Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 39
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
38 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về hồ sơ địa chính

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về đăng ký, đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về đăng ký, đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Removed / left-side focus
  • Quy định về hồ sơ địa chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về thành phần hồ sơ địa chính; hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; nội dung hồ sơ địa chính; việc lập hồ sơ địa chính và lộ trình chuyển đổi hồ sơ địa chính...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về đăng ký, đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về đăng ký, đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về thành phần hồ sơ địa chính
  • nội dung hồ sơ địa chính
Rewritten clauses
  • Left: hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Right: cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường các cấp; Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất đối với nơi chưa thành lập Văn phòng đăng ký đất đai, công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là công chức địa chính cấp xã). 2. Người sử dụng...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số: 1562/2010/QĐ-UBND ngày 29/7/2010 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số:
  • 1562/2010/QĐ-UBND ngày 29/7/2010 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường các cấp
  • Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất đối với nơi chưa thành lập Văn phòng đăng ký đất đai, công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là công chức địa chí...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hồ sơ địa chính là tập hợp tài liệu thể hiện thông tin chi tiết về hiện trạng và tình trạng pháp lý của việc quản lý, sử dụng các thửa đất, tài sản gắn liền với đất để phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước về đất đai và nhu cầu thông tin của các tổ chức,...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND x...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hồ sơ địa chính là tập hợp tài liệu thể hiện thông tin chi tiết về hiện trạng và tình trạng pháp lý của việc quản lý, sử dụng các thửa đất, tài sản gắn liền với đất để phục vụ yêu cầu quản lý nhà n...
Rewritten clauses
  • Left: Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở Right: cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thành phần hồ sơ địa chính 1. Địa phương xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu địa chính, hồ sơ địa chính được lập d ướ i dạng số và lưu trong cơ sở dữ liệu đất đai, gồm có các tài liệu sau đây: a) Tài liệu điều tra đo đạc địa chính gồm bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai; b) Sổ địa chính; c) Bản lưu Giấy chứng nhận. 2. Địa phương...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận và trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiếp nhận và trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính
  • Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, doanh nghiệp c...
  • Người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại tỉnh Bắc Kạn nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng nhậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thành phần hồ sơ địa chính
  • 1. Địa phương xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu địa chính, hồ sơ địa chính được lập d ướ i dạng số và lưu trong cơ sở dữ liệu đất đai, gồm có các tài liệu sau đây:
  • a) Tài liệu điều tra đo đạc địa chính gồm bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính 1. Hồ sơ địa chính được lập theo từng đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn. 2. Việc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính phải theo đúng trình tự, thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật đất đai. 3. Nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính phải bảo đảm thống nhất với...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận. 1. Khi chưa thành lập Văn phòng Đăng ký đất đai theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ thì cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận được quy định như sau: a) Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận.
  • 1. Khi chưa thành lập Văn phòng Đăng ký đất đai theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ thì cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận được quy định như sau:
  • a) Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho tổ chức, cơ sở tôn giáo
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính
  • 1. Hồ sơ địa chính được lập theo từng đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn.
  • 2. Việc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính phải theo đúng trình tự, thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện các công việc sau: a) Tổ chức thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính, sổ mục kê đất đai; b) Chỉ đạo thực hiện chỉnh lý, cập nhật biến động bản đồ địa chính, sổ mục kê đất đai; lập, cập nhật và chỉnh lý biến động thườn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ghi nợ tiền sử dụng đất 1. Thực hiện theo Nghị định số: 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất. 2. Về thủ tục ghi nợ và thanh toán nợ tiền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Thông tư số: 76/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Ghi nợ tiền sử dụng đất
  • 1. Thực hiện theo Nghị định số: 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất.
