Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về hồ sơ địa chính
24/2014/TT-BTNMT
Right document
Ban hành Quy định về thẩm định chủ trương đầu tư; nhu cầu sử dụng đất và điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất; các thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
49/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về hồ sơ địa chính
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thẩm định chủ trương đầu tư; nhu cầu sử dụng đất và điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất; các thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về thẩm định chủ trương đầu tư
- nhu cầu sử dụng đất và điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất
- các thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Quy định về hồ sơ địa chính
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ÐỊNH CHUNG Ðiều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định chi tiết trình tự, thủ tục trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương, gồm: a) Thẩm định về chủ trương đầu tư; nhu cầu sử dụng đất và điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; b) Trình tự, thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Ðiều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định chi tiết trình tự, thủ tục trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương, gồm:
- a) Thẩm định về chủ trương đầu tư; nhu cầu sử dụng đất và điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất;
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về thành phần hồ sơ địa chính; hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; nội dung hồ sơ địa chính; việc lập hồ sơ địa chính và lộ trình chuyển đổi hồ sơ địa chính...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất 1. Thành phần, số lượng hồ sơ Người xin giao đất, cho thuê đất nộp 02 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả – Sở Tài nguyên và Môi trường, gồm: a) Đơn xin giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
- 1. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Người xin giao đất, cho thuê đất nộp 02 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả – Sở Tài nguyên và Môi trường, gồm:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về thành phần hồ sơ địa chính
- hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường các cấp; Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất đối với nơi chưa thành lập Văn phòng đăng ký đất đai, công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là công chức địa chính cấp xã). 2. Người sử dụng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả đối với loại hồ sơ sau: a) Thẩm định chủ trương đầu tư; nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án thuộc đối tượng được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, cho thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả đối với loại hồ sơ sau:
- a) Thẩm định chủ trương đầu tư
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường các cấp
- Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất đối với nơi chưa thành lập Văn phòng đăng ký đất đai, công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là công chức địa chí...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hồ sơ địa chính là tập hợp tài liệu thể hiện thông tin chi tiết về hiện trạng và tình trạng pháp lý của việc quản lý, sử dụng các thửa đất, tài sản gắn liền với đất để phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước về đất đai và nhu cầu thông tin của các tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất 1. Thành phần, số lượng hồ sơ Trước khi hết hạn sử dụng đất tối thiểu 06 tháng, người sử dụng đất có nhu cầu gia hạn sử dụng đất, nộp 04 bộ hồ sơ, trường hợp phải xác định giá đất cụ thể thì nộp 05 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn sử dụng đất tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Tài nguyên và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất
- 1. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Trước khi hết hạn sử dụng đất tối thiểu 06 tháng, người sử dụng đất có nhu cầu gia hạn sử dụng đất, nộp 04 bộ hồ sơ, trường hợp phải xác định giá đất cụ thể thì nộp 05 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn sử d...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hồ sơ địa chính là tập hợp tài liệu thể hiện thông tin chi tiết về hiện trạng và tình trạng pháp lý của việc quản lý, sử dụng các thửa đất, tài sản gắn liền với đất để phục vụ yêu cầu quản lý nhà n...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thành phần hồ sơ địa chính 1. Địa phương xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu địa chính, hồ sơ địa chính được lập d ướ i dạng số và lưu trong cơ sở dữ liệu đất đai, gồm có các tài liệu sau đây: a) Tài liệu điều tra đo đạc địa chính gồm bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai; b) Sổ địa chính; c) Bản lưu Giấy chứng nhận. 2. Địa phương...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thành phần, số lượng hồ sơ 1. Đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại Khoản 1 Điều 32 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 (sau đây gọi tắt là Luật Đầu tư) và các dự án có sử dụng đất phải áp dụng điều kiện được quy định tại Khoản 3 Điều 58 Luật Đất đai và Khoản 1 Điều 14 Ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại Khoản 1 Điều 32 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 (sau đây gọi tắt là Luật Đầu tư) và các dự án có s...
