Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về giá tính thuế tài nguyên
2002/QĐ-UBND
Right document
Quy định quản lý hải quan đối với hàng hoá bán tại cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế
77/2004/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về giá tính thuế tài nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định quản lý hải quan đối với hàng hoá bán tại cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định quản lý hải quan đối với hàng hoá bán tại cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế
- Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về giá tính thuế tài nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá tính thuế của một số tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn thành phố như sau: 1. Điều chỉnh mức giá tính thuế của một số loại tài nguyên, khoáng sản quy định tại Điều 1, Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố: STT Nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Mức giá cũ (đ/m3) Mức g...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý hải quan đối với hàng hoá bán tại cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý hải quan đối với hàng hoá bán tại cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế.
- Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá tính thuế của một số tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn thành phố như sau:
- 1. Điều chỉnh mức giá tính thuế của một số loại tài nguyên, khoáng sản quy định tại Điều 1, Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố:
- Nhóm, loại tài nguyên
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì cùng với Cục Thuế thành phố hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 54/2003/QĐ-BTC ngày 16/4/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 54/2003/QĐ-BTC ngày 16/4/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì cùng với Cục Thuế thành phố hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ KT....
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ Tài chính và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Quản lý hải quan đối với hàng hoá bán tại cửa hàng kinh doanh hàng miễn thuế (Ban hành kèm theo Quyết định số 77/2004/QĐ-BTC ngày 28/9/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ Tài chính và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quản lý hải quan đối với hàng hoá bán tại cửa hàng
- kinh doanh hàng miễn thuế
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
- Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.