  • 2. Về thủ tục ghi nợ và thanh toán nợ tiền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Thông tư số: 76/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện các công việc sau:
  • a) Tổ chức thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính, sổ mục kê đất đai;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Giá trị pháp lý của hồ sơ địa chính 1. Hồ sơ địa chính làm cơ sở để xác định quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, xác định quyền và nghĩa vụ của người được Nhà nước giao quản lý đất theo quy định của pháp luật đất đai. 2. Hồ sơ địa chính dạng giấy, dạng số đều có giá trị pháp lý như nhau...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các trường hợp sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận 1. Các trường hợp sử dụng đất đủ điều kiện theo quy định tại Điều 99 Luật Đất đai 2013 thì được cấp Giấy chứng nhận. Căn cứ xác định việc sử dụng đất ổn định được thực hiện theo quy định Điều 21 Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. 2. Trường hợp sau 03 năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ xác định việc sử dụng đất ổn định được thực hiện theo quy định Điều 21 Nghị định số:
  • 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
  • Trường hợp sau 03 năm kể từ ngày có Quyết định quản lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng, nhưng thực tế Nhà nước chư...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Giá trị pháp lý của hồ sơ địa chính
  • Hồ sơ địa chính làm cơ sở để xác định quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, xác định quyền và nghĩa vụ của người được Nhà nước giao quản lý đất theo quy định...
  • 2. Hồ sơ địa chính dạng giấy, dạng số đều có giá trị pháp lý như nhau.
Rewritten clauses
  • Left: Các thông tin về người sử dụng đất, thông tin về quyền sử dụng đất được xác định theo Giấy chứng nhận đã cấp Right: Điều 7. Các trường hợp sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận
  • Left: trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp không thể hiện thông tin thì xác định theo sổ địa chính và hồ sơ thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận Right: Các trường hợp sử dụng đất đủ điều kiện theo quy định tại Điều 99 Luật Đất đai 2013 thì được cấp Giấy chứng nhận.
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II HỒ SƠ NỘP KHI THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

Chương II

Chương II HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỜI GIAN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • HỒ SƠ NỘP KHI THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI,
Rewritten clauses
  • Left: TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN Right: HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỜI GIAN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu gồm có: a) Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận qu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Thực hiện theo Điều 19 và Điều 35 Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu gồm có:
  • a) Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo Mẫu số 04/ĐK;
  • c) Một trong các giấy tờ quy định tại các Điều 31, 32, 33 và 34 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP đối với trường hợp đăng ký về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Right: Điều 8. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  • Left: b) Một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 100 của Luật Đất đai và Điều 18 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật... Right: Thực hiện theo Điều 19 và Điều 35 Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” được nộp chung cho các hộ gia đình, cá nhân chuyển đổi đất nông nghiệp gồm có: a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 10/ĐK c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp Thực hiện theo quy định tại Điều 106 Luật Đất đai 2013, Điều 87 Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 106 Luật Đất đai 2013, Điều 87 Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
  • 1. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” được nộp chung cho các hộ gia đình, cá nhân chuyển đổi đất nông nghiệp gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 10/ĐK của từng hộ gia đình, cá nhân;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi, cấp lại, đính chính, thu hồi Giấy chứng nhận 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng gồm có: a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 10/ĐK; b) Bản gốc Giấy chứng nhận đã c...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất mà hộ gia đình, cá nhân đề nghị được đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu. 1. Hộ gia đình, cá nhân đề nghị đăng ký quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 04a/ĐK ban hành kèm theo Thông tư số: 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính (sau đây gọi là Mẫu...
  • b) Một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 100 của Luật Đất đai và Điều 18 của Nghị định số:
  • 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (sau đây gọi là Nghị định số:
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 10/ĐK;
  • b) Bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi, cấp lại, đính chính, thu hồi Giấy chứng nhận Right: Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất mà hộ gia đình, cá nhân đề nghị được đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu.
