Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v sửa đối, bố sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tố chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác tại nước ngoài

Open section

Tiêu đề

Ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và cứng, điện tử

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và cứng, điện tử
Removed / left-side focus
  • V/v sửa đối, bố sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tố chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua quy định về sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước và chế độ đi công tác tại nước ngoài như nội dung Tờ trình số: 961/TTr-UBND ngày 22/6/2010 của ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử (sau đây gọi tắt là Danh mục), bao gồm: 1. Danh mục sản phẩm phần mềm được quy định tại Phụ lục số 01. 2. Danh mục sản phẩm phần cứng, điện tử được quy định tại Phụ lục số 02.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử (sau đây gọi tắt là Danh mục), bao gồm:
  • 1. Danh mục sản phẩm phần mềm được quy định tại Phụ lục số 01.
Removed / left-side focus
  • Thông qua quy định về sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Điện Biên, chế độ chi tiêu tiếp khách trong n...
  • 961/TTr-UBND ngày 22/6/2010 của ủy ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp.
  • Riêng tại Mục li, phần 2: Đối với khách của các tỉnh Bắc Lào, mục h: Chi văn hóa, văn nghệ và tặng phẩm sửa lại là
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động công nghiệp công nghệ thông tin, quản lý, sản xuất, kinh doanh sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động công nghiệp công nghệ thông tin, quản lý, sản xuất, kinh doanh sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xây dựng và mục đích áp dụng Danh mục 1. Danh mục được xây dựng nhằm hình thành hệ thống sản phẩm chuyên ngành công nghiệp phần mềm và công nghiệp phần cứng, điện tử phục vụ cho việc đăng ký kinh doanh; hoạt động đầu tư; áp dụng các chính sách thuế; chính sách ưu đãi; quản lý xuất nhập khẩu; quản lý chất lượng và các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xây dựng và mục đích áp dụng Danh mục
  • 1. Danh mục được xây dựng nhằm hình thành hệ thống sản phẩm chuyên ngành công nghiệp phần mềm và công nghiệp phần cứng, điện tử phục vụ cho việc đăng ký kinh doanh
  • hoạt động đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thông qua và thay thế Nghị quyết số 105/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007 và Nghị quyết số 119/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008 của Hội đong nhân dân tỉnh. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII , kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2010....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 5 năm 2013.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 5 năm 2013.
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thông qua và thay thế Nghị quyết số 105/2007/NQ-HĐND ngày 10/12/2007 và Nghị quyết số 119/2008/NQ-HĐND ngày 14/7/2008 củ...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII , kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2010./.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan nêu tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. T...