Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1; bổ sung khoản 7 và khoản 8 Điều 2 như sau: “1. Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm bắt buộc được áp dụng đối với các đối tượng theo quy định của Luật này để chăm sóc sức khỏe, không vì mục đích lợi nhuận do Nhà nước tổ chức thực hiện.” “7 . Hộ gia...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Quỹ định suất là số tiền được xác định trước, giao cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế để khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú cho người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế trong phạm vi định suất, trong khoảng thời gian nhất định. 2. Nhóm tuổi các đối tượng tham gia bảo hiểm y tế quy định tại Thông tư này được...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1; bổ sung khoản 7 và khoản 8 Điều 2 như sau:
  • “1. Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm bắt buộc được áp dụng đối với các đối tượng theo quy định của Luật này để chăm sóc sức khỏe, không vì mục đích lợi nhuận do Nhà nước tổ chức thực hiện.”
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Quỹ định suất là số tiền được xác định trước, giao cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế để khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú cho người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế trong phạm vi định suất, trong...
  • 2. Nhóm tuổi các đối tượng tham gia bảo hiểm y tế quy định tại Thông tư này được chia thành 6 nhóm tính theo năm sinh như sau:
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1; bổ sung khoản 7 và khoản 8 Điều 2 như sau:
  • “1. Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm bắt buộc được áp dụng đối với các đối tượng theo quy định của Luật này để chăm sóc sức khỏe, không vì mục đích lợi nhuận do Nhà nước tổ chức thực hiện.”
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Quỹ định suất là số tiền được xác định trước, giao cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế để khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú cho người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế trong phạm vi định su...

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 7b.

Điều 7b. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo 1. Chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện việc xác định, quản lý đối tượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý quy định tại điểm n khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều 12 của Luật này. 2. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật về trách nhiệm tham gia bảo hiểm y tế của các đối tượ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định về tỷ lệ điều trị nội trú 1. Tỷ lệ điều trị nội trú được xác định theo công thức như sau: Tỷ lệ điều trị nội trú = Số lượt điều trị nội trú của năm (n) của cơ sở Số thẻ quy đổi của năm (n) của cơ sở Riêng đối với các cơ sở tuyến tỉnh và tuyến trung ương, số lượt điều trị nội trú chỉ tính những trư...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7b. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • 1. Chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện việc xác định, quản lý đối tượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý quy định tại điểm n khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều 12 của Luật này.
  • 2. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật về trách nhiệm tham gia bảo hiểm y tế của các đối tượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý quy định tại điểm n khoản 3 và điểm b khoản 4...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định về tỷ lệ điều trị nội trú
  • 1. Tỷ lệ điều trị nội trú được xác định theo công thức như sau:
  • Tỷ lệ điều trị nội trú
Removed / left-side focus
  • Điều 7b. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • 1. Chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện việc xác định, quản lý đối tượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý quy định tại điểm n khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều 12 của Luật này.
  • 2. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật về trách nhiệm tham gia bảo hiểm y tế của các đối tượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý quy định tại điểm n khoản 3 và điểm b khoản 4...
Target excerpt

Điều 12. Quy định về tỷ lệ điều trị nội trú 1. Tỷ lệ điều trị nội trú được xác định theo công thức như sau: Tỷ lệ điều trị nội trú = Số lượt điều trị nội trú của năm (n) của cơ sở Số thẻ quy đổi của...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 7c.