  • Left: c) Bản sao hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thay cho bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận sau khi dồn điền đổi thửa, đo đạc lập bản... Right: Hộ gia đình, cá nhân đề nghị đăng ký quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận không được yêu cầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp thêm các giấy tờ khác ngoài các giấy...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất mà chưa có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận của hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân đề nghị đăng ký quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất có trách nhiệm nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất mà chưa có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận của hộ gia đình, cá nhân
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân đề nghị đăng ký quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất có trách nhiệm nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai. Hồ sơ gồm:
  • a) Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 04a/ĐK ban hành kèm theo Thông tư số: 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính (sau đây gọi là Mẫu...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  • Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận không được yêu cầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp thêm các giấy tờ khác ngoài các giấy tờ phải nộp...
  • a) Nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực;
Rewritten clauses
  • Left: Khi nộp các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Điều 100 của Luật Đất đai, các Điều 18, 31, 32, 33 và 34 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (nếu có) để... Right: b) Bản sao một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 100 của Luật Đất đai và Điều 18 của Nghị định số:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Mẫu giấy tờ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu 1. Mẫu sổ sử dụng trong đăng ký gồm có: a) Sổ địa chính (điện tử): Mẫu số 01/ĐK; b) Sổ tiếp nhận và trả kết quả đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thời gian đăng ký đất đai; cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. 1. Tổ chức sử dụng đất thực hiện thủ tục đăng ký đất đai mà có nhu cầu được cấp Giấy chứng n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thời gian đăng ký đất đai
  • cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cơ sở tôn giáo
  • người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Mẫu giấy tờ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
  • 1. Mẫu sổ sử dụng trong đăng ký gồm có:
  • b) Sổ tiếp nhận và trả kết quả đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Mẫu số 02/ĐK;
Rewritten clauses
  • Left: a) Sổ địa chính (điện tử): Mẫu số 01/ĐK; Right: a) Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu 04a/ĐK.
  • Left: d) Danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng một thửa đất (kèm theo Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận): Mẫu số 04d/ĐK; Right: d) Văn bản ủy quyền đứng tên đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III NỘI DUNG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH

Open section

Chương III

Chương III HỒ SƠ, TRÌNH TỰ VÀ THỜI GIAN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỒ SƠ, TRÌNH TỰ VÀ THỜI GIAN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nhóm dữ liệu về thửa đất Nhóm dữ liệu về thửa đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau: 1. Dữ liệu số hiệu thửa đất gồm có: a) Số tờ bản đồ là số thứ tự của tờ bản đồ địa chính hoặc bản trích đo địa chính trong phạm vi từng đơn vị hành chính cấp xã; b) Số thửa đất là số thứ tự của thửa đất t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ, trình tự, thời gian đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao mà chưa có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận 1. Tổ chức sử dụng đất thực hiện thủ tục đăng ký...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hồ sơ, trình tự, thời gian đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo
  • người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư
  • tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao mà chưa có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nhóm dữ liệu về thửa đất
  • Nhóm dữ liệu về thửa đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau:
  • 1. Dữ liệu số hiệu thửa đất gồm có:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau: 1. Dữ liệu tên gọi đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất được xác định và thể hiện theo tên thường gọi ở địa phương (nếu có)....

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ, trình tự và thời gian thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp; chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng 1....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hồ sơ, trình tự và thời gian thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
  • chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất
  • Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau:
  • 1. Dữ liệu tên gọi đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất được xác định và thể hiện theo tên thường gọi ở địa phương (nếu có). Ví dụ: “Kênh Ba bò”, "Sông Sét" .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau: 1. Dữ liệu mã đối tượng sử dụng đất, đối tượng sở hữu tài sản gắn liền với...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ, trình tự và thời gian thực hiện việc đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất (trước ngày 01 tháng 7 năm 2014) nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 1. Trường hợp người đang sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất từ ngày 01 th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ, trình tự và thời gian thực hiện việc đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất (trước ngày 01 tháng 7 năm 2014) nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển...
  • Trường hợp người đang sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấ...
