Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bảo vệ môi trường
55/2014/QH13
Right document
đầu tư
61/2020/QH14
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Bảo vệ môi trường
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động bảo vệ môi trường; chính sách, biện pháp và nguồn lực để bảo vệ môi trường; quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trong bảo vệ môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Môi trường là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật. 2. Thành phần môi trường là yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, sinh v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc bảo vệ môi trường 1. Bảo vệ môi trường là trách nhiệm và nghĩa vụ của mọi cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân. 2. Bảo vệ môi trường gắn kết hài hòa với phát triển kinh tế, an sinh xã hội, bảo đảm quyền trẻ em, thúc đẩy giới và phát triển, bảo tồn đa dạng sinh học, ứng phó với biến đổi khí hậu để bảo đảm quyền mọ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách của Nhà nước về bảo vệ môi trường 1. Tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tham gia hoạt động bảo vệ môi trường; kiểm tra, giám sát việc thực hiện hoạt động bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật. 2. Tuyên truyền, giáo dục kết hợp với biện pháp hành chính, kinh tế và biện pháp khác để xây d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Những hoạt động bảo vệ môi trường được khuyến khích 1. Truyền thông, giáo dục và vận động mọi người tham gia bảo vệ môi trường, giữ gìn vệ sinh môi trường, bảo vệ cảnh quan thiên nhiên và đa dạng sinh học. 2. Bảo vệ, sử dụng hợp lý và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên. 3. Giảm thiểu, thu gom, tái sử dụng và tái chế chất thải. 4....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Những hành vi bị nghiêm cấm 1. Phá hoại, khai thác trái phép nguồn tài nguyên thiên nhiên. 2. Khai thác nguồn tài nguyên sinh vật bằng phương tiện, công cụ, phương pháp hủy diệt, không đúng thời vụ và sản lượng theo quy định của pháp luật. 3. Khai thác, kinh doanh, tiêu thụ các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc danh mục lo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc, cấp độ, kỳ quy hoạch bảo vệ môi trường 1. Quy hoạch bảo vệ môi trường phải bảo đảm các nguyên tắc sau: a) Phù hợp với điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia bảo đảm phát triển bền vững; b) Bảo đảm th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan 1. Hoạt động đầu tư kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và luật khác có liên quan. 2. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Luật Đầu tư và luật khác đã được ban hành trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành về ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 8. Nguyên tắc, cấp độ, kỳ quy hoạch bảo vệ môi trường
- 1. Quy hoạch bảo vệ môi trường phải bảo đảm các nguyên tắc sau:
- a) Phù hợp với điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia bảo đảm phát triển bền vững;
- Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan
- 1. Hoạt động đầu tư kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và luật khác có liên quan.
- Trường hợp có quy định khác nhau giữa Luật Đầu tư và luật khác đã được ban hành trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành về ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh hoặc ngành, nghề đầu tư kinh doanh c...
- Điều 8. Nguyên tắc, cấp độ, kỳ quy hoạch bảo vệ môi trường
- 1. Quy hoạch bảo vệ môi trường phải bảo đảm các nguyên tắc sau:
- a) Phù hợp với điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia bảo đảm phát triển bền vững;
Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan 1. Hoạt động đầu tư kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và luật khác có liên quan. 2. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Lu...
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung cơ bản của quy hoạch bảo vệ môi trường 1. Quy hoạch bảo vệ môi trường cấp quốc gia gồm các nội dung cơ bản sau: a) Đánh giá hiện trạng môi trường, quản lý môi trường, dự báo xu thế diễn biến môi trường và biến đổi khí hậu; b) Phân vùng môi trường; c) Bảo tồn đa dạng sinh học và môi trường rừng; d) Quản lý môi trường bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm lập quy hoạch bảo vệ môi trường 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức lập quy hoạch bảo vệ môi trường cấp quốc gia. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tổ chức xây dựng nội dung hoặc lập quy hoạch bảo vệ môi trường trên địa bàn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tham vấn, thẩm định, phê duyệt quy hoạch bảo vệ môi trường 1. Tham vấn trong quá trình lập quy hoạch bảo vệ môi trường được quy định như sau: a) Bộ Tài nguyên và Môi trường lấy ý kiến các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bằng văn bản và tổ chức tham vấn cơ quan, tổ chức có liên quan trong quá trình lập quy hoạch bảo vệ môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch bảo vệ môi trường 1. Quy hoạch bảo vệ môi trường phải được định kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình thực hiện để kịp thời điều chỉnh phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội trong từng giai đoạn. Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch bảo vệ môi trường là 05 năm kể từ ngày quy hoạ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, điều kiện đầu tư kinh doanh 1. Căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước trong từng thời kỳ, Chính phủ rà soát các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 12. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch bảo vệ môi trường
- 1. Quy hoạch bảo vệ môi trường phải được định kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình thực hiện để kịp thời điều chỉnh phù hợp với tình hình phát triển kinh tế
- xã hội trong từng giai đoạn. Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch bảo vệ môi trường là 05 năm kể từ ngày quy hoạch bảo vệ môi trường được phê duyệt.
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, điều kiện đầu tư kinh doanh
- 1. Căn cứ điều kiện kinh tế
- xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước trong từng thời kỳ, Chính phủ rà soát các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và trình Quốc hội sửa đổi, bổ sun...
- Điều 12. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch bảo vệ môi trường
- 1. Quy hoạch bảo vệ môi trường phải được định kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình thực hiện để kịp thời điều chỉnh phù hợp với tình hình phát triển kinh tế
- xã hội trong từng giai đoạn. Thời hạn rà soát định kỳ đối với quy hoạch bảo vệ môi trường là 05 năm kể từ ngày quy hoạch bảo vệ môi trường được phê duyệt.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, điều kiện đầu tư kinh doanh 1. Căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước trong từng...
Left
Mục 2
Mục 2 ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đối tượng phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược 1. Đối tượng phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược gồm: a) Chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng kinh tế - xã hội, vùng kinh tế trọng điểm, hành lang kinh tế, vành đai kinh tế; b) Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thực hiện đánh giá môi trường chiến lược 1. Cơ quan được giao nhiệm vụ xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch quy định tại khoản 1 Điều 13 của Luật này có trách nhiệm lập hoặc thuê tổ chức tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược. 2. Đánh giá môi trường: chiến lược phải được thực hiện đồng thời với quá trình xây dựn...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật 1. Trường hợp văn bản pháp luật mới được ban hành quy định ưu đãi đầu tư mới, ưu đãi đầu tư cao hơn thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của văn bản pháp luật mới cho thời gian hưởng ưu đãi còn lại của dự án đầu tư, trừ ưu đãi đầu tư đặc biệt đối vớ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 14. Thực hiện đánh giá môi trường chiến lược
- 1. Cơ quan được giao nhiệm vụ xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch quy định tại khoản 1 Điều 13 của Luật này có trách nhiệm lập hoặc thuê tổ chức tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược.
- 2. Đánh giá môi trường: chiến lược phải được thực hiện đồng thời với quá trình xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch.
- Điều 13. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật
- Trường hợp văn bản pháp luật mới được ban hành quy định ưu đãi đầu tư mới, ưu đãi đầu tư cao hơn thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của văn bản pháp luật mới cho thời gian hưởng...
- Trường hợp văn bản pháp luật mới được ban hành quy định ưu đãi đầu tư thấp hơn ưu đãi đầu tư mà nhà đầu tư được hưởng trước đó thì nhà đầu tư được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư theo quy định trước...
- Điều 14. Thực hiện đánh giá môi trường chiến lược
- 1. Cơ quan được giao nhiệm vụ xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch quy định tại khoản 1 Điều 13 của Luật này có trách nhiệm lập hoặc thuê tổ chức tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược.
- 2. Đánh giá môi trường: chiến lược phải được thực hiện đồng thời với quá trình xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch.
Điều 13. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật 1. Trường hợp văn bản pháp luật mới được ban hành quy định ưu đãi đầu tư mới, ưu đãi đầu tư cao hơn thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư theo q...
Left
Điều 15.
