, cho thuê mua Nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua ngoài việc phải tuân thủ các quy định về phòng ở nêu tại Điều 8 của Thông tư này, còn phải đảm bảo các quy định sau đây: 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà ở xã hội tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện tối thiểu đối với khu vực xây dựng nhà ở 1. Khu đất xây dựng nhà ở xã hội do hộ gia đình, cá nhân xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua phải đảm bảo không thuộc khu vực cấm xây dựng; không vi phạm hành lang bảo vệ công trình giao thông, thủy lợi, đê điều, năng lượng, khu di tích lịch sử - văn hóa và khu vực bảo vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng nhà ở xã hội 1. Trường hợp các hộ gia đình, cá nhân tham gia đầu tư xây dựng mới nhà ở xã hội để bán, cho thuê, cho thuê mua tại khu vực yêu cầu phải có giấy phép xây dựng thì việc xây dựng nhà ở chỉ được phép triển khai thực hiện sau khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ VIỆC MUA BÁN, CHO THUÊ, CHO THUÊ MUA VÀ SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng bao gồm: a) Người có công với cách mạng quy định tại các Điểm a, b, c, d, đ, e, g, h, i, k, l và Điểm m Khoản 2 Điều 16 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13, Điều kiện được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối tượng được xét duyệt mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội do các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngoài ngân sách phải thuộc diện có khó khăn về nhà ở quy định tại Khoản 2 và có điều kiện về cư trú quy định tại Khoản 3 Điều này. Trường hợp là đối tượng thu nhậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối với dự án nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngoài ngân sách a) Sau khi khởi công dự án, chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội có trách nhiệm cung cấp các thông tin liên quan đến dự án (tên dự án; chủ đầu tư dự án; địa điểm xây dựng dự án; địa chỉ liên lạc, địa ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội Hồ sơ đề nghị mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội gồm: 1. Đơn đăng ký mua, thuê, thuê mua nhà ở theo mẫu quy định tại Phụ lục số 12 ban hành kèm theo Thông tư này; 2. Một trong các giấy tờ xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở theo quy định sau đây: a) Trường hợp là các đối tượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Nguyên tắc xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án: a) Trường hợp tổng số Hồ sơ đăng ký mua, thuê, thuê mua (hợp lệ) bằng hoặc ít hơn tổng số căn hộ do chủ đầu tư công bố thì việc lựa chọn căn hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hợp đồng mua bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1 . H ợp đồ n g m u a b á n , c h o th u ê, th u ê m u a n h à ở x ã h ộ i d o c á c t h à n h p h ầ n k in h t ế đ ầ u t ư x ây d ự n g ph ả i b ả o đ ảm tu ân th ủ c á c qu y đ ị n h t ại Đ i ều 1 6 c ủ a n g h ị đ ịn h 1 8 8/ 2 01 3/ NĐ - C P. 2 . H ợp đ ồ n g m u a b á n ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nguyên tắc xác định giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối với nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án: a) Giá bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do chủ đầu tư dự án xác định trên cơ sở bảo đảm nguyên tắc quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 15 của Nghị định 