  • Người nhận chuyển quyền sử dụng đất nộp (01) bộ hồ sơ theo quy định Khoản 4 Điều 9 Thông tư số: 24/2014/TT-BTNMT. Nơi nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 4 bản Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất
  • Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau:
  • Dữ liệu mã đối tượng sử dụng đất, đối tượng sở hữu tài sản gắn liền với đất, đối tượng được Nhà nước giao quản lý đất được thể hiện trên sổ mục kê đất đai theo quy định về thống kê, kiểm kê đất đai...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện như sau: 1. Dữ liệu hình thức sử dụng đất riêng, chung được thể hiện theo quy định như sau: a) Hình thức sử dụng đất riêng thể hiện đối với trường hợp thửa đất thuộc quyền sử dụng của một ng...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận
  • giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
  • thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất
  • Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện như sau:
  • 1. Dữ liệu hình thức sử dụng đất riêng, chung được thể hiện theo quy định như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất được xác định và thể hiện bao gồm: 1. Loại tài sản, được thể hiện như sau: a) Trường hợp nhà ở thì thể hiện loại nhà: Nhà ở riêng lẻ, Nhà chung cư, …; b) Trường hợp công trình xây dựng thì thể hiện tên công trình theo dự án đầu tư hoặc quy hoạch...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Người sử dụng đất nộp (01) bộ hồ sơ theo quy định Khoản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đ...
  • 1. Người sử dụng đất nộp (01) bộ hồ sơ theo quy định Khoản 7 Điều 9 Thông tư số: 24/2014/TT-BTNMT. Nơi nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 4 bản Quy định này.
  • 2. Trình tự thực hiện:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất
  • Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất được xác định và thể hiện bao gồm:
  • 1. Loại tài sản, được thể hiện như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được xác định và thể hiện, bao gồm: 1. Dữ liệu về tình hình đăng ký thể hiện các thông tin như sau: a) Thờ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế. 1. Tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế và không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 74 Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế.
  • Tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế và không thuộc trường hợp quy định tại Kho...
  • 43/2014/NĐ-CP thì trước khi hết hạn sử dụng đất tối thiểu 06 tháng, người sử dụng đất có nhu cầu gia hạn sử dụng đất nộp (01) bộ hồ sơ theo quy định Khoản 9 Điều 9 Thông tư số:
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được xác định và thể hiện, bao gồm:
  • 1. Dữ liệu về tình hình đăng ký thể hiện các thông tin như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Thể hiện ngày tháng năm Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất các cấp (sau đây gọi là cơ quan đăng ký đất đai) ghi nội dung đăn... Right: a) Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai có trách nhiệm chuyển hồ sơ đến cơ quan Tài nguyên và Môi trườ...
  • Left: c) Số thứ tự của hồ sơ thủ tục đăng ký theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 30 của Thông tư này. Right: Nơi nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 4 bản Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau: 1. Dữ liệu thời điểm đăng ký biến động thể hiện: Ngày tháng năm cập nhật,...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu xác nhận lại thời hạn sử dụng đất trên Giấy chứng nhận đã cấp. 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp khi hết hạn, đề nghị xác nhận lại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu xác nhận lại thời hạn sử dụng đất...
  • Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp khi hết hạn, đề nghị xác nhận lại thời hạn sử dụng đất trên Giấy chứng nhận đã cấp thì nộp (01) bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 10...
  • 24/2014/TT-BTNMT.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau:
  • 1. Dữ liệu thời điểm đăng ký biến động thể hiện: Ngày tháng năm cập nhật, chỉnh lý biến động vào sổ địa chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP, CUNG CẤP THÔNG TIN TRONG VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP, CUNG CẤP THÔNG TIN TRONG VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Removed / left-side focus
  • LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Lập bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai 1. Bản đồ địa chính là thành phần của hồ sơ địa chính; thể hiện vị trí, ranh giới, diện tích các thửa đất và các đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất; được lập để đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận và các nội dung khác của quản lý nhà nước về đất đai. 2. Sổ mục kê đất đai là...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc tách thửa hoặc hợp thửa đất 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 11 Điều 9 Thông tư số: 24/2014/TT-BTNMT. Nơi nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 4 bản Quy định này. 2. Trình tự thực hiện: a) Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc tách thửa hoặc hợp thửa đất
  • 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 11 Điều 9 Thông tư số: 24/2014/TT-BTNMT. Nơi nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 4 bản Quy định này.