Điều 15. Nội dung chính của báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 1. Sự cần thiết, cơ sở pháp lý của nhiệm vụ xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch. 2. Phương pháp thực hiện đánh giá môi trường chiến lược. 3. Tóm tắt nội dung chiến lược, quy hoạch, kế hoạch. 4. Môi trường tự nhiên và kinh tế - xã hội của vùng chịu sự tác động bởi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 1. Trách nhiệm tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược được quy định như sau: a) Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược đối với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch do Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quyết định;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tiếp thu ý kiến thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 1. Cơ quan được giao nhiệm vụ xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch có trách nhiệm hoàn chỉnh báo cáo đánh giá môi trường chiến lược và dự thảo văn bản chiến lược, quy hoạch, kế hoạch trên cơ sở nghiên cứu, tiếp thu ý kiến của hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường 1. Đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường gồm: a) Dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; b) Dự án có sử dụng đất của khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia, khu di tích lịch sử - văn hóa, khu di sản t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thực hiện đánh giá tác động môi trường 1. Chủ dự án thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 18 của Luật này tự mình hoặc thuê tổ chức tư vấn thực hiện đánh giá tác động môi trường và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thực hiện đánh giá tác động môi trường. 2. Việc đánh giá tác động môi trường phải thực hiện trong g...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hình thức hỗ trợ đầu tư 1. Các hình thức hỗ trợ đầu tư bao gồm: a) Hỗ trợ phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong và ngoài hàng rào dự án đầu tư; b) Hỗ trợ đào tạo, phát triển nguồn nhân lực; c) Hỗ trợ tín dụng; d) Hỗ trợ tiếp cận mặt bằng sản xuất, kinh doanh; hỗ trợ cơ sở sản xuất, kinh doanh di dờ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 19. Thực hiện đánh giá tác động môi trường
- Chủ dự án thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 18 của Luật này tự mình hoặc thuê tổ chức tư vấn thực hiện đánh giá tác động môi trường và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thực hiện...
- 2. Việc đánh giá tác động môi trường phải thực hiện trong giai đoạn chuẩn bị dự án.
- Điều 18. Hình thức hỗ trợ đầu tư
- 1. Các hình thức hỗ trợ đầu tư bao gồm:
- a) Hỗ trợ phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong và ngoài hàng rào dự án đầu tư;
- Điều 19. Thực hiện đánh giá tác động môi trường
- Chủ dự án thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 18 của Luật này tự mình hoặc thuê tổ chức tư vấn thực hiện đánh giá tác động môi trường và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thực hiện...
- 2. Việc đánh giá tác động môi trường phải thực hiện trong giai đoạn chuẩn bị dự án.
Điều 18. Hình thức hỗ trợ đầu tư 1. Các hình thức hỗ trợ đầu tư bao gồm: a) Hỗ trợ phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong và ngoài hàng rào dự án đầu tư; b) Hỗ trợ đào tạo, phát triển nguồn...
Left
Điều 20.
Điều 20. Lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Chủ dự án phải lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường trong các trường hợp sau: a) Không triển khai dự án trong thời gian 24 tháng kể từ thời điểm quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; b) Thay đổi địa điểm thực hiện dự án so với phương án trong báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tham vấn trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường 1. Tham vấn trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường nhằm hoàn thiện báo cáo đánh giá tác động môi trường, hạn chế thấp nhất các tác động xấu đến môi trường và con người, bảo đảm sự phát triển bền vững của dự án. 2. Chủ dự án phải tổ chức tham vấn cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nội dung chính của báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Xuất xứ của dự án, chủ dự án, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án; phương pháp đánh giá tác động môi trường. 2. Đánh giá việc lựa chọn công nghệ, hạng mục công trình và các hoạt động của dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường. 3. Đánh giá hiện trạng môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án sau: a) Dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; b) Dự án liên ngành, liên tỉnh thuộc đối tượng quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan được giao thẩm định tổ chức việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thông qua hội đồng thẩm định hoặc thông qua việc lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức có liên quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thẩm định. 2. Thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được chỉnh sửa theo yêu cầu của cơ quan thẩm định, thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan thẩm định có trách nhiệm phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; trường hợp không phê duyệt phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt 1. Thực hiện các yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Trường hợp thay đổi quy mô, công suất, công nghệ làm tăng tác động xấu đến môi trường so với phương án trong báo cáo đánh giá tác động môi trườn...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt 1. Chính phủ quyết định việc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt nhằm khuyến khích phát triển một số dự án đầu tư có tác động lớn đến phát triển kinh tế - xã hội. 2. Đối tượng áp dụng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm: a) Dự án đầu tư thành lập mới (bao gồm...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 26. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt
- 1. Thực hiện các yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Trường hợp thay đổi quy mô, công suất, công nghệ làm tăng tác động xấu đến môi trường so với phương án trong báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt nhưng chưa đến mức phải lập lại b...
- Điều 20. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt
- 1. Chính phủ quyết định việc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt nhằm khuyến khích phát triển một số dự án đầu tư có tác động lớn đến phát triển kinh tế - xã hội.
- 2. Đối tượng áp dụng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm:
- Điều 26. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt
- 1. Thực hiện các yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Trường hợp thay đổi quy mô, công suất, công nghệ làm tăng tác động xấu đến môi trường so với phương án trong báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt nhưng chưa đến mức phải lập lại b...
Điều 20. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt 1. Chính phủ quyết định việc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt nhằm khuyến khích phát triển một số dự án đầu tư có tác động lớn đến phát triển kinh tế - xã hội. 2. Đối tư...
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của chủ đầu tư trước khi đưa dự án vào vận hành 1. Tổ chức thực hiện biện pháp bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Phải báo cáo cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường kết quả thực hiện các công trình bảo vệ môi trường phục vụ vận hành dự án đối với dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thẩm định và quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo hoàn thành công trình bảo vệ môi trường của chủ đầu tư dự án được quy định tại khoả...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC 1. Hợp đồng BCC được ký kết giữa các nhà đầu tư trong nước thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự. 2. Hợp đồng BCC được ký kết giữa nhà đầu tư trong nước với nhà đầu tư nước ngoài hoặc giữa các nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.
- Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
- 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thẩm định và quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo hoàn thành công trình bảo vệ môi trường của chủ đầu tư dự án được quy định tại khoản 2 Điều 27 của Luật này, cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá t...
- Điều 27. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC
- 1. Hợp đồng BCC được ký kết giữa các nhà đầu tư trong nước thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự.
- 2. Hợp đồng BCC được ký kết giữa nhà đầu tư trong nước với nhà đầu tư nước ngoài hoặc giữa các nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều 38 c...
- Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
- 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thẩm định và quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo hoàn thành công trình bảo vệ môi trường của chủ đầu tư dự án được quy định tại khoản 2 Điều 27 của Luật này, cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá t...
Điều 27. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC 1. Hợp đồng BCC được ký kết giữa các nhà đầu tư trong nước thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự. 2. Hợp đồng BCC được ký kết giữa nhà đầu tư trong nước với nhà đầ...
Left
Mục 4
Mục 4 KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Đối tượng phải lập kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường. 2. Phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. 3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nội dung kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Địa điểm thực hiện. 2. Loại hình, công nghệ và quy mô sản xuất, kinh doanh, dịch vụ. 3. Nguyên liệu, nhiên liệu sử dụng. 4. Dự báo các loại chất thải phát sinh, tác động khác đến môi trường. 5. Biện pháp xử lý chất thải và giảm thiểu tác động xấu đến môi trường. 6. Tổ chức thực hiện các b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Thời điểm đăng ký, xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường Chủ dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ quy định tại Điều 29 của Luật này phải lập kế hoạch bảo vệ môi trường gửi cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 32 của Luật này xem xét, xác nhận trước khi triển khai dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư 1. Lựa chọn nhà đầu tư được tiến hành thông qua một trong các hình thức sau đây: a) Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; b) Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu; c) Chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 và khoản 4...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.
- Điều 31. Thời điểm đăng ký, xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường
- Chủ dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ quy định tại Điều 29 của Luật này phải lập kế hoạch bảo vệ môi trường gửi cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 32 của Luật này xem xét, xác nhậ...
- Điều 29. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư
- 1. Lựa chọn nhà đầu tư được tiến hành thông qua một trong các hình thức sau đây:
- a) Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
- Điều 31. Thời điểm đăng ký, xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường
- Chủ dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ quy định tại Điều 29 của Luật này phải lập kế hoạch bảo vệ môi trường gửi cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 32 của Luật này xem xét, xác nhậ...
