Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định chính sách hỗ trợ di chuyển, bố trí lại dân cư theo các Quyết định số 186/2001/QĐ-TTg ngày 07/12/2001, Quyết định số 190/2003/QĐ-TTgngày 6/9/2003; hỗ trợ khai hoang theo Quyêt định số120/2003/QĐ-TTg ngày 11/6/2003 của Thủ tướng Chính phủ
27/2004/QĐ-UBND
Right document
Về việc sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để tiếp tục thực hiện các chương trình kiên cố hoá kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản và cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn giai đoạn 2006 – 2010
184/2004/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v quy định chính sách hỗ trợ di chuyển, bố trí lại dân cư theo các Quyết định số 186/2001/QĐ-TTg ngày 07/12/2001, Quyết định số 190/2003/QĐ-TTgngày 6/9/2003; hỗ trợ khai hoang theo Quyêt định số120/2003/QĐ-TTg ngày 11/6/2003 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để tiếp tục thực hiện các chương trình kiên cố hoá kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản và cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn giai đoạn 2006 – 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để tiếp tục thực hiện các chương trình kiên cố hoá kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản v...
- V/v quy định chính sách hỗ trợ di chuyển, bố trí lại dân cư theo các Quyết định số 186/2001/QĐ-TTg ngày 07/12/2001, Quyết định số 190/2003/QĐ-TTgngày 6/9/2003
- hỗ trợ khai hoang theo Quyêt định số120/2003/QĐ-TTg ngày 11/6/2003 của Thủ tướng Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chính sách hỗ trợ di dân đến các xã biên giới Việt- Trung, Việt-Lào; hỗ trợ bố trí lại dân cư những nơi cần thiết thuộc chương trình 135, di chuyển dân cư đến nơi có điều kiện phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp để định cư lâu dài; hỗ trợ di dân nội tỉnh bố trí lại dân cư thuộc các xã nghèo ngoài chương trình 135; hỗ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tiếp tục sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để hỗ trợ địa phương thực hiện các chương trình kiên cố hoá kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản và cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn đến hết năm 2007. Riêng các tỉnh miền núi, Tây Nguyên và khu vực miền núi phía Tây c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tiếp tục sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để hỗ trợ địa phương thực hiện các chương trình kiên cố hoá kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng...
- Riêng các tỉnh miền núi, Tây Nguyên và khu vực miền núi phía Tây các tỉnh duyên hải miền Trung được thực hiện đến hết năm 2010.
- Điều 1. Quy định chính sách hỗ trợ di dân đến các xã biên giới Việt
- Trung, Việt-Lào
- hỗ trợ bố trí lại dân cư những nơi cần thiết thuộc chương trình 135, di chuyển dân cư đến nơi có điều kiện phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp để định cư lâu dài
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào chính sách hỗ trợ quy định tại Điều I và các chế độ hiện hành của nhà nước, các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị, Thành phố thuộc tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bộ Kế hoạch và đầu tư và Bộ Tài chính có trách nhiệm bố trí kế hoạch vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước hàng năm, với mức khoảng 1.000 tỷ đồng/năm (chủ yếu từ nguồn thu nợ của các địa phương đã vay trước đây và số huy động thêm) giao cho Quỹ hỗ trợ phát triển làm nguồn cho các địa phương vay.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Kế hoạch và đầu tư và Bộ Tài chính có trách nhiệm bố trí kế hoạch vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước hàng năm, với mức khoảng 1.000 tỷ đồng/năm (chủ yếu từ nguồn thu nợ của các địa phươ...
- Điều 2. Căn cứ vào chính sách hỗ trợ quy định tại Điều I và các chế độ hiện hành của nhà nước, các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị, Thành phố thuộc tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thành phố thuộc tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục ĐCĐC KTM tỉnh và thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quỹ Hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm cho các địa phương vay thực hiện các chương trình kiên cố hoá kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn và thu nợ theo quy định. Các địa phương được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước để thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quỹ Hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm cho các địa phương vay thực hiện các chương trình kiên cố hoá kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở hạ t...
- Các địa phương được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước để thực hiện các chương trình nói trên, phải có trách nhiệm trả nợ đúng hạn cho Quỹ Hỗ trợ phát triển.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh
- Giám đốc các sở: Kế hoạch
- Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thành phố thuộc tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục ĐCĐC KTM tỉnh và thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trác...
Unmatched right-side sections