  • 2. Trình tự thực hiện:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Lập bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai
  • 1. Bản đồ địa chính là thành phần của hồ sơ địa chính
  • thể hiện vị trí, ranh giới, diện tích các thửa đất và các đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Lập Sổ địa chính 1. Sổ địa chính được lập để ghi nhận kết quả đăng ký, làm cơ sở để xác định tình trạng pháp lý và giám sát, bảo hộ các quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người được Nhà nước giao quản lý đất theo quy định của pháp luật đất đai. 2. Nội dung sổ địa chính bao gồm các dữ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Người sử dụng đất nộp (01) bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 01 Điều 10 Thông tư số: 24/2014/TT-BTNMT. Nơi nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 4 bản Quy định này. 2. Trình tự th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
  • 1. Người sử dụng đất nộp (01) bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 01 Điều 10 Thông tư số: 24/2014/TT-BTNMT. Nơi nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 4 bản Quy định này.
  • 2. Trình tự thực hiện:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Lập Sổ địa chính
  • Sổ địa chính được lập để ghi nhận kết quả đăng ký, làm cơ sở để xác định tình trạng pháp lý và giám sát, bảo hộ các quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, ngư...
  • 2. Nội dung sổ địa chính bao gồm các dữ liệu sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Bản lưu Giấy chứng nhận 1. Bản lưu Giấy chứng nhận dạng số được quét từ bản gốc Giấy chứng nhận trước khi trao cho người sử dụng đất để lưu trong cơ sở dữ liệu địa chính. 2. Địa phương chưa xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì lập hệ thống bản lưu Giấy chứng nhận ở dạng giấy, bao gồm: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất 1. Sau 30 ngày kể từ ngày đăng tin mất Giấy chứng nhận hoặc niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận, theo quy định của pháp luật; người sử dụng đất đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
  • 1. Sau 30 ngày kể từ ngày đăng tin mất Giấy chứng nhận hoặc niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận, theo quy định của pháp luật
  • người sử dụng đất đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông tư số: 24/2014/TT-BTNMT. Nơi nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 4 bản Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Bản lưu Giấy chứng nhận
  • 1. Bản lưu Giấy chứng nhận dạng số được quét từ bản gốc Giấy chứng nhận trước khi trao cho người sử dụng đất để lưu trong cơ sở dữ liệu địa chính.
  • 2. Địa phương chưa xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì lập hệ thống bản lưu Giấy chứng nhận ở dạng giấy, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ thủ tục đăng ký được tập hợp để lưu trữ và tra cứu khi cần thiết bao gồm: a) Các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp khi đăng ký lần đầu và đăng ký biến động; b) Các giấy tờ do các cơ quan có thẩm quyền lập trong quá trình thực h...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc đính chính Giấy chứng nhận. 1. Người sử dụng đất nộp (01) bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 3 Điều 10 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT. Nơi nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 5 bản Quy định này. 2. Trình tự thực hiện: a) Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc đính chính Giấy chứng nhận.
  • 1. Người sử dụng đất nộp (01) bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 3 Điều 10 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT. Nơi nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 5 bản Quy định này.