- Người có nhu cầu sử dụng đất nộp 07 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả – Sở Kế hoạch và Đầu tư đối với trường hợp là tổ chức, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt...
- a) Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư – bản chính;
- 1. Địa phương xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu địa chính, hồ sơ địa chính được lập d ướ i dạng số và lưu trong cơ sở dữ liệu đất đai, gồm có các tài liệu sau đây:
- a) Tài liệu điều tra đo đạc địa chính gồm bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai;
- c) Bản lưu Giấy chứng nhận.
- Left: Điều 4. Thành phần hồ sơ địa chính Right: Điều 4. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Left: b) Sổ địa chính; Right: xã hội của dự án – bản chính
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính 1. Hồ sơ địa chính được lập theo từng đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn. 2. Việc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính phải theo đúng trình tự, thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật đất đai. 3. Nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính phải bảo đảm thống nhất với...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trình tự thực hiện 1. Đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại Khoản 1 Điều 32 Luật Đầu tư và các dự án có sử dụng đất phải áp dụng điều kiện được quy định tại Khoản 3 Điều 58 Luật Đất đai và Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP a) Trong thời gian 03 ngày làm v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trình tự thực hiện
- Đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại Khoản 1 Điều 32 Luật Đầu tư và các dự án có sử dụng đất phải áp dụng điều kiện được quy định t...
- a) Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chuyển 06 bộ hồ sơ sang Sở Tài nguyên và Môi trường để tổ chức thẩm định;
- Điều 5. Nguyên tắc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính
- 1. Hồ sơ địa chính được lập theo từng đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn.
- 2. Việc lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính phải theo đúng trình tự, thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật đất đai.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện các công việc sau: a) Tổ chức thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính, sổ mục kê đất đai; b) Chỉ đạo thực hiện chỉnh lý, cập nhật biến động bản đồ địa chính, sổ mục kê đất đai; lập, cập nhật và chỉnh lý biến động thườn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung thẩm định 1. Thẩm định chủ trương đầu tư a) Thông tin về dự án gồm: thông tin về nhà đầu tư, mục tiêu, quy mô, địa điểm, tiến độ thực hiện dự án; b) Đánh giá việc đáp ứng điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài (nếu có); c) Đánh giá sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nội dung thẩm định
- 1. Thẩm định chủ trương đầu tư
- a) Thông tin về dự án gồm: thông tin về nhà đầu tư, mục tiêu, quy mô, địa điểm, tiến độ thực hiện dự án;
- Điều 6. Trách nhiệm lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện các công việc sau:
- a) Tổ chức thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính, sổ mục kê đất đai;
Left
Điều 7.
Điều 7. Giá trị pháp lý của hồ sơ địa chính 1. Hồ sơ địa chính làm cơ sở để xác định quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, xác định quyền và nghĩa vụ của người được Nhà nước giao quản lý đất theo quy định của pháp luật đất đai. 2. Hồ sơ địa chính dạng giấy, dạng số đều có giá trị pháp lý như nhau...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thành phần, số lượng hồ sơ 1. Đối với dự án phải làm thủ tục đăng ký điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mà có thay đổi thời hạn hoạt động của dự án; kết hợp thẩm định nhu cầu sử dụng đất đối với trường hợp gia hạn sử dụng đất thuộc đối tượng được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định gia hạn sử dụng đất; Người sử dụng đất có n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với dự án phải làm thủ tục đăng ký điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mà có thay đổi thời hạn hoạt động của dự án
- kết hợp thẩm định nhu cầu sử dụng đất đối với trường hợp gia hạn sử dụng đất thuộc đối tượng được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định gia hạn sử dụng đất
- Người sử dụng đất có nhu cầu gia hạn sử dụng đất nộp 07 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả – Sở Kế hoạch và Đầu tư đối với trường hợp là tổ chức, tổ chức nước ngoài có chức năng ng...