188/2013/NĐ-CP. b) Giá bán, cho thuê, cho thuê mu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nội dung chi phí cấu thành giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án 1 . C h i p h í đ ầ u t ư x ây d ựn g n h à ở x ã h ộ i : L à to à n b ộ c h i p h í h ợ p l ý v à h ợp p h áp t h ự c h i ệ n d ự án đ ầ u t ư x ây d ựn g c ô n g t r ì n h v à đ ư a d ự á n n h à ở x ã h ộ i v à o k h ai t h á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Phương thức xác định giá thuê nhà ở xã hội 1. Công thức xác định: Trong đó: - Gi T : là giá cho thuê 1m2 sử dụng căn hộ (chưa bao gồm thuế VAT) tại vị trí thứ i trong 01 tháng (đồng/m2/tháng) - V đ : là chi phí đầu tư xây dựng tính cho phần diện tích sử dụng để cho thuê được phân bổ hàng năm theo nguyên tắc bảo toàn vốn (đồng/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Phương thức xác định giá thuê mua nhà ở xã hội C ô n g th ứ c x ác đ ịn h : T r o n g đó : - G TM i: là giá thuê mua 1m2 sử dụng căn hộ (chưa bao gồm thuế VAT) tại vị trí thứ i trong 01 tháng (đồng/ m2/tháng); - A i : l à h ệ s ố b i ểu t h ị t ỉ l ệ gi ữ a gi á t rị c ò n l ại c ủ a căn h ộ t ạ i v ị t rí t h ứ i ( s au kh i...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Phương thức xác định giá bán nhà ở xã hội Công thức xác định: Trong đó: - GiB: là giá bán 1 m2 sử dụng căn hộ (chưa bao gồm thuế VAT) tại vị trí thứ i (đồng/m2); - Tđ: là tổng chi phí đầu tư xây dựng tính cho phần diện tích sử dụng để bán trừ đi phần lợi nhuận từ công trình kinh doanh thương mại được phân bổ đối với phần diện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quyền và trách nhiệm của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội 1 . Q u y ền l ợ i : a) Đư ợc h ư ở n g các c ơ c h ế h ỗ t rợ, ư u đ ãi th e o q u y đ ị n h t ại Đi ều 1 2 c ủ a N g h ị đ ị n h 1 8 8 /2 0 13/NĐ -CP; b ) S a u t h ờ i g i a n c h o t h u ê tố i t h i ể u l à 0 5 ( n ă m ) n ă m , c h ủ đ ầ u t ư d ự á n ph á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quyền của người mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1 . Đ ố i v ớ i n g ư ời m u a (c h ủ s ở h ữ u ) n h à ở x ã h ội : a) Đư ợc h ư ở n g c á c q u y ền l ợ i cơ b ản c ủ a n g ư ời m u a n h à ở x ã h ộ i t h e o qu y đ ịn h t ại Ngh ị đ ịn h 1 8 8/ 2 01 3/ NĐ -CP v à c ác qu y ền l ợ i h ợ p p h á p k h ác t h e o qu y đ ịn h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nghĩa vụ của người mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1 . Đ ố i v ớ i n g ư ời m u a nh à ở x ã h ội : a) P h ải t h ự c h i ện đ ầy đ ủ n gh ĩ a v ụ cơ b ản c ủ a b ê n m u a n h à ở q u y đ ị n h t ạ i N g h ị đ ịn h 1 88 / 20 1 3/NĐ -CP v à n h ữn g c a m k ết t r o n g H ợp đồn g m u a b á n n h à ở x ã hộ i đ ã k ý ; b ) T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức quản lý vận hành nhà ở xã hội 1 . V i ệ c q u ả n l ý s ử dụ ng , v ậ n h à n h n h à ở x ã h ộ i l à n h à c hu n g cư đ ư ợc t h ự c hi ệ n th e o qu y đ ị n h c ủ a p h áp l u ật hi ệ n h à n h v ề n h à c h un g c ư . 