Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về giá tính thuế tài nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá tính thuế của một số tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn thành phố như sau: 1. Điều chỉnh mức giá tính thuế của một số loại tài nguyên, khoáng sản quy định tại Điều 1, Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố: STT Nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Mức giá cũ (đ/m3) Mức g...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố như sau: STT Nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Mức giá tính thuế ( Đơn vị tính: đồng ) I Nhóm khoáng sản không kim loại 1 Đất lẫn cát ở sông, biển để san lấp m3 25.000 2 Đất lẫn đá khai thác ở núi để san lấp m3 30.000 3 Đất đào đắp công trình m3 20.000 4 Đất đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá tính thuế của một số tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn thành phố như sau:
  • 1. Điều chỉnh mức giá tính thuế của một số loại tài nguyên, khoáng sản quy định tại Điều 1, Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố:
  • Nhóm, loại tài nguyên
Added / right-side focus
  • Đất lẫn cát ở sông, biển để san lấp
  • Đất đào đắp công trình
  • Đất đào để sản xuất gạch, ngói VLXD thông thường
Removed / left-side focus
  • 1. Điều chỉnh mức giá tính thuế của một số loại tài nguyên, khoáng sản quy định tại Điều 1, Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố:
  • Mức giá điều chỉnh (đ/m3)
  • Các loại tài nguyên, khoáng sản khác vẫn giữ nguyên mức giá quy định tại Điều 1, Quyết định 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá tính thuế của một số tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn thành phố như sau: Right: Điều 1. Ban hành quy định về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố như sau:
  • Left: Mức giá cũ (đ/m3) Right: Mức giá tính thuế
Target excerpt

Điều 1. Ban hành quy định về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố như sau: STT Nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Mức giá tính thuế ( Đơn vị tính: đồng ) I Nhóm khoáng sản không kim loại 1 Đất lẫn cát ở sông...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì cùng với Cục Thuế thành phố hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ KT....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao Sở Tài chính chủ trì cùng với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế thành phố hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Các ông ( bà ) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, Thủ trưởng các cấp, các ngành và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.