- Hồ sơ địa chính làm cơ sở để xác định quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, xác định quyền và nghĩa vụ của người được Nhà nước giao quản lý đất theo quy định...
- 2. Hồ sơ địa chính dạng giấy, dạng số đều có giá trị pháp lý như nhau.
- Trường hợp có sự không thống nhất thông tin giữa các tài liệu của hồ sơ địa chính thì phải thực hiện kiểm tra, đối chiếu các tài liệu trong hồ sơ địa chính và hồ sơ thủ tục đăng ký để xác định thôn...
- Left: Điều 7. Giá trị pháp lý của hồ sơ địa chính Right: Điều 7. Thành phần, số lượng hồ sơ
Left
Chương II
Chương II HỒ SƠ NỘP KHI THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionRight
Chương II
Chương II THẨM ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ; NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT VÀ ĐIỀU KIỆN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THẨM ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ; NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT VÀ ĐIỀU KIỆN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
- HỒ SƠ NỘP KHI THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI,
- TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu gồm có: a) Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận qu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trình tự và nội dung thực hiện 1. Đối với dự án phải làm thủ tục đăng ký điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mà có thay đổi thời hạn hoạt động của dự án; kết hợp thẩm định nhu cầu sử dụng đất đối với trường hợp gia hạn sử dụng đất thuộc đối tượng được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định gia hạn sử dụng đất a) Trong thời gian...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trình tự và nội dung thực hiện
- 1. Đối với dự án phải làm thủ tục đăng ký điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mà có thay đổi thời hạn hoạt động của dự án
- kết hợp thẩm định nhu cầu sử dụng đất đối với trường hợp gia hạn sử dụng đất thuộc đối tượng được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định gia hạn sử dụng đất
- Điều 8. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
- 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu gồm có:
- a) Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo Mẫu số 04/ĐK;
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” được nộp chung cho các hộ gia đình, cá nhân chuyển đổi đất nông nghiệp gồm có: a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 10/ĐK c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất 1. Đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư a) Thành phần, số lượng hồ sơ Người xin giao đất nộp 03 bộ hồ sơ, trường hợp phải xác định giá đất cụ thể thì nộp 04 bộ hồ sơ; người xin thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
- 1. Đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư
- a) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Điều 9. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
- 1. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” được nộp chung cho các hộ gia đình, cá nhân chuyển đổi đất nông nghiệp gồm có:
- a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 10/ĐK của từng hộ gia đình, cá nhân;
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi, cấp lại, đính chính, thu hồi Giấy chứng nhận 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng gồm có: a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 10/ĐK; b) Bản gốc Giấy chứng nhận đã c...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình tự, thủ tục cho thuê đất thông qua mua tài sản gắn liền với đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm 1. Thành phần, số lượng hồ sơ Người xin thuê đất nộp 04 bộ hồ sơ, trường hợp phải xác định giá đất cụ thể thì nộp 05 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Tài nguyên và Môi trường, gồm: a) Đơn xin thuê đất theo Mẫ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trình tự, thủ tục cho thuê đất thông qua mua tài sản gắn liền với đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm
- 1. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Người xin thuê đất nộp 04 bộ hồ sơ, trường hợp phải xác định giá đất cụ thể thì nộp 05 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – Sở Tài nguyên và Môi trường, gồm:
- Điều 10. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi, cấp lại, đính chính, thu hồi Giấy chứng nhận
- 1. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng gồm có:
- a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 10/ĐK;
Left
Điều 11.
Điều 11. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận không được yêu cầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp thêm các giấy tờ khác ngoài các giấy...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục cho phép chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Thành phần, số lượng hồ sơ Người sử dụng đất nộp 04 bộ hồ sơ tại Bộ phận ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trình tự, thủ tục cho phép chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất ho...
