Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 10
Right-only sections 86

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1; bổ sung khoản 28 và khoản 29 Điều 3 như sau: “1. Hoạt động giao thông đường thủy nội địa gồm hoạt động của người, phương tiện tham gia giao thông vận tải trên đường thủy nội địa; quy hoạch phát triển, xây dựng, khai thác, bảo vệ kết...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khoa học là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy. 2. Công nghệ là tập hợp các giải pháp kỹ thuật, quy trình, công cụ, bao gồm cả bí quyết, được tạo ra bởi ứng dụng tri thức khoa...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1; bổ sung khoản 28 và khoản 29 Điều 3 như sau:
  • “1. Hoạt động giao thông đường thủy nội địa gồm hoạt động của người, phương tiện tham gia giao thông vận tải trên đường thủy nội địa
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Khoa học là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1; bổ sung khoản 28 và khoản 29 Điều 3 như sau:
  • “1. Hoạt động giao thông đường thủy nội địa gồm hoạt động của người, phương tiện tham gia giao thông vận tải trên đường thủy nội địa
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khoa học là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy. 2. Công...

left-only unmatched

Mục 1. TÌM KIẾM, CỨU NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Mục 1. TÌM KIẾM, CỨU NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 98b.

Điều 98b. Tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội địa 1. Tìm kiếm đường thủy nội địa là việc sử dụng lực lượng, phương tiện, trang thiết bị để xác định vị trí người, phương tiện bị nạn trên đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa. 2. Cứu nạn đường thủy nội địa là hoạt động cứu người bị nạn thoát khỏi nguy hiểm đang đe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 98c.

Điều 98c. Nguyên tắc, tổ chức hoạt động tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội địa 1. Hoạt động tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội địa phải bảo đảm các nguyên tắc sau: a) Thông tin về tai nạn, sự cố, yêu cầu tìm kiếm, cứu nạn phải được thông báo kịp thời, chính xác cho cơ quan tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 98d.

Điều 98d. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi xảy ra tai nạn giao thông đường thủy nội địa 1. Thuyền trưởng, người lái phương tiện và người có mặt tại nơi xảy ra tai nạn giao thông đường thủy nội địa hoặc phát hiện người, phương tiện bị nạn trên đường thủy nội địa phải tìm mọi biện pháp để kịp thời, khẩn cấp cứu người, phương tiện, tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 98

Điều 98đ. Bảo đảm điều kiện cho hoạt động tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội địa 1. Các cơ quan tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội địa được trang bị phương tiện, thiết bị cứu nạn chuyên dùng phục vụ yêu cầu, nhiệm vụ cứu nạn theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. 2. Tổ chức, cá nhân có phương tiện tham gia tìm kiếm,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. CỨU HỘ GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Mục 2. CỨU HỘ GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 98e.

Điều 98e. Cứu hộ giao thông đường thủy nội địa 1. Cứu hộ giao thông đường thủy nội địa là hoạt động cứu phương tiện, tàu biển, tàu cá hoặc tài sản trên phương tiện, tàu biển, tàu cá thoát khỏi nguy hiểm hoặc hoạt động hỗ trợ gồm cả việc kéo, đẩy phương tiện, tàu biển, tàu cá đang bị nguy hiểm trên đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 98g.

Điều 98g. Nghĩa vụ của bên cứu hộ, bên được cứu hộ 1. Bên cứu hộ có nghĩa vụ sau: a) Thực hiện theo thỏa thuận cứu hộ; b) Tiến hành việc cứu hộ một cách tích cực; c) Áp dụng biện pháp thích hợp để hạn chế đến mức thấp nhất thiệt hại về phương tiện, tài sản và ngăn ngừa ô nhiễm môi trường; d) Yêu cầu sự hỗ trợ của tổ chức, cá nhân cứu h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 1. Sửa đổi một số từ ngữ của Luật Giao thông đường thủy nội địa như sau: a) Thay từ “mã lực” bằng từ “sức ngựa” tại các khoản 18, 19 và 20 Điều 3; khoản 1 và khoản 2 Điều 35; các khoản 1, 2 và 4 Điều 49; Điều 80; b) Thay từ “bằng” bằng cụm từ “giấy chứng nhận khả năng chuyên môn” tại khoản 6 Điều 8; điểm c khoản 2 Điều 29; tên Đ...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Khuyến khích hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp 1. Nhà nước khuyến khích và hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; đầu tư, nâng cấp trang thiết bị phục vụ cho các hoạt động này. 2. Chi phí của doanh nghiệp tà...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Sửa đổi một số từ ngữ của Luật Giao thông đường thủy nội địa như sau:
  • a) Thay từ “mã lực” bằng từ “sức ngựa” tại các khoản 18, 19 và 20 Điều 3; khoản 1 và khoản 2 Điều 35; các khoản 1, 2 và 4 Điều 49; Điều 80;
  • b) Thay từ “bằng” bằng cụm từ “giấy chứng nhận khả năng chuyên môn” tại khoản 6 Điều 8; điểm c khoản 2 Điều 29; tên Điều và khoản 3 Điều 30; tên Điều, các khoản 2, 3 và 4 Điều 31;
Added / right-side focus
  • Điều 35. Khuyến khích hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp
  • 1. Nhà nước khuyến khích và hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; đầu tư, nâng cấp trang thiết bị phục vụ cho các hoạt động này.
  • Chi phí của doanh nghiệp tài trợ cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo, khoản chi cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo được tính vào chi phí...
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi một số từ ngữ của Luật Giao thông đường thủy nội địa như sau:
  • a) Thay từ “mã lực” bằng từ “sức ngựa” tại các khoản 18, 19 và 20 Điều 3; khoản 1 và khoản 2 Điều 35; các khoản 1, 2 và 4 Điều 49; Điều 80;
  • b) Thay từ “bằng” bằng cụm từ “giấy chứng nhận khả năng chuyên môn” tại khoản 6 Điều 8; điểm c khoản 2 Điều 29; tên Điều và khoản 3 Điều 30; tên Điều, các khoản 2, 3 và 4 Điều 31;
Target excerpt

Điều 35. Khuyến khích hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp 1. Nhà nước khuyến khích và hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. 2. Bằng thuyền trưởng, bằng máy trưởng được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2015 thì tiếp tục được sử dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019. 3. Chính phủ quy định chi tiết các điều, khoản được giao trong Luật. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của cơ quan, tổ chức, cá nhân; chính sách, biện pháp bảo đảm phát triển khoa học, công nghệ và thúc đẩy đổi mới sáng tạo.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo tại Việt Nam hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam nhưng có quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là...
Điều 4. Điều 4. Áp dụng Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo Trường hợp Luật này có quy định khác với luật, nghị quyết khác của Quốc hội về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thì áp dụng quy định của Luật này, trừ trường hợp luật, nghị quyết khác của Quốc hội có quy định cơ chế, chính sách ưu tiên, ưu đãi hoặc thuận lợi hơn thì Ch...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc trong hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Xuất phát từ yêu cầu thực tiễn và dự báo xu hướng phát triển; phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, nâng cao chất lượng cuộc sống, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững; lấy con người làm trung tâm, tôn trọng quyền con người. 2....
Điều 6. Điều 6. Định hướng chiến lược và chính sách phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Định hướng chiến lược phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo bao gồm: a) Hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng suất lao...
Điều 7. Điều 7. Ngày Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo Việt Nam Ngày 18 tháng 5 hằng năm là ngày Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo Việt Nam.