Điều 29. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư 1. Lựa chọn nhà đầu tư được tiến hành thông qua một trong các hình thức sau đây: a) Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; b) Đấu thầu lựa...
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm tổ chức thực hiện việc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường của những dự án sau: a) Dự án nằm trên địa bàn 02 huyện trở lên; b) Dự án trên vùng biển có chất thải đưa vào địa bàn tỉnh xử lý; c) Dự án có quy m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của chủ dự án, chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau khi kế hoạch bảo vệ môi trường được xác nhận 1. Tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường theo kế hoạch bảo vệ môi trường đã được xác nhận. 2. Trường hợp xảy ra sự cố môi trường phải dừng hoạt động, thực hiện biện pháp khắc phục và báo ngay cho Ủy b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Kiểm tra việc tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường theo kế hoạch bảo vệ môi trường đã được xác nhận. 2. Tiếp nhận và xử lý kiến nghị về bảo vệ môi trường của chủ dự án, chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và tổ chức, cá nhân liên quan đến dự án, ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Bảo vệ môi trường trong điều tra, đánh giá, lập quy hoạch sử dụng tài nguyên thiên nhiên và đa dạng sinh học 1. Các nguồn tài nguyên thiên nhiên và đa dạng sinh học phải được điều tra, đánh giá thực trạng, khả năng tái sinh, giá trị kinh tế để làm căn cứ lập quy hoạch sử dụng hợp lý; xác định giới hạn cho phép khai thác, mức t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Bảo vệ và phát triển bền vững tài nguyên rừng Mọi hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động khác tác động đến môi trường đất, nước, không khí và đa dạng sinh học liên quan đến rừng phải thực hiện theo quy định của Luật này và pháp luật về đa dạng sinh học, về bảo vệ và phát triển rừng và quy định của pháp luật c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Bảo vệ môi trường trong điều tra cơ bản, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên 1. Việc điều tra cơ bản, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên phải tuân thủ quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên phải có nội dung về bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Bảo vệ môi trường trong hoạt động thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản 1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản phải có biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường và thực hiện các yêu cầu về bảo vệ, cải tạo và phục hồi môi trường như sau: a) Thu gom và xử lý nước thải theo quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Quy định chung về ứng phó với biến đổi khí hậu 1. Mọi hoạt động bảo vệ môi trường phải gắn kết hài hòa với ứng phó biến đổi khí hậu. 2. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo quy định của Luật này và pháp luật c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Lồng ghép nội dung ứng phó với biến đổi khí hậu vào chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 1. Nội dung ứng phó với biến đổi khí hậu phải được thể hiện trong chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá môi trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Quản lý phát thải khí nhà kính 1. Nội dung quản lý phát thải khí nhà kính gồm: a) Xây dựng hệ thống quốc gia về kiểm kê khí nhà kính; b) Thực hiện các hoạt động giảm nhẹ khí nhà kính phù hợp với điều kiện kinh tế, xã hội; c) Quản lý bền vững tài nguyên rừng, bảo tồn và nâng cao trữ lượng các-bon rừng, bảo vệ và phát triển các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Quản lý các chất làm suy giảm tầng ô-dôn 1. Ưu tiên xây dựng, thực hiện chính sách, kế hoạch quản lý, giảm thiểu, loại bỏ các chất làm suy giảm tầng ô-dôn. 2. Cấm sản xuất, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất và tiêu thụ các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Phát triển năng lượng tái tạo 1. Năng lượng tái tạo là năng lượng được khai thác từ nước, gió, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, sóng biển, nhiên liệu sinh học và các nguồn tài nguyên năng lượng có khả năng tái tạo khác. 2. Khuyến khích sản xuất, nhập khẩu, sử dụng máy móc, thiết bị, phương tiện giao thông dùng năng lượng tái tạo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Sản xuất và tiêu thụ thân thiện môi trường 1. Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm tham gia sản xuất và tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ thân thiện với môi trường. 2. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước có trách nhiệm ưu tiên sử dụng sản phẩm, dịch vụ thân thiện với môi trường được chứng nhận n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Thu hồi năng lượng từ chất thải 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có trách nhiệm giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế chất thải và thu hồi năng lượng từ chất thải. 2. Nhà nước có chính sách khuyến khích giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế chất thải và thu hồi năng lượng từ chất thải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Quyền và trách nhiệm của cộng đồng trong ứng phó với biến đổi khí hậu 1. Cộng đồng có quyền được cung cấp và yêu cầu cung cấp thông tin về biến đổi khí hậu, trừ các thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước. 2. Cộng đồng có trách nhiệm tham gia các hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu. 3. Cơ quan quản lý về biến đổi khí hậu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Phát triển và ứng dụng khoa học, công nghệ ứng phó với biến đổi khí hậu 1. Hoạt động nghiên cứu, chuyển giao và ứng dụng công nghệ về ứng phó với biến đổi khí hậu được ưu tiên gồm: a) Phát triển ngành và liên ngành khoa học về quản lý, đánh giá, giám sát và dự báo tác động của biến đổi khí hậu đối với phát triển kinh tế - xã h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Hợp tác quốc tế về ứng phó với biến đổi khí hậu 1. Nhà nước có chính sách hợp tác quốc tế thu hút đầu tư, hỗ trợ tài chính, phát triển và chuyển giao công nghệ, tăng cường năng lực nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới nền kinh tế xanh. 2. Chính phủ quy định lộ trình, phương thức tham gia hoạt động giảm nhẹ khí nhà kính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Quy định chung về bảo vệ môi trường biển và hải đảo 1. Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh liên quan đến biển và hải đảo phải có nội dung về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu. 2. Nguồn phát thải từ đất liền, hải đảo và các hoạt động trên biển phải được kiểm soát, ngăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Kiểm soát, xử lý ô nhiễm môi trường biển và hải đảo 1. Chất thải từ đất liền ra biển, phát sinh trên biển và hải đảo phải được thống kê, phân loại, đánh giá và có giải pháp ngăn ngừa, giảm thiểu, xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường. 2. Dầu, mỡ, dung dịch khoan, nước dằn tàu, hóa chất và các chất độc hại khác được sử dụng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường trên biển và hải đảo 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động trên biển và hải đảo có nguy cơ gây sự cố môi trường phải có kế hoạch, nguồn lực phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường và thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC, ĐẤT VÀ KHÔNG KHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC SÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Quy định chung về bảo vệ môi trường nước sông 1. Bảo vệ môi trường nước sông là một trong những nội dung cơ bản của quy hoạch, kế hoạch khai thác, sử dụng nước sông. 2. Nguồn thải vào lưu vực sông phải được quản lý phù hợp với sức chịu tải của sông. 3. Chất lượng nước sông, trầm tích phải được theo dõi, đánh giá. 4. Bảo vệ môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Nội dung kiểm soát và xử lý ô nhiễm môi trường nước lưu vực sông 1. Thống kê, đánh giá, giảm