- 1. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Người sử dụng đất nộp 04 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả – Sở Tài nguyên và Môi trường, gồm:
- Điều 11. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận không được yêu cầu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp thêm các giấy tờ khác ngoài các giấy tờ phải nộp...
- Khi nộp các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Điều 100 của Luật Đất đai, các Điều 18, 31, 32, 33 và 34 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (nếu có) để...
Left
Điều 12.
Điều 12. Mẫu giấy tờ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu 1. Mẫu sổ sử dụng trong đăng ký gồm có: a) Sổ địa chính (điện tử): Mẫu số 01/ĐK; b) Sổ tiếp nhận và trả kết quả đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất 1. Người xin giao đất, cho thuê đất nộp 04 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Ủy ban nhân dân cấp huyện, gồm: a) Đơn xin giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT – bản chính; b) Tờ k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
- 1. Người xin giao đất, cho thuê đất nộp 04 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Ủy ban nhân dân cấp huyện, gồm:
- a) Đơn xin giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT – bản chính;
- Điều 12. Mẫu giấy tờ thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
- 1. Mẫu sổ sử dụng trong đăng ký gồm có:
- a) Sổ địa chính (điện tử): Mẫu số 01/ĐK;
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT, GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT, CHUYỂN HÌNH THỨC SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT, GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT,
- CHUYỂN HÌNH THỨC SỬ DỤNG ĐẤT
- NỘI DUNG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhóm dữ liệu về thửa đất Nhóm dữ liệu về thửa đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau: 1. Dữ liệu số hiệu thửa đất gồm có: a) Số tờ bản đồ là số thứ tự của tờ bản đồ địa chính hoặc bản trích đo địa chính trong phạm vi từng đơn vị hành chính cấp xã; b) Số thửa đất là số thứ tự của thửa đất t...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trình tự, thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 1. Người sử dụng đất nộp 04 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Ủy ban nhân dân cấp huyện, gồm: a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT – bản chính; b) Tờ khai tiền sử dụng đất (đối với trường h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trình tự, thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
- 1. Người sử dụng đất nộp 04 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Ủy ban nhân dân cấp huyện, gồm:
- a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT – bản chính;
- Điều 13. Nhóm dữ liệu về thửa đất
- Nhóm dữ liệu về thửa đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau:
- 1. Dữ liệu số hiệu thửa đất gồm có:
Left
Điều 14.
Điều 14. Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau: 1. Dữ liệu tên gọi đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất được xác định và thể hiện theo tên thường gọi ở địa phương (nếu có)....
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất 1. Thành phần, số lượng hồ sơ Trước khi hết hạn sử dụng đất tối thiểu 06 tháng, người sử dụng đất có nhu cầu gia hạn sử dụng đất, nộp 04 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả - Ủy ban nhân dân cấp huyện; trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng đất nông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất
- 1. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Trước khi hết hạn sử dụng đất tối thiểu 06 tháng, người sử dụng đất có nhu cầu gia hạn sử dụng đất, nộp 04 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Điều 14. Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất
- Nhóm dữ liệu về đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau:
- 1. Dữ liệu tên gọi đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất được xác định và thể hiện theo tên thường gọi ở địa phương (nếu có). Ví dụ: “Kênh Ba bò”, "Sông Sét" .
Left
Điều 15.
Điều 15. Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau: 1. Dữ liệu mã đối tượng sử dụng đất, đối tượng sở hữu tài sản gắn liền với...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trả hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất chưa đầy đủ, chưa hợp lệ Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì các cơ quan theo quy định sau phải thực hiện thủ tục trả hồ sơ trong thời gian không quá 03 ngày làm việc: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trả hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất chưa đầy đủ, chưa hợp lệ
- Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì các cơ quan theo quy định sau phải thực hiện thủ tục trả hồ sơ trong thời gian không quá 03 ngày làm việc:
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm ban hành văn bản thông báo và hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định đối với các trường hợp sau:
- Điều 15. Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất
- Nhóm dữ liệu về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau:
- Dữ liệu mã đối tượng sử dụng đất, đối tượng sở hữu tài sản gắn liền với đất, đối tượng được Nhà nước giao quản lý đất được thể hiện trên sổ mục kê đất đai theo quy định về thống kê, kiểm kê đất đai...
