Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 32
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
32 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về hồ sơ địa chính

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Đăng ký biến động về sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
  • Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  • Đăng ký biến động về sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Quy định về hồ sơ địa chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về thành phần hồ sơ địa chính; hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; nội dung hồ sơ địa chính; việc lập hồ sơ địa chính và lộ trình chuyển đổi hồ sơ địa chính...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Đăng ký biến động về sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
  • Đăng ký biến động về sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về thành phần hồ sơ địa chính
  • nội dung hồ sơ địa chính
Rewritten clauses
  • Left: hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Right: Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường các cấp; Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất đối với nơi chưa thành lập Văn phòng đăng ký đất đai, công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là công chức địa chính cấp xã). 2. Người sử dụng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2011 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2011 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy định về cấp G...
  • Đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên và Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc sửa đổi,...
  • Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường các cấp
  • Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất đối với nơi chưa thành lập Văn phòng đăng ký đất đai, công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là công chức địa chí...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hồ sơ địa chính là tập hợp tài liệu thể hiện thông tin chi tiết về hiện trạng và tình trạng pháp lý của việc quản lý, sử dụng các thửa đất, tài sản gắn liền với đất để phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước về đất đai và nhu cầu thông tin của các tổ chức,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số /2014/QĐ-UBND ngày tháng 9
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hồ sơ địa chính là tập hợp tài liệu thể hiện thông tin chi tiết về hiện trạng và tình trạng pháp lý của việc quản lý, sử dụng các thửa đất, tài sản gắn liền với đất để phục vụ yêu cầu quản lý nhà n...
Rewritten clauses
  • Left: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về nhà ở. Right: Về Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Đăng ký biến động về sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thành phần hồ sơ địa chính 1. Địa phương xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu địa chính, hồ sơ địa chính được lập d ướ i dạng số và lưu trong cơ sở dữ liệu đất đai, gồm có các tài liệu sau đây: a) Tài liệu điều tra đo đạc địa chính gồm bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai; b) Sổ địa chính; c) Bản lưu Giấy chứng nhận. 2. Địa phương...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thành phần hồ sơ khi thực hiện thủ tục hành chính 1. Thành phần hồ sơ thực hiện thủ tục Đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận; Đăng ký biến động thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10, Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT. 2. Thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận cho người nhận chuyển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thành phần hồ sơ thực hiện thủ tục Đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận; Đăng ký biến động thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10, Thông tư s...
  • Thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở, thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Kh...
  • Thủ tục đăng ký giao dịch bảo đảm, thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 20/2011/TTLT-BTP-BTNMT ngày 18 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường...
Removed / left-side focus
  • 1. Địa phương xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu địa chính, hồ sơ địa chính được lập d ướ i dạng số và lưu trong cơ sở dữ liệu đất đai, gồm có các tài liệu sau đây:
  • a) Tài liệu điều tra đo đạc địa chính gồm bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai;
  • b) Sổ địa chính;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thành phần hồ sơ địa chính Right: Điều 4. Thành phần hồ sơ khi thực hiện thủ tục hành chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính 1. Hồ sơ địa chính được lập theo từng đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn. 2. Việc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính phải theo đúng trình tự, thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật đất đai. 3. Nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính phải bảo đảm thống nhất với...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Trường hợp người sử dụng đất đề nghị đăng ký đất đai mà chưa có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận thì trình tự thực hiện như sau: a, Người sử dụng đất nộp m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • 1. Trường hợp người sử dụng đất đề nghị đăng ký đất đai mà chưa có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận thì trình tự thực hiện như sau:
  • a, Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2, Điều 8, Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính
  • 1. Hồ sơ địa chính được lập theo từng đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn.
  • 2. Việc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính phải theo đúng trình tự, thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện các công việc sau: a) Tổ chức thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính, sổ mục kê đất đai; b) Chỉ đạo thực hiện chỉnh lý, cập nhật biến động bản đồ địa chính, sổ mục kê đất đai; lập, cập nhật và chỉnh lý biến động thườn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, c ấp Giấy chứng nhận cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư đang sử dụng đất (gọi chung là tổ chức) 1. Trường hợp tổ chức sử dụng đất đề nghị đăng ký đất đai mà chưa có nhu c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, c ấp Giấy chứng nhận cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người việt Nam định cư ở nước ngoài thực...
  • 1. Trường hợp tổ chức sử dụng đất đề nghị đăng ký đất đai mà chưa có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận thì trình tự thực hiện như sau:
  • a, Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện các công việc sau:
  • a) Tổ chức thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính, sổ mục kê đất đai;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Văn phòng đăng ký đất đai chịu trách nhiệm thực hiện các công việc sau: Right: c, Trong thời gian không quá 12 ngày làm việc, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thực hiện các công việc sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Giá trị pháp lý của hồ sơ địa chính 1. Hồ sơ địa chính làm cơ sở để xác định quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, xác định quyền và nghĩa vụ của người được Nhà nước giao quản lý đất theo quy định của pháp luật đất đai. 2. Hồ sơ địa chính dạng giấy, dạng số đều có giá trị pháp lý như nhau...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong dự án phát triển nhà ở 1. Chủ dự án nhà ở có trách nhiệm nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận hoặc cung cấp hồ sơ cho bên mua để tự đi đăng ký. 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong dự án phát triển nhà ở
  • 1. Chủ dự án nhà ở có trách nhiệm nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận hoặc cung cấp hồ sơ cho bên mua để tự đi đăng ký.
  • 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trong ngày làm việc.
Removed / left-side focus
  • Hồ sơ địa chính làm cơ sở để xác định quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, xác định quyền và nghĩa vụ của người được Nhà nước giao quản lý đất theo quy định...
  • 2. Hồ sơ địa chính dạng giấy, dạng số đều có giá trị pháp lý như nhau.
  • Trường hợp có sự không thống nhất thông tin giữa các tài liệu của hồ sơ địa chính thì phải thực hiện kiểm tra, đối chiếu các tài liệu trong hồ sơ địa chính và hồ sơ thủ tục đăng ký để xác định thôn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Giá trị pháp lý của hồ sơ địa chính Right: Kiểm tra các giấy tờ pháp lý trong hồ sơ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II HỒ SƠ NỘP KHI THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Removed / left-side focus
  • HỒ SƠ NỘP KHI THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI,
Rewritten clauses
  • Left: TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN Right: ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu gồm có: a) Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận qu...