2 . Đ ơn v ị qu ả n l ý v ậ n h à n h nh à ở x ã h ộ i a) Sau k h i k ế t t hú c g i ai đ o ạn đ ầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nội dung và chi phí quản lý vận hành nhà ở xã hội 1 . C ôn g t ác q u ản l ý v ận h à n h n h à ở x ã h ộ i b a o g ồ m : q u ản l ý , v ậ n h à n h v à du y t r ì ho ạ t đ ộ n g c ủ a h ệ th ố n g t r a n g th i ế t b ị ( g ồ m th a n g m á y , m á y b ơ m n ư ớc, m á y ph át đ i ệ n d ự ph ò n g , h ệ t hố n g h ạ t ầ n g k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nội dung và chi phí bảo trì nhà ở xã hội 1 . Bảo t r ì n h à ở x ã hộ i b a o gồ m vi ệc du y t u b ả o d ư ỡ n g , s ử a c h ữ a n h ỏ , s ử a c h ữ a v ừ a, s ử a c h ữ a l ớn v à s ử a c h ữ a đ ộ t x u ất nh à ở n h ằm du y t rì c h ấ t l ư ợ n g c ủ a n h à ở. V i ệ c b ảo t r ì đ ư ợc th ự c h i ệ n t h e o qu y đ ịn h c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành, Ban quản trị khu nhà ở xã hội 1 . Q u y ền v à t rá c h n h i ệ m c ủ a đ ơ n v ị q u ả n l ý v ậ n h à nh : a) T h ự c h i ện c un g c ấ p dị c h v ụ q u ả n l ý v ậ n h à n h n h à ở t h e o h ợ p đ ồn g đ ã k ý h o ặc đ ư ợc ủ y t h á c c ủ a c h ủ đ ầu t ư , đ ả m b ảo a n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Những hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở xã hội 1 . T ự ý c h u y ển đ ổ i m ụ c đ í c h s ử d ụ n g n h à ở; 2 . C ơ i n ớ i , c h i ếm dụn g d i ệ n t í c h , kh ô n g gi a n h o ặc l àm h ư h ỏ n g t à i s ả n t hu ộ c p h ầ n s ở h ữ u c h u n g h o ặc p h ần s ử d ụ n g c hu n g d ư ới m ọ i h ìn h t h ứ c;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Giải quyết tranh chấp 1 . C á c t r a n h c h ấp l i ê n q u an đ ến q u y ền s ở h ữ u n h à ở x ã h ộ i d o T ò a á n g i ả i qu y ế t . 2. Các tranh chấp về quyền sử dụng nhà ở xã hội được giải quyết trên cơ sở Hòa giải, nhưng phải bảo đảm các quy định của Thông tư này. Nếu không Hòa giải được thì do tòa án giải quyết. 3. C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Xử lý vi phạm 1 . Các h à n h v i v i p h ạ m h à n h c hí n h t h e o q u y đị n h c ủ a T h ôn g t ư n ày đ ư ợc x ử l ý t h e o qu y đ ị n h c ủ a p h áp l u ật v ề x ử p h ạt v i p h ạm h à n h c h ín h , p h á p l u ậ t v ề x ây d ự n g , ph á p l u ậ t v ề n h à ở. 2 . Các t ổ c h ứ c, cá n h â n c ó h à n h v i gi a n d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1 . C h ỉ đ ạ o Sở X ây dự n g c h ủ t r ì , ph ố i h ợp v ớ i c ác c ơ q u an c h ứ c n ă n g t ổ c h ứ c đ i ều t ra, t h ốn g k ê v à t ổn g h ợ p n h u c ầu m u a, t hu ê, t h u ê m u a n h à ở x ã hộ i t r ê n p h ạm v i đ ị a b à n đ ể x ây d ự n g c h ư ơ n g t r ìn h , k ế h o ạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1 . T i ế p n h ậ n , k i ểm t ra h ồ s ơ, c h ủ t rì t h ự c hi ệ n v i ệc đ ề x u ấ t l ự a c họ n c h ủ đ ầ u t ư d ự á n p h át t r i ể n n h à ở x ã h ộ i đ ể t r ìn h Ủ y b an n h â n d ân c ấp tỉ n h x em x é t , qu y ết đ ị n h l ự a c họ n c h ủ đ ầ u t ư d ự án t h e o t h ẩm qu y ền qu y...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn, đôn đốc các địa phương trong cả nước triển khai thực hiện Nghị định 188/2013/NĐ-CP và Thông tư này. 2. Theo dõi và tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện việc phát triển và quản lý sử dụng nhà ở xã hội trong phạm vi cả nước. 3. Tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 7 năm 2014. 2. Thông tư số 10/2009/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2009 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý dự án đầu tư xây dựng nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân khu công nghiệp và nhà ở thu nhập thấp; Thông tư số 13/2009/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Bộ Xây dựn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.