  • 2. Trình tự thực hiện:
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
  • 1. Hồ sơ thủ tục đăng ký được tập hợp để lưu trữ và tra cứu khi cần thiết bao gồm:
  • a) Các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp khi đăng ký lần đầu và đăng ký biến động;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Lộ trình xây dựng, chuyển đổi hồ sơ địa chính sang dạng số 1. Đối với địa phương đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì hoàn thiện hồ sơ địa chính dạng số theo quy định tại Thông tư này xong trước năm 2016. 2. Lộ trình chuyển đổi hồ sơ địa chính dạng giấy sang hồ sơ địa chính dạng số thực hiện theo quy định về lộ trình xây dự...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Tổ chức kiểm tra, thanh tra việc cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động tại địa bàn cấp huyện và cấp xã để kịp thời xử lý, giải quyết các tồn tại vướng mắc trong quá trình thực hiện; b) Xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị xử lý theo thẩm quyền những cán bộ, c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • a) Tổ chức kiểm tra, thanh tra việc cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động tại địa bàn cấp huyện và cấp xã để kịp thời xử lý, giải quyết các tồn tại vướng mắc trong quá trình thực hiện;
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Lộ trình xây dựng, chuyển đổi hồ sơ địa chính sang dạng số
  • 1. Đối với địa phương đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì hoàn thiện hồ sơ địa chính dạng số theo quy định tại Thông tư này xong trước năm 2016.
  • 2. Lộ trình chuyển đổi hồ sơ địa chính dạng giấy sang hồ sơ địa chính dạng số thực hiện theo quy định về lộ trình xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V CẬP NHẬT, CHỈNH LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CẬP NHẬT, CHỈNH LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Tài liệu hồ sơ địa chính phải cập nhật, chỉnh lý biến động và căn cứ cập nhật, chỉnh lý Các tài liệu hồ sơ địa chính phải cập nhật, chỉnh lý biến động và căn cứ cập nhật, chỉnh lý trong các trường hợp biến động được thực hiện theo quy định như sau: STT Trường hợp cập nhật, chỉnh lý Tài liệu phải cập nhật, chỉnh lý Căn cứ để cậ...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Cơ quan Xây dựng a) Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã hướng dẫn xác định về cấp (hạng) nhà, công trình xây dựng để tổ chức thực hiện khi Quyết định này có hiệu lực thi hành; b) Xử lý để cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động đối với các trường hợp xây dựng không phép, sai phé...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Cơ quan Xây dựng
  • a) Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã hướng dẫn xác định về cấp (hạng) nhà, công trình xây dựng để tổ chức thực hiện khi Quyết định này có hiệu lự...
  • b) Xử lý để cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động đối với các trường hợp xây dựng không phép, sai phép, không đúng quy hoạch theo thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Tài liệu hồ sơ địa chính phải cập nhật, chỉnh lý biến động và căn cứ cập nhật, chỉnh lý
  • Các tài liệu hồ sơ địa chính phải cập nhật, chỉnh lý biến động và căn cứ cập nhật, chỉnh lý trong các trường hợp biến động được thực hiện theo quy định như sau:
  • Trường hợp cập nhật, chỉnh lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Trình tự, thời gian cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính 1. Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên, kể cả đăng ký lần đầu và đăng ký biến động, được cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính như sau: a) Nơi đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính số gắn với quá trì...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Cơ quan Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trả lời bằng văn bản theo quy định của bản Quy định này về tài sản gắn liền với đất đối với loại tài sản là rừng sản xuất là rừng trồng, cây lâu năm, khi nhận được Phiếu lấy ý kiến do Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai gửi đến.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Cơ quan Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Trả lời bằng văn bản theo quy định của bản Quy định này về tài sản gắn liền với đất đối với loại tài sản là rừng sản xuất là rừng trồng, cây lâu năm, khi nhận được Phiếu lấy ý kiến do Văn phòng Đăn...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trình tự, thời gian cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính
  • 1. Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên, kể cả đăng ký lần đầu và đăng ký biến động, được cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính như sau:
  • a) Nơi đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính số gắn với quá trình thực hiện thủ tục đăng ký theo trình tự:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Đồng bộ hóa dữ liệu hồ sơ địa chính ở các cấp 1. Địa phương lập hồ sơ địa chính dạng số thì việc đồng bộ hóa dữ liệu của hồ sơ địa chính ở các cấp được thực hiện gắn với đồng bộ hóa cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai. Sau khi cập nhật đồng bộ cơ sở dữ liệu đị...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Cơ quan Thuế a) Xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất khi thực hiện cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đối với các trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính), khi nhận được phiếu chuyển thông tin địa chính của cơ quan Tài nguyên và Môi trường; thông b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Cơ quan Thuế
  • a) Xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất khi thực hiện cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đối với các trường hợp phải thực...