Open section

Điều 8

Điều 8 . T rình tự, thời gian thực hiện thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . T rình tự, thời gian thực hiện thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế t...
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
  • 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ và chuyển đến Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trong ngày làm việc.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
  • 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu gồm có:
  • a) Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo Mẫu số 04/ĐK;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” được nộp chung cho các hộ gia đình, cá nhân chuyển đổi đất nông nghiệp gồm có: a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 10/ĐK c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ và chuyển đến cơ quan tài nguyên và môi trường trong ngày làm việc. 3. Trong thời gian 03 ngày làm việc, cơ quan tài nguyên và môi trường thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
  • 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ và chuyển đến cơ quan tài nguyên và môi trường trong ngày làm việc.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
  • 1. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” được nộp chung cho các hộ gia đình, cá nhân chuyển đổi đất nông nghiệp gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 10/ĐK của từng hộ gia đình, cá nhân;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi, cấp lại, đính chính, thu hồi Giấy chứng nhận 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng gồm có: a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 10/ĐK; b) Bản gốc Giấy chứng nhận đã c...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo quy định. 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ và chuyển đến Văn phòng đăn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo quy định.
  • 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ và chuyển đến Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trong ngày làm việc .
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi, cấp lại, đính chính, thu hồi Giấy chứng nhận
  • 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 10/ĐK;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận không được yêu cầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp thêm các giấy tờ khác ngoài các giấy...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo quy định. 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ và chuyển đến Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trong ngày làm việc. 3. Trong thời gian không quá 13 ngày làm việc, Vă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo quy định.
  • 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ và chuyển đến Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trong ngày làm việc.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  • Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận không được yêu cầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp thêm các giấy tờ khác ngoài các giấy tờ phải nộp...
  • Khi nộp các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Điều 100 của Luật Đất đai, các Điều 18, 31, 32, 33 và 34 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (nếu có) để...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Mẫu giấy tờ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu 1. Mẫu sổ sử dụng trong đăng ký gồm có: a) Sổ địa chính (điện tử): Mẫu số 01/ĐK; b) Sổ tiếp nhận và trả kết quả đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Người sử dụng đất, sở hữu công trình nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo quy định. 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ và chuyển đến Văn p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người sử dụng đất, sở hữu công trình nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo quy định.
  • 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ và chuyển đến Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trong ngày làm việc.
  • 3. Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm thực hiện các công việc sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Mẫu sổ sử dụng trong đăng ký gồm có:
  • a) Sổ địa chính (điện tử): Mẫu số 01/ĐK;
  • b) Sổ tiếp nhận và trả kết quả đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Mẫu số 02/ĐK;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Mẫu giấy tờ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Right: Điều 12. Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III NỘI DUNG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH

