Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Nghị định về việc thành lập Trung tâm phân tích hệ thống và Ban nghiên cứu quản lý kinh tế xây dựng - vận tải thuộc Viện nghiên cứu quản lý kinh tế trung ương
115/HĐBT
Right document
Ban hành quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước của tỉnh
20/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Nghị định về việc thành lập Trung tâm phân tích hệ thống và Ban nghiên cứu quản lý kinh tế xây dựng - vận tải thuộc Viện nghiên cứu quản lý kinh tế trung ương
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước của tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước của tỉnh
- Nghị định về việc thành lập Trung tâm phân tích hệ thống và Ban nghiên cứu quản lý kinh tế xây dựng - vận tải thuộc Viện nghiên cứu quản lý kinh tế trung ương
Left
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Ban nghiên cứu quản lý kinh tế xây dựng - vận tải thuộc Viện nghiên cứu quản lý kinh tế trung ương trên cơ sở sáp nhập tổ nghiên cứu quản lý xây dựng cơ bản với tổ nghiên cứu quản lý giao thông vận tải của viện. Ban nghiên cứu quản lý kinh tế xây dựng - vận tải có nhiệm vụ nghiên cứu hệ thống quản lý kinh tế xây dựng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước của tỉnh Yên Bái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước của tỉnh Yên Bái.
- Điều 1. Thành lập Ban nghiên cứu quản lý kinh tế xây dựng
- vận tải thuộc Viện nghiên cứu quản lý kinh tế trung ương trên cơ sở sáp nhập tổ nghiên cứu quản lý xây dựng cơ bản với tổ nghiên cứu quản lý giao thông vận tải của viện.
- Ban nghiên cứu quản lý kinh tế xây dựng
Left
Điều 2.
Điều 2. Thành lập Trung tân phân tích hệ thống thuộc Viện nghiên cứu quản lý kinh tế trung ương. Trung tâm phân tích hệ thống có nhiệm vụ nghiên cứu các thành tựu khoa học kỹ thuật hiện đại về hệ thống, phân tích các dự đoán về tình hình kinh tế, đề ra các phương án giải quyết những vấn đề phức tạp về quản lý kinh tế có tính chất liên...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Các quy định khác về chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước không nêu tại Quyết định này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các quy định khác về chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước không nêu tại Quyết định này được thực hiện theo cá...
- Điều 2. Thành lập Trung tân phân tích hệ thống thuộc Viện nghiên cứu quản lý kinh tế trung ương.
- Trung tâm phân tích hệ thống có nhiệm vụ nghiên cứu các thành tựu khoa học kỹ thuật hiện đại về hệ thống, phân tích các dự đoán về tình hình kinh tế, đề ra các phương án giải quyết những vấn đề phứ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Viện trưởng Viện nghiên cứu quản lý kinh tế Trung ương quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và phương thức hoạt động của Ban nghiên cứu quản lý kinh tế xây dựng - vận tải và Trung tâm phân tích hệ thống, với điều kiện không được tăng thêm biên chế.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2008 của UBND tỉnh Yên Bái ban hành quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước của tỉnh Yên Bái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2008 của UBND tỉnh Yên Bái ban hành quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khá...
- Điều 3. Viện trưởng Viện nghiên cứu quản lý kinh tế Trung ương quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và phương thức hoạt động của Ban nghiên cứu quản lý kinh tế xây dựng
- vận tải và Trung tâm phân tích hệ thống, với điều kiện không được tăng thêm biên chế.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng Tổng thư ký Hội đồng bộ trưởng, viện trưởng Viện nghiên cứu quản lý kinh tế trung ương có trách nhiệm thi hành nghị định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Thương Lượng QUY ĐỊNH Chế độ chi ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 4. Bộ trưởng Tổng thư ký Hội đồng bộ trưởng, viện trưởng Viện nghiên cứu quản lý kinh tế trung ương có trách nhiệm thi hành nghị định này.
Unmatched right-side sections