Left
Điều 16.
Điều 16. Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất Nhóm dữ liệu về quyền sử dụng đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện như sau: 1. Dữ liệu hình thức sử dụng đất riêng, chung được thể hiện theo quy định như sau: a) Hình thức sử dụng đất riêng thể hiện đối với trường hợp thửa đất thuộc quyền sử dụng của một ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất Nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất được xác định và thể hiện bao gồm: 1. Loại tài sản, được thể hiện như sau: a) Trường hợp nhà ở thì thể hiện loại nhà: Nhà ở riêng lẻ, Nhà chung cư, …; b) Trường hợp công trình xây dựng thì thể hiện tên công trình theo dự án đầu tư hoặc quy hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Nhóm dữ liệu tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền quản lý đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được xác định và thể hiện, bao gồm: 1. Dữ liệu về tình hình đăng ký thể hiện các thông tin như sau: a) Thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất và sở hữu tài sản gắn liền với đất Nhóm dữ liệu về sự thay đổi trong quá trình sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất bao gồm các loại dữ liệu được xác định và thể hiện theo quy định như sau: 1. Dữ liệu thời điểm đăng ký biến động thể hiện: Ngày tháng năm cập nhật,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUY ÐỊNH VỀ KIỂM TRA, QUẢN LÝ DỰ ÁN ÐẦU TƯ Ðiều 19. Nội dung kiểm tra các dự án đầu tư Các dự án đầu tư xây dựng đã có quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải được quản lý và kiểm tra các nội dung sau: 1. Kiểm tra tiến độ triển khai thực hiện bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư xây dựng a) Sau...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ÐỊNH VỀ KIỂM TRA, QUẢN LÝ DỰ ÁN ÐẦU TƯ
- Ðiều 19. Nội dung kiểm tra các dự án đầu tư
- Các dự án đầu tư xây dựng đã có quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải được quản lý và kiểm tra các nội dung sau:
- LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
Left
Điều 20.
Điều 20. Lập bản đồ địa chính và sổ mục kê đất đai 1. Bản đồ địa chính là thành phần của hồ sơ địa chính; thể hiện vị trí, ranh giới, diện tích các thửa đất và các đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất; được lập để đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận và các nội dung khác của quản lý nhà nước về đất đai. 2. Sổ mục kê đất đai là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Lập Sổ địa chính 1. Sổ địa chính được lập để ghi nhận kết quả đăng ký, làm cơ sở để xác định tình trạng pháp lý và giám sát, bảo hộ các quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người được Nhà nước giao quản lý đất theo quy định của pháp luật đất đai. 2. Nội dung sổ địa chính bao gồm các dữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Bản lưu Giấy chứng nhận 1. Bản lưu Giấy chứng nhận dạng số được quét từ bản gốc Giấy chứng nhận trước khi trao cho người sử dụng đất để lưu trong cơ sở dữ liệu địa chính. 2. Địa phương chưa xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì lập hệ thống bản lưu Giấy chứng nhận ở dạng giấy, bao gồm: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hồ sơ thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ thủ tục đăng ký được tập hợp để lưu trữ và tra cứu khi cần thiết bao gồm: a) Các giấy tờ do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp khi đăng ký lần đầu và đăng ký biến động; b) Các giấy tờ do các cơ quan có thẩm quyền lập trong quá trình thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Lộ trình xây dựng, chuyển đổi hồ sơ địa chính sang dạng số 1. Đối với địa phương đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì hoàn thiện hồ sơ địa chính dạng số theo quy định tại Thông tư này xong trước năm 2016. 2. Lộ trình chuyển đổi hồ sơ địa chính dạng giấy sang hồ sơ địa chính dạng số thực hiện theo quy định về lộ trình xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CẬP NHẬT, CHỈNH LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN Ðiều 22. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao, chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện giải quyết hồ sơ của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân theo đúng Quy định này. Ðiều 23. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn nghiệp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Ðiều 22. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao, chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện giải quyết hồ sơ của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân theo đúng Quy định này.