Open section

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nhóm dữ liệu về thửa đất Nhóm dữ liệu về thửa đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau: 1. Dữ liệu số hiệu thửa đất gồm có: a) Số tờ bản đồ là số thứ tự của tờ bản đồ địa chính hoặc bản trích đo địa chính trong phạm vi từng đơn vị hành chính cấp xã; b) Số thửa đất là số thứ tự của thửa đất t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo quy định. 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ và chuyể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất
  • 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo quy định.
  • 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ và chuyển đến Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trong ngày làm việc.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nhóm dữ liệu về thửa đất
  • Nhóm dữ liệu về thửa đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau:
  • 1. Dữ liệu số hiệu thửa đất gồm có:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau: 1. Dữ liệu tên gọi đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất được xác định và thể hiện theo tên thường gọi ở địa phương (nếu có)....

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không thuộc trường hợp “dồn điền đổi thửa”; Chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không thuộc trường hợp “dồn điền đổi thửa”
  • Chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • Chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất
  • Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau:
  • 1. Dữ liệu tên gọi đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất được xác định và thể hiện theo tên thường gọi ở địa phương (nếu có). Ví dụ: “Kênh Ba bò”, "Sông Sét" .
Rewritten clauses
  • Left: b) Số hiệu của đối tượng chiếm đất trên từng tờ bản đồ, được đánh số theo quy định về thành lập bản đồ địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Right: - Xác nhận nội dung biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau: 1. Dữ liệu mã đối tượng sử dụng đất, đối tượng sở hữu tài sản gắn liền với...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo quy định. 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ và chuyển đến Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trong ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo quy định.
  • 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ và chuyển đến Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trong ngày làm việc.
  • 3. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm thực hiện các công việc sau đây, trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc:
Removed / left-side focus
  • Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau:
  • Dữ liệu mã đối tượng sử dụng đất, đối tượng sở hữu tài sản gắn liền với đất, đối tượng được Nhà nước giao quản lý đất được thể hiện trên sổ mục kê đất đai theo quy định về thống kê, kiểm kê đất đai...
  • 2. Dữ liệu tên người sử dụng đất, tên chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, tên người quản lý đất được xác định và thể hiện theo quy định như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất Right: Điều 15. Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện như sau: 1. Dữ liệu hình thức sử dụng đất riêng, chung được thể hiện theo quy định như sau: a) Hình thức sử dụng đất riêng thể hiện đối với trường hợp thửa đất thuộc quyền sử dụng của một ng...

