Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
209/2010/NQ-HĐND
Right document
Phê duyệt quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Hà Nam giai đoạn 2006 – 2010 và định hướng đến năm 2020
05/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Hà Nam giai đoạn 2006 – 2010 và định hướng đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Hà Nam giai đoạn 2006 – 2010 và định hướng đến năm 2020
- V/v Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau: 1. Mức thu học phí năm học 2010 - 2011 1.1 Học sinh Mầm non có cha mẹ cư trú tại các xã khu vực I: 40.000đồng/tháng;...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch Phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Hà Nam giai đoạn 2006 – 2010 và định hướng đến năm 2020, với nội dung chủ yếu như sau: 1. Quan điểm phát triển Bưu chính, Viễn thông. a) Bưu chính: Phổ cập đa dịch vụ đến các bưu cục, điểm bưu điện văn hoá xã. Phát triển bưu chính theo hướng nâng cao chất lượng dịch vụ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch Phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Hà Nam giai đoạn 2006 – 2010 và định hướng đến năm 2020, với nội dung chủ yếu như sau:
- 1. Quan điểm phát triển Bưu chính, Viễn thông.
- Phổ cập đa dịch vụ đến các bưu cục, điểm bưu điện văn hoá xã. Phát triển bưu chính theo hướng nâng cao chất lượng dịch vụ, kết hợp cung cấp các dịch vụ công ích với các dịch vụ thương mại nhằm đáp...
- Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Điện...
- 1. Mức thu học phí năm học 2010 - 2011
- 1.1 Học sinh Mầm non có cha mẹ cư trú tại các xã khu vực I: 40.000đồng/tháng; các xã khu vực II: 30.000đồng/tháng; các xã khu vực III: 25.000đồng/tháng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, hướng dẫn, chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Bưu chính, Viễn thông chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, UBND các huyện, thị xã tuyên truyền, quảng bá, giới thiệu quy hoạch; xây dựng chương trình, kế hoạch và tổ chức thực hiện Quy hoạch Phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Hà Nam giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020; theo dõi, kiểm tra, giám sát thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Bưu chính, Viễn thông chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, UBND các huyện, thị xã tuyên truyền, quảng bá, giới thiệu quy hoạch
- xây dựng chương trình, kế hoạch và tổ chức thực hiện Quy hoạch Phát triển Bưu chính, Viễn thông tỉnh Hà Nam giai đoạn 2006
- 2010 và định hướng đến năm 2020
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, hướng dẫn, chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉn hĐiện Biên khóa XII, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2010./. KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Văn Hữu Bằng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.