thiểu và xử lý chất thải đổ vào lưu vực sông. 2. Định kỳ quan trắc và đánh giá chất lượng nước sông và trầm tích. 3. Điều tra, đánh giá sức chịu tải của sông; công bố các đoạn sông, dòng sông không còn khả năng tiếp nhận chất thải; xác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với bảo vệ môi trường nước lưu vực sông nội tỉnh 1. Công khai thông tin các nguồn thải vào lưu vực sông. 2. Chỉ đạo, tổ chức các hoạt động phòng ngừa và kiểm soát các nguồn thải vào lưu vực sông. 3. Tổ chức đánh giá sức chịu tải của sông; ban hành hạn ngạch xả nước thải vào sông; cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường đối với bảo vệ môi trường nước lưu vực sông 1. Đánh giá chất lượng môi trường nước, trầm tích các lưu vực sông liên tỉnh và xuyên biên giới. 2. Điều tra, đánh giá sức chịu tải, xác định hạn ngạch xả nước thải phù hợp với mục tiêu sử dụng nước và công bố thông tin. 3. Ban hành, hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÁC NGUỒN NƯỚC KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Bảo vệ môi trường nguồn nước hồ, ao, kênh, mương, rạch 1. Nguồn nước hồ, ao, kênh, mương, rạch phải được điều tra, đánh giá trữ lượng, chất lượng và bảo vệ để điều hòa nguồn nước. 2. Hồ, ao, kênh, mương, rạch trong đô thị, khu dân cư phải được quy hoạch để cải tạo, bảo vệ. 3. Tổ chức, cá nhân không được lấn chiếm, xây dựng trá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Bảo vệ môi trường hồ chứa nước phục vụ mục đích thủy lợi, thủy điện 1. Việc xây dựng, quản lý và vận hành hồ chứa nước phục vụ mục đích thủy lợi, thủy điện phải gắn với bảo vệ môi trường. 2. Không được lấn chiếm diện tích, đổ chất thải rắn, đất, đá vào hồ; xả nước thải chưa được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường vào hồ....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Bảo vệ môi trường nước dưới đất 1. Chỉ được sử dụng các loại hóa chất trong danh mục cho phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong thăm dò, khai thác nước dưới đất. 2. Có biện pháp ngăn ngừa ô nhiễm nguồn nước dưới đất qua giếng khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất. Cơ sở khai thác nước dưới đất có trách nhiệm phục hồi m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Quy định chung về bảo vệ môi trường đất 1. Bảo vệ môi trường đất là một trong những nội dung cơ bản của quản lý tài nguyên đất. 2. Quy hoạch, kế hoạch, dự án và các hoạt động có sử dụng đất phải xem xét tác động đến môi trường đất và có giải pháp bảo vệ môi trường đất. 3. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao quyền sử dụng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Quản lý chất lượng môi trường đất 1. Chất lượng môi trường đất phải được điều tra, đánh giá, phân loại, quản lý và công khai thông tin đối với tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Việc phát thải chất thải vào môi trường đất không được vượt quá khả năng tiếp nhận của môi trường đất. 3. Vùng đất có nguy cơ suy thoái phải được khoan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Kiểm soát ô nhiễm môi trường đất 1. Các yếu tố có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường đất phải được xác định, thống kê, đánh giá và kiểm soát. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường có trách nhiệm tổ chức kiểm soát ô nhiễm môi trường đất. 3. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có trách nhiệm thực hiện biện pháp kiểm soát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Quy định chung về bảo vệ môi trường không khí 1. Các nguồn phát thải khí vào môi trường phải được đánh giá và kiểm soát. 2. Tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phát thải khí tác động xấu đến môi trường có trách nhiệm giảm thiểu và xử lý bảo đảm chất lượng môi trường không khí theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Quản lý chất lượng môi trường không khí xung quanh Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường có trách nhiệm theo dõi, đánh giá chất lượng môi trường không khí xung quanh và công bố công khai thông tin; trường hợp môi trường không khí xung quanh bị ô nhiễm thì phải cảnh báo, xử lý kịp thời.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí 1. Nguồn phát thải khí phải được xác định về lưu lượng, tính chất và đặc điểm của khí thải. 2. Việc xem xét, phê duyệt dự án và hoạt động có phát thải khí phải căn cứ vào sức chịu tải của môi trường không khí, bảo đảm không có tác động xấu đến con người và môi trường. 3. Cơ sở sản xuất, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Bảo vệ môi trường khu kinh tế 1. Khu kinh tế phải có công trình hạ tầng bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật. 2. Ban quản lý khu kinh tế phải có bộ phận chuyên trách về bảo vệ môi trường. 3. Ban quản lý khu kinh tế phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tổ chức thực hiện các hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Bảo vệ môi trường khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao 1. Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tổ chức kiểm tra hoạt động về bảo vệ môi trường; báo cáo về hoạt động bảo vệ môi trường tại khu công nghiệp, khu chế xuất, kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung 1. Chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp phải thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường sau: a) Xây dựng phương án bảo vệ môi trường; b) Đầu tư hệ thống thu gom, xử lý nước thải đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; c) Tổ chức quan trắc môi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Bảo vệ môi trường cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau: a) Thu gom, xử lý nước thải bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật môi trường; b) Thu gom, phân loại, lưu giữ, xử lý, thải bỏ chất thải rắn theo quy định của pháp luật; c) Giảm thiểu, thu gom, xử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y phải thực hiện quy định về bảo vệ môi trường tại khoản 1 và khoản 2 Điều 78 của Luật này. 2. Phân bón, sản phẩm xử lý môi trường chăn nuôi đã hết hạn sử dụng; dụng cụ, bao bì đựng phân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Bảo vệ môi trường làng nghề 1. Làng nghề phải đáp ứng điều kiện về bảo vệ môi trường sau: a) Có phương án bảo vệ môi trường làng nghề; b) Có kết cấu hạ tầng bảo đảm thu gom, phân loại, lưu giữ, xử lý, thải bỏ chất thải đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; c) Có tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường. 2. Cơ sở sản xuất thuộc ngành...
Open sectionRight
Điều 68.
Điều 68. Chuyển lợi nhuận về nước 1. Trừ trường hợp giữ lại lợi nhuận theo quy định tại Điều 67 của Luật này, trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày có báo cáo quyết toán thuế hoặc văn bản có giá trị pháp lý tương đương theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư, nhà đầu tư phải chuyển toàn bộ lợi nhuận thu được và các khoản thu nhậ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 68.` in the comparison document.
- Điều 70. Bảo vệ môi trường làng nghề
- 1. Làng nghề phải đáp ứng điều kiện về bảo vệ môi trường sau:
- a) Có phương án bảo vệ môi trường làng nghề;
- Điều 68. Chuyển lợi nhuận về nước
- Trừ trường hợp giữ lại lợi nhuận theo quy định tại Điều 67 của Luật này, trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày có báo cáo quyết toán thuế hoặc văn bản có giá trị pháp lý tương đương theo quy định của...
- Trong thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này mà không chuyển lợi nhuận và các khoản thu nhập khác về Việt Nam thì nhà đầu tư phải thông báo trước bằng văn bản cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ngân hàng...
- Điều 70. Bảo vệ môi trường làng nghề
- 1. Làng nghề phải đáp ứng điều kiện về bảo vệ môi trường sau:
- a) Có phương án bảo vệ môi trường làng nghề;
Điều 68. Chuyển lợi nhuận về nước 1. Trừ trường hợp giữ lại lợi nhuận theo quy định tại Điều 67 của Luật này, trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày có báo cáo quyết toán thuế hoặc văn bản có giá trị pháp lý tương đương t...
Left
Điều 71.