Open section

Điều 16

Điều 16 . T rình tự , thời gian thực hiện thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo quy định. 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ và chuyển đến Văn phòng đăng ký quyền s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16 . T rình tự , thời gian thực hiện thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo quy định.
  • 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ và chuyển đến Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trong ngày làm việc.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất
  • Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện như sau:
  • 1. Dữ liệu hình thức sử dụng đất riêng, chung được thể hiện theo quy định như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất được xác định và thể hiện bao gồm: 1. Loại tài sản, được thể hiện như sau: a) Trường hợp nhà ở thì thể hiện loại nhà: Nhà ở riêng lẻ, Nhà chung cư, …; b) Trường hợp công trình xây dựng thì thể hiện tên công trình theo dự án đầu tư hoặc quy hoạch...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 1. Trường hợp người đang sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2008 mà đất đó chưa được cấp Giấy c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
  • Trường hợp người đang sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2008 mà đất đó chưa được cấp Giấy chứng nhận và không thuộc trường...
  • Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên nhận chuyển quyền sử dụng đất chỉ có Giấy chứng nhận của bên chuyển quyền, hoặc hợp...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất
  • Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất được xác định và thể hiện bao gồm:
  • 1. Loại tài sản, được thể hiện như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được xác định và thể hiện, bao gồm: 1. Dữ liệu về tình hình đăng ký thể hiện các thông tin như sau: a) Thờ...

Open section

Điều 18

Điều 18 . T rình tự, thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận; G iảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; T hay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; T hay đổi về nghĩa vụ tài chính; T hay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18 . T rình tự, thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận
  • G iảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
  • T hay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được xác định và thể hiện, bao gồm:
  • 1. Dữ liệu về tình hình đăng ký thể hiện các thông tin như sau:
Rewritten clauses
  • Left: b) Thời điểm đăng ký vào sổ địa chính: Right: T hay đổi về nghĩa vụ tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau: 1. Dữ liệu thời điểm đăng ký biến động thể hiện: Ngày tháng năm cập nhật,...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục đính chính Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo quy định. 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ và chuyể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục đính chính Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp
  • 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo quy định.
  • 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ và chuyển đến Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, trong ngày làm việc.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau:
  • 1. Dữ liệu thời điểm đăng ký biến động thể hiện: Ngày tháng năm cập nhật, chỉnh lý biến động vào sổ địa chính.
similar-content Similarity 0.89 rewritten

Chương IV

Chương IV LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH

Open section

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Lập bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai 1. Bản đồ địa chính là thành phần của hồ sơ địa chính; thể hiện vị trí, ranh giới, diện tích các thửa đất và các đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất; được lập để đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận và các nội dung khác của quản lý nhà nước về đất đai. 2. Sổ mục kê đất đai là...

