Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v sửa đối, bố sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tố chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác tại nước ngoài
187/2010/NQ-HĐND
Right document
Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hoá, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên
05/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v sửa đối, bố sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tố chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác tại nước ngoài
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hoá, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước của các cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị
- thuê hàng hoá, dịch vụ
- sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quả...
- V/v sửa đối, bố sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tố chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi c...
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua quy định về sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác tại nước ngoài như nội dung Tờ trình số: 961/TTr-UBND ngày 22/6/2010 của ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hoá, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng sử dụng nguồn chi thườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị
- thuê hàng hoá, dịch vụ
- Thông qua quy định về sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong n...
- 961/TTr-UBND ngày 22/6/2010 của ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp.
- Riêng tại Mục li, phần 2: Đối với khách của các tỉnh Bắc Lào, mục h: Chi văn hóa, văn nghệ và tặng phẩm sửa lại là
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội. 2. Các đơn vị sự nghiệp công lập. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hoá, dịch vụ; sửa chữa, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội.
- 2. Các đơn vị sự nghiệp công lập.
- Điều 2. Giao ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. T hẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị 1. Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị từ nguồn chi thường xuyên thuộc ngân sách cấp tỉnh. a) Đối vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. T hẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị
- 1. Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị từ nguồn chi thường xuyên thuộc ngân sách cấp tỉnh.
- a) Đối với nhiệm vụ mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị có tổng dự toán kinh phí thực hiện từ 05 tỷ đồng/nhiệm vụ trở lên:
- Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thông qua và thay thế Nghị quyết số 105/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007 và Nghị quyết số 119/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008 của Hội đong nhân dân tỉnh. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII , kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2010....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. T hẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện thuê hàng hoá, dịch vụ 1. Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện thuê hàng hoá, dịch vụ từ nguồn chi thường xuyên thuộc ngân sách cấp tỉnh. a) Đối với nhiệm vụ thuê hàng hoá, dịch vụ có tổng dự toán kinh phí thực hiện từ 05 t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. T hẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện thuê hàng hoá, dịch vụ
- 1. Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện thuê hàng hoá, dịch vụ từ nguồn chi thường xuyên thuộc ngân sách cấp tỉnh.
- a) Đối với nhiệm vụ thuê hàng hoá, dịch vụ có tổng dự toán kinh phí thực hiện từ 05 tỷ đồng/nhiệm vụ trở lên: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện.
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thông qua và thay thế Nghị quyết số 105/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007 và Nghị quyết số 119/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008 củ...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII , kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2010./.
Unmatched right-side sections