  • thông báo cho người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của bản Quy định này
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Đồng bộ hóa dữ liệu hồ sơ địa chính ở các cấp
  • Địa phương lập hồ sơ địa chính dạng số thì việc đồng bộ hóa dữ liệu của hồ sơ địa chính ở các cấp được thực hiện gắn với đồng bộ hóa cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi t...
  • Sau khi cập nhật đồng bộ cơ sở dữ liệu địa chính đã tiếp nhận, cơ quan đăng ký đất đai phải thực hiện việc chiết xuất vào hồ sơ địa chính dạng số các dữ liệu đăng ký lần đầu bổ sung
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Kiểm tra việc lập, chỉnh lý hồ sơ địa chính 1. Kiểm tra hồ sơ địa chính bao gồm: a) Kiểm tra sau khi xây dựng ban đầu trước khi đưa vào sử dụng; b) Kiểm tra trong quá trình cập nhật, chỉnh lý biến động. 2. Nội dung kiểm tra hồ sơ địa chính bao gồm: a) Kiểm tra hình thức trình bày tài liệu hồ sơ địa chính; b) Kiểm tra tính thốn...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn hướng dẫn việc kê khai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động theo quy định của bản Quy định này, đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND huyện; b) Lập kế hoạch, biện pháp triển khai thực hiện công tác cấp Giấy chứng nhận; Chỉ đạo lập dự toán kinh p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • a) Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn hướng dẫn việc kê khai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động theo quy định của bản Quy định này, đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND huyện;
  • b) Lập kế hoạch, biện pháp triển khai thực hiện công tác cấp Giấy chứng nhận; Chỉ đạo lập dự toán kinh phí hàng năm và bố trí ngân sách để thực hiện công tác này;
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Kiểm tra việc lập, chỉnh lý hồ sơ địa chính
  • 1. Kiểm tra hồ sơ địa chính bao gồm:
  • a) Kiểm tra sau khi xây dựng ban đầu trước khi đưa vào sử dụng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Phân cấp quản lý hồ sơ địa chính 1. Quản lý hồ sơ địa chính dạng số: a) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh chịu trách nhiệm quản lý hồ sơ địa chính dạng số của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; b) Đối với huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính mà...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: Thực hiện các công việc theo thẩm quyền quy định tại Quy định này đảm bảo cải cách thủ tục hành chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
  • Thực hiện các công việc theo thẩm quyền quy định tại Quy định này đảm bảo cải cách thủ tục hành chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Phân cấp quản lý hồ sơ địa chính
  • 1. Quản lý hồ sơ địa chính dạng số:
  • a) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh chịu trách nhiệm quản lý hồ sơ địa chính dạng số của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Bảo quản hồ sơ địa chính 1. Hồ sơ địa chính dạng số được quản lý, bảo đảm an toàn cùng với việc quản lý bảo đảm an toàn cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai. 2. Hồ sơ địa chính dạng giấy được bảo quản theo quy định như sau: a) Hồ sơ địa chính được phân nhóm tài...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Xử lý các trường hợp chuyển tiếp Các trường hợp đã nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014, nhưng đến thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, mà chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Xử lý các trường hợp chuyển tiếp
  • Các trường hợp đã nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014, nhưng đến thời điểm Quy định này có hi...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh bất cập, vướng mắc, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các Sở, Ban, Ngành có trách nhiệm phản ánh đầy đủ, kịp thời nội dung thông tin về bất cập, vướng mắc đến Sở T...