Open section

Điều 20

Điều 20 . T rình tự, thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo quy định. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • T rình tự, thời gian thực hiện thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất hoặc từ thuê đất sang...
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo quy định.
  • 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ và chuyển đến Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trong ngày làm việc.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Lập bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai
  • 1. Bản đồ địa chính là thành phần của hồ sơ địa chính
  • thể hiện vị trí, ranh giới, diện tích các thửa đất và các đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Lập Sổ địa chính 1. Sổ địa chính được lập để ghi nhận kết quả đăng ký, làm cơ sở để xác định tình trạng pháp lý và giám sát, bảo hộ các quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người được Nhà nước giao quản lý đất theo quy định của pháp luật đất đai. 2. Nội dung sổ địa chính bao gồm các dữ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo quy định. 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ và chuyển đến Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trong ngày làm việc. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trình tự, thời gian thực hiện thủ tục đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo quy định.
  • 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ và chuyển đến Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trong ngày làm việc.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Lập Sổ địa chính
  • Sổ địa chính được lập để ghi nhận kết quả đăng ký, làm cơ sở để xác định tình trạng pháp lý và giám sát, bảo hộ các quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, ngư...
  • 2. Nội dung sổ địa chính bao gồm các dữ liệu sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Bản lưu Giấy chứng nhận 1. Bản lưu Giấy chứng nhận dạng số được quét từ bản gốc Giấy chứng nhận trước khi trao cho người sử dụng đất để lưu trong cơ sở dữ liệu địa chính. 2. Địa phương chưa xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì lập hệ thống bản lưu Giấy chứng nhận ở dạng giấy, bao gồm: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Xử lý chuyển tiếp Các trường hợp đã nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, mà chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký biến động, thì cơ quan tài nguyên và môi trường, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các trường hợp đã nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, mà chưa được cấp Giấy...
Removed / left-side focus
  • 1. Bản lưu Giấy chứng nhận dạng số được quét từ bản gốc Giấy chứng nhận trước khi trao cho người sử dụng đất để lưu trong cơ sở dữ liệu địa chính.
  • 2. Địa phương chưa xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì lập hệ thống bản lưu Giấy chứng nhận ở dạng giấy, bao gồm:
  • a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản màu trắng) được cơ quan có thẩm quyền ký để lưu theo quy định tại Quyết định số 24/2004/QĐ-BTNMT ngày 01 tháng 11 năm 2004 và Quyết định số 08/2006/QĐ-BTNM...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Bản lưu Giấy chứng nhận Right: Điều 22. Xử lý chuyển tiếp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ thủ tục đăng ký được tập hợp để lưu trữ và tra cứu khi cần thiết bao gồm: a) Các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp khi đăng ký lần đầu và đăng ký biến động; b) Các giấy tờ do các cơ quan có thẩm quyền lập trong quá trình thực h...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các Sở, ngành và UBND các cấp 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a, Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy định này; b, Xử lý hoặc kiến nghị xử lý những cán bộ, công chức vi phạm quy định của pháp luật về đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động. 2. Sở Xây dựng có t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của các Sở, ngành và UBND các cấp
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
  • a, Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
  • 1. Hồ sơ thủ tục đăng ký được tập hợp để lưu trữ và tra cứu khi cần thiết bao gồm:
  • a) Các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp khi đăng ký lần đầu và đăng ký biến động;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Lộ trình xây dựng, chuyển đổi hồ sơ địa chính sang dạng số 1. Đối với địa phương đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì hoàn thiện hồ sơ địa chính dạng số theo quy định tại Thông tư này xong trước năm 2016. 2. Lộ trình chuyển đổi hồ sơ địa chính dạng giấy sang hồ sơ địa chính dạng số thực hiện theo quy định về lộ trình xây dự...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu phát sinh vướng mắc, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, các Sở, Ban, ngành có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo giải quyết./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu phát sinh vướng mắc, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, các Sở, Ban, ngành có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Uỷ...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Lộ trình xây dựng, chuyển đổi hồ sơ địa chính sang dạng số
  • 1. Đối với địa phương đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì hoàn thiện hồ sơ địa chính dạng số theo quy định tại Thông tư này xong trước năm 2016.
  • 2. Lộ trình chuyển đổi hồ sơ địa chính dạng giấy sang hồ sơ địa chính dạng số thực hiện theo quy định về lộ trình xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
left-only unmatched