Điều 71. Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh thuốc thú y thủy sản, hóa chất trong nuôi trồng thủy sản phải thực hiện quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Không được sử dụng thuốc thú y thủy sản, hóa chất đã hết hạn sử dụng hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Bảo vệ môi trường đối với bệnh viện và cơ sở y tế 1. Bệnh viện và cơ sở y tế phải thực hiện yêu cầu bảo vệ môi trường sau: a) Thu gom, xử lý nước thải y tế đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; b) Phân loại chất thải rắn y tế tại nguồn; thực hiện thu gom, vận chuyển, lưu giữ và xử lý chất thải rắn y tế bảo đảm đạt quy chuẩn kỹ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Bảo vệ môi trường trong hoạt động xây dựng 1. Quy hoạch xây dựng phải tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường. 2. Trong thiết kế xây dựng và dự toán của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có phát sinh chất thải tác động xấu đến môi trường phải có hạng mục công trình xử lý chất thải theo quy định của pháp luật. 3. Việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông vận tải 1. Quy hoạch giao thông phải tuân thủ quy định về bảo vệ môi trường. 2. Phương tiện giao thông cơ giới phải được cơ quan đăng kiểm xác nhận đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường mới được đưa vào sử dụng. 3. Phương tiện vận chuyển nguyên liệu, vật liệu, chất thải phải được che ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa 1. Máy móc, thiết bị, phương tiện, nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất, hàng hóa nhập khẩu, quá cảnh phải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường. 2. Cấm nhập khẩu máy móc, thiết bị, phương tiện, nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất, hàng hóa sau: a) Máy móc, thiết bị, phương tiện k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu 1. Phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài vào Việt Nam phải đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật môi trường và thuộc danh mục phế liệu được phép nhập khẩu do Thủ tướng Chính phủ quy định. 2. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phế liệu phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Có kho, bãi dành riêng cho việc tập kết p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Bảo vệ môi trường trong hoạt động lễ hội, du lịch 1. Tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác khu di tích, điểm di tích, khu du lịch, điểm du lịch, cơ sở lưu trú phải thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường sau: a) Niêm yết quy định về bảo vệ môi trường tại khu di tích, điểm di tích, khu du lịch, điểm du lịch và hướng dẫn thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Bảo vệ môi trường đối với hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, sử dụng, vận chuyển, lưu giữ, chuyển giao và xử lý hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y phải thực hiện quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Hóa ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Bảo vệ môi trường đối với cơ sở nghiên cứu, phòng thử nghiệm 1. Cơ sở nghiên cứu, phòng thử nghiệm phải thực hiện các yêu cầu bảo vệ môi trường sau: a) Thu gom, xử lý nước thải đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; b) Phân loại chất thải rắn tại nguồn; thu gom và xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý chất thải rắn; c) Xử l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Yêu cầu bảo vệ môi trường đô thị, khu dân cư 1. Bảo vệ môi trường đô thị thực hiện theo nguyên tắc phát triển bền vững gắn với việc duy trì các yếu tố tự nhiên, văn hóa, lịch sử và bảo đảm tỷ lệ không gian xanh theo quy hoạch. 2. Có kết cấu hạ tầng về bảo vệ môi trường đồng bộ, phù hợp với quy hoạch đô thị, khu dân cư tập trun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Bảo vệ môi trường nơi công cộng 1. Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường và giữ gìn vệ sinh nơi công cộng; phân loại, chuyển rác thải vào thùng chứa rác công cộng hoặc đúng nơi quy định tập trung rác thải; không để vật nuôi gây mất vệ sinh nơi công cộng. 2. Tổ chức, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với hộ gia đình 1. Giảm thiểu, phân loại tại nguồn, thu gom và chuyển rác thải sinh hoạt đến đúng nơi quy định. 2. Giảm thiểu, xử lý và xả nước thải sinh hoạt đúng nơi quy định. 3. Không được phát tán khí thải, gây tiếng ồn, độ rung và tác động khác vượt quá quy chuẩn kỹ thuật môi trường, gây ảnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83.
Điều 83. Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường 1. Nhà nước khuyến khích cộng đồng dân cư thành lập tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường nơi mình sinh sống. 2. Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường được thành lập và hoạt động theo nguyên tắc tự nguyện, cộng đồng trách nhiệm, tuân theo quy định của pháp luật và thực hiện các nhiệm vụ sau:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84.
Điều 84. Bảo vệ môi trường trong mai táng, hỏa táng 1. Khu mai táng, hỏa táng phải bảo đảm các yêu cầu sau: a) Phù hợp với quy hoạch; b) Có vị trí, khoảng cách đáp ứng yêu cầu về vệ sinh môi trường, cảnh quan khu dân cư; c) Không gây ô nhiễm nguồn nước và môi trường xung quanh. 2. Việc quàn, ướp, di chuyển, chôn cất thi thể, hài cốt ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 85.
Điều 85. Yêu cầu về quản lý chất thải 1. Chất thải phải được quản lý trong toàn bộ quá trình phát sinh, giảm thiểu, phân loại, thu gom, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và tiêu hủy. 2. Chất thải thông thường có lẫn chất thải nguy hại vượt ngưỡng quy định mà không thể phân loại được thì phải quản lý theo quy định của pháp luật về chất t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 86.
Điều 86. Giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế chất thải 1. Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế và thu hồi năng lượng phải được phân loại. 2. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ làm phát sinh chất thải có trách nhiệm giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế và thu hồi năng lượng từ chất thải hoặc chuyển giao cho cơ sở có chức năng phù hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 87.
Điều 87. Thu hồi, xử lý sản phẩm thải bỏ 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải thu hồi, xử lý sản phẩm thải bỏ. 2. Người tiêu dùng có trách nhiệm chuyển sản phẩm thải bỏ đến nơi quy định. 3. Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi để cơ sở sản xuất, kinh do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 88.
Điều 88. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong quản lý chất thải Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau: 1. Lập, phê duyệt, tổ chức thực hiện quy hoạch hạ tầng kỹ thuật xử lý chất thải trên địa bàn. 2. Đầu tư xây dựng, tổ chức vận hành công trình công cộng phục vụ quản lý chất thải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 89.
Điều 89. Trách nhiệm của chủ đầu tư khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao trong quản lý chất thải 1. Bố trí mặt bằng tập kết chất thải trong phạm vi quản lý. 2. Xây dựng và tổ chức vận hành hệ thống xử lý nước thải tập trung.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 90.
Điều 90. Lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép xử lý chất thải nguy hại 1. Chủ nguồn thải chất thải nguy hại phải lập hồ sơ về chất thải nguy hại và đăng ký với cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường cấp tỉnh. 2. Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện và có giấy phép mới được xử lý chất thải nguy hại. 3. Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định da...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 91.
Điều 91. Phân loại, thu gom, lưu giữ trước khi xử lý chất thải nguy hại 1. Chủ nguồn thải chất thải nguy hại phải tổ chức phân loại, thu gom, lưu giữ và xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; trường hợp chủ nguồn thải chất thải nguy hại không có khả năng xử lý chất thải nguy hại đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường phải chuyển giao cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 92.
Điều 92. Vận chuyển chất thải nguy hại 1. Chất thải nguy hại phải được vận chuyển bằng phương tiện, thiết bị chuyên dụng phù hợp và được ghi trong giấy phép xử lý chất thải nguy hại. 2. Chất thải nguy hại được vận chuyển sang nước khác phải tuân thủ các điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 93.
Điều 93. Điều kiện của cơ sở xử lý chất thải nguy hại 1. Địa điểm thuộc quy hoạch do cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Có khoảng cách bảo đảm để không ảnh hưởng xấu đối với môi trường và con người. 3. Có công nghệ, phương tiện, thiết bị chuyên dụng cho việc lưu giữ và xử lý chất thải nguy hại đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường. 4. Có công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 94.
Điều 94. Nội dung quản lý chất thải nguy hại trong quy hoạch bảo vệ môi trường 1. Đánh giá, dự báo nguồn phát thải nguy hại và lượng phát thải. 2. Khả năng thu gom, phân loại tại nguồn. 3. Khả năng tái sử dụng, tái chế và thu hồi năng lượng. 4. Vị trí, quy mô điểm thu gom, tái chế và xử lý. 5. Công nghệ xử lý chất thải nguy hại. 6. Ngu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 95.
Điều 95. Trách nhiệm phân loại chất thải rắn thông thường Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân phát sinh chất thải rắn thông thường có trách nhiệm phân loại chất thải rắn thông thường tại nguồn để thuận lợi cho việc tái sử dụng, tái chế, thu hồi năng lượng và xử lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 96.
Điều 96. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường 1. Chất thải rắn thông thường phải được thu gom, lưu giữ và vận chuyển đến nơi quy định bằng phương tiện, thiết bị chuyên dụng. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường có trách nhiệm tổ chức thu gom, lưu giữ và vận chuyển chất thải rắn thông thường trên địa bàn quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 97.
Điều 97. Tái sử dụng, tái chế, thu hồi năng lượng và xử lý chất thải rắn thông thường Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có phát sinh chất thải rắn thông thường có trách nhiệm tái sử dụng, tái chế, thu hồi năng lượng và xử lý chất thải rắn thông thường. Trường hợp không có khả năng tái sử dụng, tái...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 98.
Điều 98. Nội dung quản lý chất thải rắn thông thường trong quy hoạch bảo vệ môi trường 1. Đánh giá, dự báo nguồn phát thải rắn thông thường và lượng phát thải. 2. Khả năng thu gom, phân loại tại nguồn. 3. Khả năng tái sử dụng, tái chế và thu hồi năng lượng. 4. Vị trí, quy mô điểm thu gom, tái chế và xử lý. 5. Công nghệ xử lý chất thải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 QUẢN LÝ NƯỚC THẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 99.
Điều 99. Quy định chung về quản lý nước thải 1. Nước thải phải được thu gom, xử lý bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật môi trường. 2. Nước thải có yếu tố nguy hại vượt ngưỡng quy định phải được quản lý theo quy định về chất thải nguy hại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 100.
Điều 100. Thu gom, xử lý nước thải 1. Đô thị, khu dân cư tập trung phải có hệ thống thu gom riêng nước mưa và nước thải. 2. Nước thải của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải được thu gom, xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường. 3. Bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải được quản lý theo quy định của pháp luật về quản lý chất thải r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 101.
Điều 101. Hệ thống xử lý nước thải 1. Đối tượng sau phải có hệ thống xử lý nước thải: a) Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung; b) Khu, cụm công nghiệp làng nghề; c) Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không liên thông với hệ thống xử lý nước thải tập trung. 2. Hệ thống xử lý nước thải phải bảo đảm các yêu cầu sau: a) Có quy trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 QUẢN LÝ VÀ KIỂM SOÁT BỤI, KHÍ THẢI, TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG, ÁNH SÁNG, BỨC XẠ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 102.
Điều 102. Quản lý và kiểm soát bụi, khí thải 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có phát tán bụi, khí thải phải kiểm soát và xử lý bụi, khí thải bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật môi trường. 2. Phương tiện giao thông, máy móc, thiết bị, công trình xây dựng phát tán bụi, khí thải phải có bộ phận lọc, giảm thiểu khí thải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 103.
Điều 103. Quản lý và kiểm soát tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, bức xạ 1. Tổ chức, cá nhân gây tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, bức xạ phải kiểm soát, xử lý bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật môi trường. 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong khu dân cư gây tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, bức xạ phải thực hiện biện pháp giảm thiểu, không làm ảnh hư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X XỬ LÝ Ô NHIỄM, PHỤC HỒI VÀ CẢI THIỆN MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 XỬ LÝ CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 104.
Điều 104. Xử lý cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng 1. Cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng là cơ sở có hành vi thải nước thải, khí thải, bụi, chất thải rắn, tiếng ồn, độ rung và các chất gây ô nhiễm khác vượt quy chuẩn kỹ thuật môi trường ở mức độ nghiêm trọng. 2. Cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng phải bị xử phạt vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 XỬ LÝ, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG KHU VỰC BỊ Ô NHIỄM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 105.
Điều 105. Quy định chung về khắc phục ô nhiễm môi trường và phân loại khu vực ô nhiễm 1. Khắc phục ô nhiễm môi trường là hoạt động giảm thiểu tác động của ô nhiễm đến môi trường, con người và nâng cao chất lượng môi trường tại khu vực môi trường bị ô nhiễm. 2. Khu vực môi trường bị ô nhiễm được phân loại theo 03 mức độ gồm ô nhiễm môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 106.
Điều 106. Khắc phục ô nhiễm và phục hồi môi trường 1. Việc xác định khu vực môi trường bị ô nhiễm gồm: a) Xác định phạm vi, giới hạn của khu vực môi trường bị ô nhiễm; b) Xác định mức độ ô nhiễm, đánh giá rủi ro; c) Xác định nguyên nhân, trách nhiệm của các bên liên quan; d) Các giải pháp xử lý ô nhiễm, phục hồi và cải thiện chất lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 107.
Điều 107. Trách nhiệm trong khắc phục ô nhiễm và phục hồi môi trường 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm sau: a) Có phương án cải tạo, phục hồi môi trường khi tiến hành các dự án có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; b) Tiến hành biện pháp khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường khi gây ô nhiễm môi trường; c) Trường hợp có nhiều tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ, KHẮC PHỤC VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 108.
Điều 108. Phòng ngừa sự cố môi trường 1. Chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, phương tiện vận tải có nguy cơ gây ra sự cố môi trường phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa sau: a) Lập kế hoạch phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường; b) Lắp đặt thiết bị, dụng cụ, phương tiện ứng phó sự cố môi trường; c) Đào tạo, huấn luyện, xây dựn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 109.
Điều 109. Ứng phó sự cố môi trường 1. Trách nhiệm ứng phó sự cố môi trường được quy định như sau: a) Tổ chức, cá nhân gây ra sự cố môi trường phải thực hiện các biện pháp khẩn cấp để bảo đảm an toàn cho người và tài sản; tổ chức cứu người, tài sản và kịp thời thông báo cho chính quyền địa phương hoặc cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 110.
Điều 110. Xây dựng lực lượng ứng phó sự cố môi trường 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có trách nhiệm xây dựng năng lực phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường. 2. Nhà nước xây dựng lực lượng ứng phó sự cố môi trường và hệ thống trang thiết bị cảnh báo sự cố môi trường. 3. Khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư cơ sở dịch vụ ứng phó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 111.
Điều 111. Xác định thiệt hại do sự cố môi trường 1. Nội dung điều tra, xác định thiệt hại do sự cố môi trường gồm: a) Phạm vi, giới hạn khu vực bị ô nhiễm do sự cố môi trường; b) Mức độ ô nhiễm; c) Nguyên nhân, trách nhiệm của các bên liên quan; d) Biện pháp khắc phục ô nhiễm và phục hồi môi trường; đ) Thiệt hại đối với môi trường làm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 112.
Điều 112. Trách nhiệm khắc phục sự cố môi trường 1. Tổ chức, cá nhân gây sự cố môi trường có trách nhiệm sau: a) Thực hiện yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong quá trình điều tra, xác định phạm vi, giới hạn, mức độ, nguyên nhân, biện pháp khắc phục ô nhiễm và phục hồi môi trường; b) Tiến hành ngay biện pháp n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI
Chương XI QUY CHUẨN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG, TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 113.
Điều 113. Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật môi trường 1. Quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng môi trường xung quanh gồm: a) Nhóm quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với đất; b) Nhóm quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với nước mặt và nước dưới đất; c) Nhóm quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với nước biển; d) Nhóm quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 114.
Điều 114. Nguyên tắc xây dựng quy chuẩn kỹ thuật môi trường 1. Đáp ứng mục tiêu bảo vệ môi trường; phòng ngừa, khắc phục ô nhiễm, suy thoái và sự cố môi trường. 2. Có tính khả thi, phù hợp với mức độ phát triển kinh tế - xã hội, trình độ công nghệ của đất nước và đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế quốc tế. 3. Phù hợp với đặc điểm của khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 115.
Điều 115. Ký hiệu quy chuẩn kỹ thuật môi trường 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường, ký hiệu là QCVN số thứ tự MT: năm ban hành/BTNMT. 2. Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về môi trường, ký hiệu là QCĐP số thứ tự MT: năm ban hành/tên viết tắt tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 116.
Điều 116. Yêu cầu đối với quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng môi trường xung quanh 1. Quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng môi trường xung quanh quy định giá trị giới hạn cho phép của các thông số môi trường phù hợp với mục đích sử dụng thành phần môi trường gồm: a) Giá trị tối thiểu của các thông số môi trường bảo đảm sự sống và phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 117.
Điều 117. Yêu cầu đối với quy chuẩn kỹ thuật về chất thải 1. Quy chuẩn kỹ thuật về chất thải phải quy định cụ thể hàm lượng tối đa của các chất gây ô nhiễm có trong chất thải bảo đảm không gây ô nhiễm môi trường. 2. Hàm lượng chất gây ô nhiễm có trong chất thải được xác định căn cứ vào tính chất độc hại, khối lượng chất thải phát sinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 118.
Điều 118. Xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật môi trường 1. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành và chứng nhận hợp quy quy chuẩn kỹ thuật môi trường quốc gia, địa phương phải thực hiện theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 119.
Điều 119. Tiêu chuẩn môi trường 1. Tiêu chuẩn môi trường gồm tiêu chuẩn chất lượng môi trường xung quanh, tiêu chuẩn về chất thải và các tiêu chuẩn môi trường khác. 2. Toàn bộ hoặc một phần tiêu chuẩn môi trường trở thành bắt buộc áp dụng khi được viện dẫn trong văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường. 3. Tiêu chuẩn c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 120.
Điều 120. Xây dựng, thẩm định và công bố tiêu chuẩn môi trường 1. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định tiêu chuẩn môi trường phải thực hiện theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. 2. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức xây dựng dự thảo, đề nghị thẩm định tiêu chuẩn quốc gia về môi trường....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XII
Chương XII QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 121.
