Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất cho hộ gia đình thụ hưởng chính sách theo Quyết số 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ, trên địa bàn tỉnh Điện Biên
13/2014/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn
755/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất cho hộ gia đình thụ hưởng chính sách theo Quyết số 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ, trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn
- V/v quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất cho hộ gia đình thụ hưởng chính sách theo Quyết số 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ, trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất cho hộ gia đình thủ hưởng chính sách theo Quyết số 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên là: “0,5 ha đất nương (rẫy) hoặc 0,25 ha đất ruộng lúa nước một vụ hoặc 0,15 ha đất ruộng lúa nước hai vụ”. 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: Quy...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2013-2015 với đối tượng, phạm vi, mục tiêu như sau: 1. Đối tượng: Là hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn theo tiêu chí hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2013-2015 với đối tượng, phạm...
- TTg, ngày 30 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011
- 2015, sinh sống bằng nghề nông, lâm nghiệp chưa có hoặc chưa đủ đất ở, đất sản xuất theo định mức quy định tại địa phương, có khó khăn về nước sinh hoạt
- Quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất cho hộ gia đình thủ hưởng chính sách theo Quyết số 755/QĐ-TTg ngày 20/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên là:
- “0,5 ha đất nương (rẫy) hoặc 0,25 ha đất ruộng lúa nước một vụ hoặc 0,15 ha đất ruộng lúa nước hai vụ”.
- 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
- Left: Quy định này áp dụng cho tất cả hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ ngèo ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn được thụ hưởng chính sách hỗ trợ đất sản xuất theo Quyết số 755/QĐ-TTg ngày 20/5/... Right: Là hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn theo tiêu chí hộ nghèo quy định tại Quyết định số 09/2011/QĐ
- Left: Đối tượng là hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo (kể cả vợ hoặc chồng là người dân tộc thiểu số) và hộ nghèo ở xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn theo tiêu cho hộ nghèo quy định tại Quyết định số 09/20... Right: Chính sách này áp dụng cho tất cả hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo trên phạm vi cả nước và hộ nghèo ở các xã, thôn, bản, buôn, làng, ấp đặc biệt khó khăn (sau đây gọi chung là thôn).
- Left: chưa được hưởng các chính sách của nhà nước hỗ trợ về đất sản xuất. Right: chưa được hưởng các chính sách về đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Hỗ trợ trực tiếp đến hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo; hộ nghèo ở các xã, thôn đặc biệt khó khăn; bảo đảm công khai minh bạch, đúng đối tượng. 2. Các hộ được hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt phải sử dụng đúng mục đích để phát triển sản xuất, cải thiện đời sống góp phần xóa đói, giảm nghèo; kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
- 1. Hỗ trợ trực tiếp đến hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo; hộ nghèo ở các xã, thôn đặc biệt khó khăn; bảo đảm công khai minh bạch, đúng đối tượng.
- 2. Các hộ được hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt phải sử dụng đúng mục đích để phát triển sản xuất, cải thiện đời sống góp phần xóa đói, giảm nghèo
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng ban Dân tộc tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chính sách 1. Hỗ trợ đất sản xuất: a) Hỗ trợ trực tiếp đất sản xuất: - Định mức đất sản xuất cho mỗi hộ: Căn cứ theo mức bình quân chung của từng địa phương; - Những nơi còn quỹ đất thì được hỗ trợ trực tiếp bằng tiền và được vay vốn từ Ngân hàng Chính sách xã hội để tạo quỹ đất. Mức hỗ trợ từ ngân sách Trung ương và v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung chính sách
- 1. Hỗ trợ đất sản xuất:
- a) Hỗ trợ trực tiếp đất sản xuất:
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Trưởng ban Dân tộc tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
Unmatched right-side sections