- CẬP NHẬT, CHỈNH LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
Left
Điều 25.
Điều 25. Tài liệu hồ sơ địa chính phải cập nhật, chỉnh lý biến động và căn cứ cập nhật, chỉnh lý Các tài liệu hồ sơ địa chính phải cập nhật, chỉnh lý biến động và căn cứ cập nhật, chỉnh lý trong các trường hợp biến động được thực hiện theo quy định như sau: STT Trường hợp cập nhật, chỉnh lý Tài liệu phải cập nhật, chỉnh lý Căn cứ để cậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trình tự, thời gian cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính 1. Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên, kể cả đăng ký lần đầu và đăng ký biến động, được cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính như sau: a) Nơi đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính số gắn với quá trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Đồng bộ hóa dữ liệu hồ sơ địa chính ở các cấp 1. Địa phương lập hồ sơ địa chính dạng số thì việc đồng bộ hóa dữ liệu của hồ sơ địa chính ở các cấp được thực hiện gắn với đồng bộ hóa cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai. Sau khi cập nhật đồng bộ cơ sở dữ liệu đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Kiểm tra việc lập, chỉnh lý hồ sơ địa chính 1. Kiểm tra hồ sơ địa chính bao gồm: a) Kiểm tra sau khi xây dựng ban đầu trước khi đưa vào sử dụng; b) Kiểm tra trong quá trình cập nhật, chỉnh lý biến động. 2. Nội dung kiểm tra hồ sơ địa chính bao gồm: a) Kiểm tra hình thức trình bày tài liệu hồ sơ địa chính; b) Kiểm tra tính thốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Phân cấp quản lý hồ sơ địa chính 1. Quản lý hồ sơ địa chính dạng số: a) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh chịu trách nhiệm quản lý hồ sơ địa chính dạng số của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; b) Đối với huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính mà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Bảo quản hồ sơ địa chính 1. Hồ sơ địa chính dạng số được quản lý, bảo đảm an toàn cùng với việc quản lý bảo đảm an toàn cơ sở dữ liệu địa chính theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai. 2. Hồ sơ địa chính dạng giấy được bảo quản theo quy định như sau: a) Hồ sơ địa chính được phân nhóm tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Bảo mật hồ sơ địa chính 1. Dữ liệu địa chính cần bảo mật gồm: - Thông tin về người sử dụng đất và thông tin thuộc tính thửa đất của các đơn vị quốc phòng, an ninh; - Thông tin về cá nhân của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người đó có yêu cầu bảo mật phù hợp với quy định của pháp luật; - Các thông tin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Bàn giao hồ sơ địa chính 1. Việc bàn giao hồ sơ địa chính giữa các đơn vị, giữa các cấp để sử dụng phải được thể hiện bằng biên bản. 2. Hồ sơ địa chính đã xây dựng được bàn giao sau khi kiểm tra, nghiệm thu theo quy định. Trường hợp bàn giao sản phẩm theo từng công đoạn hoặc theo tiến độ thực hiện dự án thì thực hiện theo thỏa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thực hiện chuyển tiếp 1. Địa phương đã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì tiếp tục sử dụng và có kế hoạch, thực hiện việc chuẩn hóa nội dung dữ liệu, bổ sung hoặc chuyển đổi tài liệu của hồ sơ địa chính dạng số thống nhất theo quy định tại Thông tư này. 2. Địa phương đang triển khai xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai mà chưa đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 7 năm 2014. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phổ biến, chỉ đạo và bố trí kinh phí để thực hiện Thông tư này tại địa phương. 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện, ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections