Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các huyện, thị xã, thành phố thực hiện
186/2010/NQ-HĐND
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 107/2008/QĐ-TTg ngày 30/7/2008 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chế biến, tiêu thụ rau, quả, chè an toàn đến 2015
59/2009/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các huyện, thị xã, thành phố thực hiện
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 107/2008/QĐ-TTg ngày 30/7/2008 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chế biến, tiêu thụ rau, quả, chè an toàn đến 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 107/2008/QĐ-TTg ngày 30/7/2008 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chế biến, tiêu thụ rau, quả, chè an toàn đế...
- V/v Ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các huyện, thị xã, thành phố thực hiện
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định về chế độ chi đốn tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các huyện, thị xã, thành phố thực hiện. Cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng: 1.1 Các cá nhân đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các huện, thị xã, thành phố hoặc Ủy ban MTTQ tỉnh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện khoản 1, 2, 3 Mục III, Điều 1; khoản 1, 2 Điều 2 Quyết định số 107/2008/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí xác định vùng sản xuất rau, quả, chè an toàn tập trung; tiêu chí cơ sở hạ tầng vùng sản xuất rau, quả, chè an toàn tập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện khoản 1, 2, 3 Mục III, Điều 1
- Điều 1. Quy định về chế độ chi đốn tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các huyện, thị xã, thành phố thực hiện. Cụ thể như sau:
- 1.1 Các cá nhân đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các huện, thị xã, thành phố hoặc Ủy ban MTTQ tỉnh và Ủy ban MTTQ các huyện, thị xã, thành phố đến thăm hỏi, chúc mừng gồm: Các vị lã...
- Các chức sắc tôn giáo (nếu có) người có uy tín tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số có đóng góp tích cực trong công cuộc xây dựng, bảo vệ Tổ quốc và củng cố khối đại đoàn kết dân tộc
- Left: 1. Đối tượng áp dụng: Right: 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung và mức chi 2.1. Chi tiếp xã giao: - Nước uống, hoa quả, bánh ngọt, mức tối đa không quá 20.000 đồng/người/lần tiếp, làm việc đối với Ủy ban MYTQ tỉnh; không quá 10.000 đồng/người/lần tiếp, làm việc tại Ủy bam Mặt trận Tổ quốc cấp huyện, thị xã, thành phố; - Trong trường hợp đặc biệt phải mời cơm thân mật thì thực hiện...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hướng dẫn điểm a, khoản 1, Mục III, Điều 1 về tiêu chí xác định vùng sản xuất rau, quả, chè an toàn tập trung 1. Nằm trong vùng quy hoạch sản xuất nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cho sản xuất rau, quả, chè từ 10 năm trở lên được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt. 2. Quy mô diện tích của một...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hướng dẫn điểm a, khoản 1, Mục III, Điều 1 về tiêu chí xác định vùng sản xuất rau, quả, chè an toàn tập trung
- 1. Nằm trong vùng quy hoạch sản xuất nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cho sản xuất rau, quả, chè từ 10 năm trở lên được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt.
- 2. Quy mô diện tích của một vùng do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định, phù hợp với từng cây trồng và điều kiện cụ thể của địa phương.
- Điều 2. Nội dung và mức chi
- 2.1. Chi tiếp xã giao:
- Nước uống, hoa quả, bánh ngọt, mức tối đa không quá 20.000 đồng/người/lần tiếp, làm việc đối với Ủy ban MYTQ tỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ thể và chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hướng dẫn khoản 2, Điều 2 về tiêu chí cơ sở hạ tầng vùng sản xuất rau an toàn tập trung 1. Hệ thống giao thông: a) Đường giao thông nối từ trục giao thông chính tới vùng sản xuất: có mặt đường rộng tối thiểu 3,5 m là đường cấp phối trở lên; b) Đường trục chính của vùng có mặt đường rộng 2,5m; đường nhánh có mặt đường rộng 1,5m....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hướng dẫn khoản 2, Điều 2 về tiêu chí cơ sở hạ tầng vùng sản xuất rau an toàn tập trung
- 1. Hệ thống giao thông:
- a) Đường giao thông nối từ trục giao thông chính tới vùng sản xuất: có mặt đường rộng tối thiểu 3,5 m là đường cấp phối trở lên;
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ thể và chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hướng dẫn khoản 2, Điều 2 về tiêu chí cơ sở hạ tầng vùng sản xuất quả, chè an toàn tập trung 1. Hệ thống giao thông: a) Đường giao thông nối từ trục giao thông chính tới vùng sản xuất: có mặt đường rộng tối thiểu 3,5 m là đường cấp phối trở lên; b) Đường trục chính của vùng có mặt đường rộng 2,5m; đường nhánh có mặt đường rộng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hướng dẫn khoản 2, Điều 2 về tiêu chí cơ sở hạ tầng vùng sản xuất quả, chè an toàn tập trung
- 1. Hệ thống giao thông:
- a) Đường giao thông nối từ trục giao thông chính tới vùng sản xuất: có mặt đường rộng tối thiểu 3,5 m là đường cấp phối trở lên;
- Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2010./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Mùa A Sơn
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hướng dẫn khoản 1, 2, 3 Mục III Điều 1 về nguồn vốn và nội dung đầu tư, hỗ trợ 1. Ngân sách Nhà nước gồm ngân sách địa phương và ngân sách trung ương đầu tư cho các nội dung sau: a) Ngân sách địa phương (tỉnh, huyện) đầu tư 100% kinh phí cho điều tra cơ bản khảo sát địa hình, xác định các vùng đủ điều kiện sản xuất rau, quả, ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hướng dẫn khoản 1, 2, 3 Mục III Điều 1 về nguồn vốn và nội dung đầu tư, hỗ trợ
- 1. Ngân sách Nhà nước gồm ngân sách địa phương và ngân sách trung ương đầu tư cho các nội dung sau:
- a) Ngân sách địa phương (tỉnh, huyện) đầu tư 100% kinh phí cho điều tra cơ bản khảo sát địa hình, xác định các vùng đủ điều kiện sản xuất rau, quả, chè an toàn tập trung, lập các dự án đầu tư phát...
- Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2010./.
Unmatched right-side sections