Chương V

Chương V CẬP NHẬT, CHỈNH LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Tài liệu hồ sơ địa chính phải cập nhật, chỉnh lý biến động và căn cứ cập nhật, chỉnh lý Các tài liệu hồ sơ địa chính phải cập nhật, chỉnh lý biến động và căn cứ cập nhật, chỉnh lý trong các trường hợp biến động được thực hiện theo quy định như sau: STT Trường hợp cập nhật, chỉnh lý Tài liệu phải cập nhật, chỉnh lý Căn cứ để cậ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường, nhà ở, công trình xây dựng, nông nghiệp, công chức địa chính xã, phường, thị trấn và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường, nhà ở, công trình xây dựng, nông nghiệp, công chức địa chính xã, phường, thị trấn và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan.
  • 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Tài liệu hồ sơ địa chính phải cập nhật, chỉnh lý biến động và căn cứ cập nhật, chỉnh lý
  • Các tài liệu hồ sơ địa chính phải cập nhật, chỉnh lý biến động và căn cứ cập nhật, chỉnh lý trong các trường hợp biến động được thực hiện theo quy định như sau:
  • Trường hợp cập nhật, chỉnh lý
Rewritten clauses
  • Left: Đăng ký quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu Right: 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật Đất đai.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Trình tự, thời gian cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính 1. Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên, kể cả đăng ký lần đầu và đăng ký biến động, được cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính như sau: a) Nơi đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính số gắn với quá trì...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Văn bản này quy định một số nội dung thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh theo quy định của Luật Đất đai 2013 và Nghị định của Chính phủ quy định về việc Đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Văn bản này quy định một số nội dung thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh theo quy định của Luật Đất đai 2013 và Nghị định của Chính phủ quy định về việc Đăng ký đất đai, nhà ở và...
  • Đăng ký biến động về sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân, cộn...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trình tự, thời gian cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính
  • 1. Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên, kể cả đăng ký lần đầu và đăng ký biến động, được cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính như sau:
  • a) Nơi đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính số gắn với quá trình thực hiện thủ tục đăng ký theo trình tự:
Rewritten clauses
  • Left: - Cập nhật thông tin đăng ký và quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (nếu có) sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ; Right: Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận)
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Đồng bộ hóa dữ liệu hồ sơ địa chính ở các cấp 1. Địa phương lập hồ sơ địa chính dạng số thì việc đồng bộ hóa dữ liệu của hồ sơ địa chính ở các cấp được thực hiện gắn với đồng bộ hóa cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai. Sau khi cập nhật đồng bộ cơ sở dữ liệu đị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
  • Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, doanh nghiệp c...
  • Người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở, gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng nhận t...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Đồng bộ hóa dữ liệu hồ sơ địa chính ở các cấp
  • Địa phương lập hồ sơ địa chính dạng số thì việc đồng bộ hóa dữ liệu của hồ sơ địa chính ở các cấp được thực hiện gắn với đồng bộ hóa cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi t...
  • Sau khi cập nhật đồng bộ cơ sở dữ liệu địa chính đã tiếp nhận, cơ quan đăng ký đất đai phải thực hiện việc chiết xuất vào hồ sơ địa chính dạng số các dữ liệu đăng ký lần đầu bổ sung
Rewritten clauses
  • Left: b) Đối với những đơn vị hành chính cấp xã còn sử dụng hồ sơ địa chính dạng giấy thì trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính đối với trường hợp biến... Right: a) Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả giải quyết, trừ tr...
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Kiểm tra việc lập, chỉnh lý hồ sơ địa chính 1. Kiểm tra hồ sơ địa chính bao gồm: a) Kiểm tra sau khi xây dựng ban đầu trước khi đưa vào sử dụng; b) Kiểm tra trong quá trình cập nhật, chỉnh lý biến động. 2. Nội dung kiểm tra hồ sơ địa chính bao gồm: a) Kiểm tra hình thức trình bày tài liệu hồ sơ địa chính; b) Kiểm tra tính thốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Phân cấp quản lý hồ sơ địa chính 1. Quản lý hồ sơ địa chính dạng số: a) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh chịu trách nhiệm quản lý hồ sơ địa chính dạng số của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; b) Đối với huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính mà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Bảo quản hồ sơ địa chính 1. Hồ sơ địa chính dạng số được quản lý, bảo đảm an toàn cùng với việc quản lý bảo đảm an toàn cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai. 2. Hồ sơ địa chính dạng giấy được bảo quản theo quy định như sau: a) Hồ sơ địa chính được phân nhóm tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Bảo mật hồ sơ địa chính 1. Dữ liệu địa chính cần bảo mật gồm: - Thông tin về người sử dụng đất và thông tin thuộc tính thửa đất của các đơn vị quốc phòng, an ninh; - Thông tin về cá nhân của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người đó có yêu cầu bảo mật phù hợp với quy định của pháp luật; - Các thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Bàn giao hồ sơ địa chính 1. Việc bàn giao hồ sơ địa chính giữa các đơn vị, giữa các cấp để sử dụng phải được thể hiện bằng biên bản. 2. Hồ sơ địa chính đã xây dựng được bàn giao sau khi kiểm tra, nghiệm thu theo quy định. Trường hợp bàn giao sản phẩm theo từng công đoạn hoặc theo tiến độ thực hiện dự án thì thực hiện theo thỏa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thực hiện chuyển tiếp 1. Địa phương đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì tiếp tục sử dụng và có kế hoạch, thực hiện việc chuẩn hóa nội dung dữ liệu, bổ sung hoặc chuyển đổi tài liệu của hồ sơ địa chính dạng số thống nhất theo quy định tại Thông tư này. 2. Địa phương đang triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai mà chưa đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 7 năm 2014. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phổ biến, chỉ đạo và bố trí kinh phí để thực hiện Thông tư này tại địa phương. 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện, ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.