Điều 121. Hoạt động quan trắc môi trường 1. Cơ quan, tổ chức về bảo vệ môi trường tổ chức thực hiện quan trắc môi trường xung quanh. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành danh mục và hướng dẫn thực hiện quan trắc chất phát thải đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ảnh hưởng đến môi trường. 3. Cơ sở sản xuất, kin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 122.
Điều 122. Thành phần môi trường và chất phát thải cần được quan trắc 1. Môi trường nước gồm nước mặt lục địa, nước dưới đất, nước biển. 2. Môi trường không khí gồm không khí trong nhà, không khí ngoài trời. 3. Tiếng ồn, độ rung, bức xạ, ánh sáng. 4. Môi trường đất, trầm tích. 5. Phóng xạ. 6. Nước thải, khí thải, chất thải rắn. 7. Hóa c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 123.
Điều 123. Chương trình quan trắc môi trường 1 .Chương trình quan trắc môi trường quốc gia gồm chương trình quan trắc môi trường lưu vực sông và hồ liên tỉnh, vùng kinh tế trọng điểm, môi trường xuyên biên giới và môi trường tại các vùng có tính đặc thù. 2. Chương trình quan trắc môi trường cấp tỉnh gồm các chương trình quan trắc thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 124.
Điều 124. Hệ thống quan trắc môi trường 1. Hệ thống quan trắc môi trường gồm: a) Quan trắc môi trường quốc gia; b) Quan trắc môi trường cấp tỉnh; c) Quan trắc môi trường tại cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ. 2. Các tổ chức tham gia hệ thống quan trắc môi trường gồm: a) Tổ chức lấy mẫu, đo đạc mẫu môi trường tại hiện trường; b) Phòng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 125.
Điều 125. Trách nhiệm quan trắc môi trường 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra hoạt động quan trắc môi trường trên phạm vi cả nước; tổ chức thực hiện chương trình quan trắc môi trường quốc gia. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức chương trình quan trắc môi trường trên địa bàn, báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 126.
Điều 126. Điều kiện hoạt động quan trắc môi trường 1. Tổ chức có đủ kỹ thuật viên về chuyên ngành quan trắc môi trường và trang bị kỹ thuật cần thiết được tham gia hoạt động quan trắc môi trường. 2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 127.
Điều 127. Quản lý số liệu quan trắc môi trường 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý số liệu quan trắc môi trường; xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về quan trắc môi trường; công bố kết quả quan trắc môi trường quốc gia; hướng dẫn nghiệp vụ và hỗ trợ kỹ thuật quản lý số liệu quan trắc môi trường. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý số l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XIII
Chương XIII THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG, CHỈ THỊ MÔI TRƯỜNG, THỐNG KÊ MÔI TRƯỜNG VÀ BÁO CÁO MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 128.
Điều 128. Thông tin môi trường 1. Thông tin môi trường gồm số liệu, dữ liệu về thành phần môi trường, các tác động đối với môi trường, chính sách, pháp luật về bảo vệ môi trường, hoạt động bảo vệ môi trường. 2. Cơ sở dữ liệu môi trường là tập hợp thông tin về môi trường được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 129.
Điều 129. Thu thập và quản lý thông tin môi trường 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ, ngành và địa phương thu thập và quản lý thông tin môi trường, xây dựng cơ sở dữ liệu môi trường quốc gia. 2. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thu thập, quản lý thông tin môi trường, xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 130.
Điều 130. Công bố, cung cấp thông tin môi trường 1. Tổ chức, cá nhân quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường có trách nhiệm báo cáo thông tin môi trường trong phạm vi quản lý của mình với cơ quan quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 131.
Điều 131. Công khai thông tin môi trường 1. Thông tin môi trường phải được công khai gồm: a) Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường; b) Thông tin về nguồn thải, chất thải, xử lý chất thải; c) Khu vực môi trường bị ô nhiễm, suy thoái ở mức nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 CHỈ THỊ MÔI TRƯỜNG VÀ THỐNG KÊ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 132.
Điều 132. Chỉ thị môi trường 1. Chỉ thị môi trường là thông số cơ bản phản ánh các yếu tố đặc trưng của môi trường phục vụ mục đích đánh giá, theo dõi diễn biến chất lượng môi trường, lập báo cáo hiện trạng môi trường. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường xây dựng, ban hành, hướng dẫn triển khai thực hiện bộ chỉ thị môi trường quốc gia. 3. Ủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 133.
Điều 133. Thống kê môi trường 1. Thống kê môi trường là hoạt động điều tra, báo cáo, tổng hợp, phân tích và công bố các chỉ tiêu cơ bản phản ánh bản chất và diễn biến của các vấn đề môi trường theo không gian và thời gian. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê môi trường, tổ chức thực hiện công tác thống kê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 BÁO CÁO MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 134.
Điều 134. Trách nhiệm báo cáo công tác bảo vệ môi trường hằng năm 1. Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp và Ủy ban nhân dân cấp huyện về công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn. 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 135.
Điều 135. Nội dung báo cáo công tác bảo vệ môi trường 1. Hiện trạng, diễn biến các thành phần môi trường. 2. Quy mô, tính chất và tác động của các nguồn phát thải. 3. Tình hình thực hiện pháp luật về bảo vệ môi trường; kết quả thanh tra, kiểm tra. 4. Danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng và tình hình xử lý. 5. Nguồn lực về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 136.
Điều 136. Nội dung bảo vệ môi trường trong báo cáo kinh tế - xã hội hằng năm Báo cáo kinh tế - xã hội hằng năm của Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp phải đánh giá việc thực hiện các chỉ tiêu về bảo vệ môi trường và công tác bảo vệ môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 137.
Điều 137. Trách nhiệm lập báo cáo hiện trạng môi trường 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường lập báo cáo hiện trạng môi trường quốc gia 05 năm một lần; hằng năm lập báo cáo chuyên đề về môi trường quốc gia. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập báo cáo hiện trạng môi trường của địa phương 05 năm một lần; căn cứ những vấn đề bức xúc về môi trường c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 138.
Điều 138. Nội dung báo cáo hiện trạng môi trường 1. Tổng quan về tự nhiên, kinh tế, xã hội. 2. Các tác động môi trường. 3. Hiện trạng và diễn biến các thành phần môi trường. 4. Những vấn đề bức xúc về môi trường và nguyên nhân. 5. Tác động của môi trường đối với kinh tế, xã hội. 6. Tình hình thực hiện chính sách, pháp luật và các hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XIV
Chương XIV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 139.
Điều 139. Nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường 1. Xây dựng, ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường, ban hành hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường. 2. Xây dựng, chỉ đạo thực hiện chiến lược, chính sách, chương trình, đề án, quy hoạch, kế hoạch về bảo vệ m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 140.
Điều 140. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Chính phủ Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong phạm vi cả nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 141.
Điều 141. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước Chính phủ trong việc thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường và có trách nhiệm sau: 1. Chủ trì xây dựng, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ văn bản quy phạm pháp l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 142.
Điều 142. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường xây dựng, ban hành thông tư, thông tư liên tịch về bảo vệ môi trường trong lĩnh vực bộ, ngành quản lý. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 143.
Điều 143. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm sau: a) Xây dựng, ban hành theo thẩm quyền văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, chương trình, quy hoạch, kế hoạch về bảo vệ môi trường; b) Tổ chức thực hiện pháp luật, chiến lược, chương trình, kế hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XV
Chương XV TRÁCH NHIỆM CỦA MẬT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP VÀ CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 144.
Điều 144. Trách nhiệm và quyền của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 1. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tuyên truyền, vận động các tổ chức thành viên và nhân dân tham gia hoạt động bảo vệ môi trường. 2. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thực hiện tư vấn, phản biện, giám sát việc thực hiện chính sách,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 145.
Điều 145. Trách nhiệm và quyền của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp 1. Tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có trách nhiệm sau: a) Tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường; b) Tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường. 2. Tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có quyền sau: a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 146.
Điều 146. Quyền và nghĩa vụ của cộng đồng dân cư 1. Đại diện cộng đồng dân cư trên địa bàn chịu tác động môi trường của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có quyền yêu cầu chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ cung cấp thông tin về bảo vệ môi trường thông qua đối thoại trực tiếp hoặc bằng văn bản; tổ chức tìm hiểu thực tế về công tá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XVI
Chương XVI NGUỒN LỰC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 147.