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Bảo quản hồ sơ địa chính
  • 1. Hồ sơ địa chính dạng số được quản lý, bảo đảm an toàn cùng với việc quản lý bảo đảm an toàn cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai.
  • 2. Hồ sơ địa chính dạng giấy được bảo quản theo quy định như sau:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Bảo mật hồ sơ địa chính 1. Dữ liệu địa chính cần bảo mật gồm: - Thông tin về người sử dụng đất và thông tin thuộc tính thửa đất của các đơn vị quốc phòng, an ninh; - Thông tin về cá nhân của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người đó có yêu cầu bảo mật phù hợp với quy định của pháp luật; - Các thông tin...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này quy định một số nội dung về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
  • cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  • đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng d...
Removed / left-side focus
  • 1. Dữ liệu địa chính cần bảo mật gồm:
  • - Thông tin về người sử dụng đất và thông tin thuộc tính thửa đất của các đơn vị quốc phòng, an ninh;
  • - Thông tin về cá nhân của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người đó có yêu cầu bảo mật phù hợp với quy định của pháp luật;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 31. Bảo mật hồ sơ địa chính Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Bàn giao hồ sơ địa chính 1. Việc bàn giao hồ sơ địa chính giữa các đơn vị, giữa các cấp để sử dụng phải được thể hiện bằng biên bản. 2. Hồ sơ địa chính đã xây dựng được bàn giao sau khi kiểm tra, nghiệm thu theo quy định. Trường hợp bàn giao sản phẩm theo từng công đoạn hoặc theo tiến độ thực hiện dự án thì thực hiện theo thỏa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước các cấp thuộc các lĩnh vực có liên quan, cơ quan chuyên môn về Tài nguyên và môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, các cơ quan Nhà nước có liên quan và cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Cơ quan quản lý nhà nước các cấp thuộc các lĩnh vực có liên quan, cơ quan chuyên môn về Tài nguyên và môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, các cơ quan Nhà nước có l...
  • 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Bàn giao hồ sơ địa chính
  • 1. Việc bàn giao hồ sơ địa chính giữa các đơn vị, giữa các cấp để sử dụng phải được thể hiện bằng biên bản.
  • 2. Hồ sơ địa chính đã xây dựng được bàn giao sau khi kiểm tra, nghiệm thu theo quy định.
left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Thực hiện chuyển tiếp 1. Địa phương đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì tiếp tục sử dụng và có kế hoạch, thực hiện việc chuẩn hóa nội dung dữ liệu, bổ sung hoặc chuyển đổi tài liệu của hồ sơ địa chính dạng số thống nhất theo quy định tại Thông tư này. 2. Địa phương đang triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai mà chưa đượ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Giấy chứng nhận trong Bản Quy định này là Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 2. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường trong văn bản này gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường. Văn phòng Đăng ký đất đai là Văn phòng Đăng ký quyền sử dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 2. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường trong văn bản này gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường.
  • Văn phòng Đăng ký đất đai là Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Thực hiện chuyển tiếp
  • Địa phương đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì tiếp tục sử dụng và có kế hoạch, thực hiện việc chuẩn hóa nội dung dữ liệu, bổ sung hoặc chuyển đổi tài liệu của hồ sơ địa chính dạng số thống nhấ...
  • 2. Địa phương đang triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai mà chưa được Chủ đầu tư nghiệm thu thì phải xây dựng hồ sơ địa chính dạng số theo quy định tại Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Trường hợp đã nộp hồ sơ thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trước ngày Thông tư n... Right: 1. Giấy chứng nhận trong Bản Quy định này là Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 7 năm 2014. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phổ biến, chỉ đạo và bố trí kinh phí để thực hiện Thông tư này tại địa phương. 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện, ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.