Điều 7c. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an 1. Chỉ đạo, quản lý, hướng dẫn, tổ chức thực hiện việc xác định, quản lý, lập danh sách bảo hiểm y tế đối với đối tượng do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an quản lý quy định tại điểm a khoản 1, điểm a và điểm n khoản 3, điểm b khoản 4 Điều 12 của Luật này. 2. Lập danh sách và cung cấp danh...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quỹ định suất cơ sở 1. Quỹ định suất cơ sở của năm giao quỹ được tính theo công thức như sau: Quỹ định suất cơ sở = SPCB tỉnh x Số thẻ tương đương của cơ sở của năm giao quỹ x k1 cơ sở x k2 đctqtỉnh x k3 cơ sở Trong đó: a) SPCB tỉnh thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư này; b) Số thẻ tương đương của c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7c. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an
  • Chỉ đạo, quản lý, hướng dẫn, tổ chức thực hiện việc xác định, quản lý, lập danh sách bảo hiểm y tế đối với đối tượng do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an quản lý quy định tại điểm a khoản 1, điểm a và đi...
  • 2. Lập danh sách và cung cấp danh sách đề nghị cấp thẻ bảo hiểm y tế đối với đối tượng quy định tại điểm l khoản 3 Điều 12 của Luật này cho tổ chức bảo hiểm y tế.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quỹ định suất cơ sở
  • 1. Quỹ định suất cơ sở của năm giao quỹ được tính theo công thức như sau:
  • Quỹ định suất cơ sở
Removed / left-side focus
  • Điều 7c. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an
  • Chỉ đạo, quản lý, hướng dẫn, tổ chức thực hiện việc xác định, quản lý, lập danh sách bảo hiểm y tế đối với đối tượng do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an quản lý quy định tại điểm a khoản 1, điểm a và đi...
  • 2. Lập danh sách và cung cấp danh sách đề nghị cấp thẻ bảo hiểm y tế đối với đối tượng quy định tại điểm l khoản 3 Điều 12 của Luật này cho tổ chức bảo hiểm y tế.
Target excerpt

Điều 8. Quỹ định suất cơ sở 1. Quỹ định suất cơ sở của năm giao quỹ được tính theo công thức như sau: Quỹ định suất cơ sở = SPCB tỉnh x Số thẻ tương đương của cơ sở của năm giao quỹ x k1 cơ sở x k2 đctqtỉnh...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. 2. Chính phủ quy định chi tiết những điều, khoản được giao trong Luật. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 13 tháng 6 năm 2014 ./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo định suất
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và phạm vi áp dụng 1. Thông tư này quy định về: a) Xác định quỹ định suất; b) Giao, tạm ứng, quyết toán quỹ định suất; c) Chỉ số giám sát thực hiện định suất. 2. Thông tư này không áp dụng đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (sau đây viết tắt là cơ sở) mới ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong n...
Điều 3. Điều 3. Phạm vi định suất 1. Phạm vi định suất đối với cơ sở từ tuyến huyện trở xuống là toàn bộ chi phí khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú trong phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này. 2. Phạm vi định suất đối với cơ sở tuyến tỉnh, tuyến trung ương: áp dụng đối với tất cả cơ sở c...
Chương II Chương II XÁC ĐỊNH QUỸ ĐỊNH SUẤT
Điều 4. Điều 4. Quỹ định suất toàn quốc 1. Quỹ định suất toàn quốc (sau đây viết tắt là QUY ĐS tq ) của năm giao quỹ được tính theo công thức như sau: QUY ĐS tq = Tổng quỹ định suất toàn quốc năm trước liền kề được quyết toán + Số tiền chênh lệch do tăng hoặc giảm thẻ quy đổi giữa năm giao quỹ với năm trước liền kề + Chi phí tăng hoặc giảm do...
Điều 5. Điều 5. Suất phí cơ bản toàn quốc 1. Suất phí cơ bản toàn quốc của năm giao quỹ (sau đây viết tắt là SPCB tq ) được tính theo công thức như sau: SPCB tq = QUY ĐS tq The TĐ tq Trong đó: a) QUY ĐS tq thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này; b) The TĐ tq là số thẻ tương đương toàn quốc của năm giao quỹ bằng tổng số thẻ tươ...
Điều 6. Điều 6. Quỹ định suất tỉnh 1. Quỹ định suất tỉnh của năm giao quỹ (sau đây viết tắt là QUY ĐS tỉnh ) được tính theo công thức như sau: QUY ĐS tỉnh = SPCB tq x Số thẻ tương đương của năm giao quỹ của tỉnh x k1 tỉnh x k2 đctqtq x k3 tỉnh Trong đó: a) SPCB tq thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này; b) Số thẻ tương...