Điều 147. Chi ngân sách nhà nước cho bảo vệ môi trường 1. Chi hoạt động sự nghiệp bảo vệ môi trường gồm: a) Xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, quy trình kỹ thuật, hướng dẫn kỹ thuật, định mức kinh tế kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường, chương trình, đề án về bảo vệ môi trường; b) Thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, báo c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 148.
Điều 148. Phí bảo vệ môi trường 1. Tổ chức, cá nhân xả thải ra môi trường hoặc làm phát sinh tác động xấu đối với môi trường phải nộp phí bảo vệ môi trường. 2. Mức phí bảo vệ môi trường được quy định trên cơ sở sau: a) Khối lượng chất thải ra môi trường, quy mô ảnh hưởng tác động xấu đối với môi trường; b) Mức độ độc hại của chất thải,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 149.
Điều 149. Quỹ bảo vệ môi trường 1. Quỹ bảo vệ môi trường là tổ chức tài chính được thành lập ở trung ương, ngành, lĩnh vực, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương để hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường. Nhà nước khuyến khích doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thành lập quỹ bảo vệ môi trường. 2. Vốn hoạt động của quỹ bảo vệ môi trường quốc gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 150.
Điều 150. Phát triển dịch vụ môi trường 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân thành lập doanh nghiệp dịch vụ môi trường thông qua hình thức đấu thầu, cơ chế hợp tác công tư trong các lĩnh vực sau: a) Thu gom, vận chuyển, tái chế, xử lý chất thải; b) Quan trắc, phân tích môi trường, đánh giá tác động môi trường; c) Phát triển, chuyể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 151.
Điều 151. Ưu đãi, hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường 1. Nhà nước ưu đãi, hỗ trợ các hoạt động bảo vệ môi trường sau: a) Xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt; b) Xây dựng cơ sở tái chế, xử lý chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại, khu chôn lấp chất thải; c) Xây dựng trạm quan trắc môi trường; d) Xây dựng cơ sở công nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 152.
Điều 152. Phát triển và ứng dụng khoa học, công nghệ về bảo vệ môi trường 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư nghiên cứu, chuyển giao, phát triển và ứng dụng khoa học và công nghệ về bảo vệ môi trường được hưởng ưu đãi và hỗ trợ. 2. Hoạt động nghiên cứu, chuyển giao, phát triển và ứng dụng công nghệ về bảo vệ môi trường được ưu tiên gồm: a) Ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 153.
Điều 153. Phát triển công nghiệp môi trường Nhà nước đầu tư và có chính sách hỗ trợ tổ chức, cá nhân phát triển công nghiệp môi trường; xây dựng đầu tư, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật xử lý và tái chế chất thải; hình thành và phát triển các khu xử lý, tái chế chất thải tập trung; sản xuất, cung cấp thiết bị, sản phẩm phục vụ yêu cầu bảo vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 154.
Điều 154. Truyền thông, phổ biến pháp luật về bảo vệ môi trường 1. Phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ môi trường phải được thực hiện thường xuyên và rộng rãi. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong bảo vệ môi trường được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng. 3. Bộ Tài nguyên và Môi trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 155.
Điều 155. Giáo dục về môi trường, đào tạo nguồn nhân lực bảo vệ môi trường 1. Chương trình chính khóa của các cấp học phổ thông phải có nội dung giáo dục về môi trường. 2. Nhà nước ưu tiên đào tạo nguồn nhân lực bảo vệ môi trường; khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân tham gia giáo dục về môi trường và đào tạo nguồn nhân lực bảo vệ môi trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XVII
Chương XVII HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 156.
Điều 156. Ký kết, gia nhập điều ước quốc tế về môi trường Điều ước quốc tế có lợi cho việc bảo vệ môi trường toàn cầu, môi trường khu vực, môi trường trong nước và phù hợp với lợi ích, khả năng của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được ưu tiên xem xét để ký kết, gia nhập.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 157.
Điều 157. Bảo vệ môi trường trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế 1. Nhà nước khuyến khích cơ quan, tổ chức và cá nhân chủ động đáp ứng yêu cầu về môi trường để nâng cao năng lực cạnh tranh của hàng hóa, dịch vụ trên thị trường khu vực và quốc tế. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hội nhập kinh tế quốc tế có trách nhiệm phòng ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 158.
Điều 158. Mở rộng hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân hợp tác với tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài nhằm nâng cao năng lực và hiệu quả công tác bảo vệ môi trường trong nước; nâng cao vị trí, vai trò của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về bảo vệ môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XVIII
Chương XVIII THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 159.
Điều 159. Trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo thực hiện kiểm tra, thanh tra về bảo vệ môi trường 1. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức, chỉ đạo kiểm tra, thanh tra về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật trên phạm vi cả nước. 2. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an tổ chức, chỉ đạo kiểm tra, thanh tra về bảo vệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 160.
Điều 160. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường, gây ô nhiễm, suy thoái, sự cố môi trường, gây thiệt hại cho tổ chức và cá nhân khác, có trách nhiệm khắc phục ô nhiễm, phục hồi môi trường, bồi thường thiệt hại và xử lý theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan. 2. Người đứng đầu cơ quan, tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 161.
Điều 161. Tranh chấp về môi trường 1. Nội dung tranh chấp về môi trường gồm: a) Tranh chấp về quyền, trách nhiệm bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng thành phần môi trường; b) Tranh chấp về xác định nguyên nhân gây ô nhiễm, suy thoái, sự cố môi trường; c) Tranh chấp về trách nhiệm xử lý, khắc phục hậu quả, bồi thường thiệt hại do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 162.
Điều 162. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về môi trường 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, khởi kiện về hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật. 2. Cá nhân có quyền tố cáo vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường với cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về tố cáo. 3. Thời hiệu khởi ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XIX
Chương XIX BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 163.
Điều 163. Thiệt hại do ô nhiễm, suy thoái môi trường Thiệt hại do ô nhiễm, suy thoái môi trường gồm: 1. Suy giảm chức năng, tính hữu ích của môi trường; 2. Thiệt hại về tính mạng, sức khỏe của con người, tài sản và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân do hậu quả của việc suy giảm chức năng, tính hữu ích của môi trường gây ra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 164.
Điều 164. Nguyên tắc xử lý trách nhiệm đối với tổ chức, cá nhân gây ô nhiễm môi trường 1. Ô nhiễm môi trường và hậu quả do ô nhiễm môi trường phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền nghiên cứu, điều tra và kết luận kịp thời. 2. Hành vi gây ô nhiễm, suy thoái môi trường của tổ chức, cá nhân phải được phát hiện và xử lý kịp thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 165.
Điều 165. Xác định thiệt hại do ô nhiễm, suy thoái môi trường 1. Sự suy giảm chức năng, tính hữu ích của môi trường gồm các mức độ sau: a) Có suy giảm; b) Suy giảm nghiêm trọng; c) Suy giảm đặc biệt nghiêm trọng. 2. Việc xác định phạm vi, giới hạn môi trường bị suy giảm chức năng, tính hữu ích gồm: a) Xác định giới hạn, diện tích của k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 166.
Điều 166. Giám định thiệt hại do suy giảm chức năng, tính hữu ích của môi trường 1. Giám định thiệt hại do suy giảm chức năng, tính hữu ích của môi trường được thực hiện theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân bị thiệt hại hoặc cơ quan giải quyết việc bồi thường thiệt hại về môi trường. 2. Căn cứ giám định thiệt hại gồm hồ sơ đòi bồi thường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 167.
Điều 167. Bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường 1. Nhà nước khuyến khích doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm thực hiện bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường. 2. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ mua bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XX
Chương XX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 168.
Điều 168. Điều khoản chuyển tiếp 1. Hồ sơ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận để giải quyết theo thủ tục hành chính về môi trường trước ngày Luật này có hiệu lực thì được xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép, giấy chứng nhận về môi trường theo quy định của Luật B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 169.
Điều 169. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Luật Bảo vệ môi trường số 52/2005/QH11 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Luật này có hiệu lực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 170.
Điều 170. Quy định chi tiết Chính phủ quy định chi tiết các điều, khoản được giao trong Luật. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 23 tháng 6 năm 2014./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections