Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v sửa đối, bố sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tố chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác tại nước ngoài
187/2010/NQ-HĐND
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
51/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v sửa đối, bố sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tố chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác tại nước ngoài
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
- V/v sửa đối, bố sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tố chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi c...
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua quy định về sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác tại nước ngoài như nội dung Tờ trình số: 961/TTr-UBND ngày 22/6/2010 của ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên. 2. Đối tượng áp dụng: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
- 2. Đối tượng áp dụng: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Thông qua quy định về sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong n...
- 961/TTr-UBND ngày 22/6/2010 của ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp.
- Riêng tại Mục li, phần 2: Đối với khách của các tỉnh Bắc Lào, mục h: Chi văn hóa, văn nghệ và tặng phẩm sửa lại là
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Vị trí, chức năng 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: nông nghiệp; lâm nghiệp; thủy sản; thủy lợi; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo; phát triển nông thôn; đất đai; tài nguyên nước...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Vị trí, chức năng
- 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: nông nghiệp
- phòng, chống thiên tai
- Left: Điều 2. Giao ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật. Right: quản lý nhà nước các dịch vụ công trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh a) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Dự thảo kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực; chương trình, biện p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn
- 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
- a) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban n...
- Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thông qua và thay thế Nghị quyết số 105/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007 và Nghị quyết số 119/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008 của Hội đong nhân dân tỉnh. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII , kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2010....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường: Gồm Giám đốc và các Phó Giám đốc. Số lượng Phó Giám đốc do cấp có thẩm quyền quy định. 2. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ (04 phòng): a) Văn phòng; b) Phòng Kế hoạch - Tài chính; c) Phòng Quản lý Đất đai và Đo đạc Bản đồ; d) Phòng Quản lý Môi trường và Khoáng sản. 3. Các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ cấu tổ chức
- 1. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường: Gồm Giám đốc và các Phó Giám đốc. Số lượng Phó Giám đốc do cấp có thẩm quyền quy định.
- 2. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ (04 phòng):
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thông qua và thay thế Nghị quyết số 105/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007 và Nghị quyết số 119/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008 củ...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII , kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2010./.
Unmatched right-side sections