Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2011
211/2010/NQ-HĐND
Right document
Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2011
30/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2011
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2011
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2011 Right: Về việc ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2011
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2011 như nội dung Tờ trình số: 1975/TTr-UBND ngày 26/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất và quy định áp dụng Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Điện Biên, như phụ lục chi tiết kèm theo
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất và quy định áp dụng Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Điện Biên, như phụ lục chi tiết kèm theo
- Điều 1. Thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2011 như nội dung Tờ trình số: 1975/TTr-UBND ngày 26/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định, hướng dẫn, chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng. 1. Bảng giá các loại đất quy định tại Điều 1 dùng để làm căn cứ: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất. c) Tí...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Phạm vi áp dụng.
- 1. Bảng giá các loại đất quy định tại Điều 1 dùng để làm căn cứ:
- a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định, hướng dẫn, chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật. Right: đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: 1. Kiểm tra việc thực hiện giá đất của các cấp, các ngành; chủ trì phối hợp với các ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức việc thực hiện bảng giá đất theo quy định. 2. Trình UBND tỉnh điều chỉnh giá đất khi có biến động lớn về giá đất do đầu tư xây dựng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- 1. Kiểm tra việc thực hiện giá đất của các cấp, các ngành; chủ trì phối hợp với các ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức việc thực hiện bảng giá đất theo quy định.
- 2. Trình UBND tỉnh điều chỉnh giá đất khi có biến động lớn về giá đất do đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, quy hoạch đô thị, khu thương mại du lịch, khu công nghiệp theo quy định hiện hành.
- Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khoá XII, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2010./. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Văn Hữu Bằng
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011. Các Quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khoá XII, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2010./.
- Văn Hữu Bằng
- Left: Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. Right: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011. Các Quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.