Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về tín dụng thực hiện Chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2012 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư
  • và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn
  • tỉnh Hà Nam giai đoạn 2012 - 2015
Removed / left-side focus
  • Về tín dụng thực hiện Chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích tín dụng Cơ chế tín dụng này nhằm thực hiện Chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn đến năm 2020 theo Quyết định số 104/2000/QĐ-TTg ngày 25 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ; bao gồm các loại dự án sau: 1. Các dự án đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp các công trình cấp nước s...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2012 ÷ 2015”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2012 ÷...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích tín dụng
  • Cơ chế tín dụng này nhằm thực hiện Chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn đến năm 2020 theo Quyết định số 104/2000/QĐ-TTg ngày 25 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ
  • bao gồm các loại dự án sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời gian và phạm vi thực hiện Từ nay đến năm 2005, thực hiện thí điểm tại 10 tỉnh, gồm: Sơn La, Hải Dương, Nam Định, Ninh Bình, Nghệ An, Khánh Hoà, Bình Thuận, Đắk Lắk, Tiền Giang và Kiên Giang. Từ năm 2006 thực hiện mở rộng ra các tỉnh, thành phố trên toàn quốc.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thời gian và phạm vi thực hiện
  • Từ nay đến năm 2005, thực hiện thí điểm tại 10 tỉnh, gồm:
  • Sơn La, Hải Dương, Nam Định, Ninh Bình, Nghệ An, Khánh Hoà, Bình Thuận, Đắk Lắk, Tiền Giang và Kiên Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được hưởng tín dụng 1. Hộ gia đình định cư hợp pháp tại địa phương thuộc khu vực nông thôn chưa có nước sạch hoặc đã có nhưng chưa đạt tiêu chuẩn và chưa bảo đảm vệ sinh; có đơn xin vay vốn để xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp công trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường; có cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Cục KTVB - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế các Bộ: NN&PTNT, KH&ĐT, TC; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Website Chính phủ; - Như Điều 3;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Cục KTVB - Bộ Tư pháp;
  • - Vụ Pháp chế các Bộ: NN&PTNT, KH&ĐT, TC;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng được hưởng tín dụng
  • 1. Hộ gia đình định cư hợp pháp tại địa phương thuộc khu vực nông thôn chưa có nước sạch hoặc đã có nhưng chưa đạt tiêu chuẩn và chưa bảo đảm vệ sinh
  • có đơn xin vay vốn để xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp công trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguồn vốn cho vay 1. Nguồn vốn huy động theo kế hoạch được Thủ tướng Chính phủ giao hàng năm. 2. Nguồn ODA dành cho Chương trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. 3. Các nguồn vốn hợp pháp khác. 4. Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Thủ tướng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đấu thầu thực hiện dự án 1. Áp dụng hình thức tự thực hiện đối với gói thầu xây lắp và cung cấp thiết bị của các dự án đầu tư mà chủ đầu tư là doanh nghiệp góp vốn đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành khai thác cung cấp nước sạch (được phê duyệt trong quyết định đầu tư, kế hoạch đấu thầu dự án trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đấu thầu thực hiện dự án
  • Áp dụng hình thức tự thực hiện đối với gói thầu xây lắp và cung cấp thiết bị của các dự án đầu tư mà chủ đầu tư là doanh nghiệp góp vốn đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành khai thác cung cấp nước sạ...
  • 2. Thực hiện theo quy định đấu thầu đối với các dự án mà chủ đầu tư không phải là doanh nghiệp góp vốn đầu tư và đối với dự án chủ đầu tư không đủ điều kiện áp dụng hình thức tự thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn vốn cho vay
  • 1. Nguồn vốn huy động theo kế hoạch được Thủ tướng Chính phủ giao hàng năm.
  • 2. Nguồn ODA dành cho Chương trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cấp bù chênh lệch lãi suất và bù lỗ Ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất cho Quỹ Hỗ trợ phát triển và bù lỗ cho Ngân hàng Chính sách xã hội theo kế hoạch được giao hàng năm.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước 1. Được hỗ trợ từ nguồn vốn của Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn và các nguồn vốn khác (bao gồm cả chi phí giải phóng mặt bằng) theo các mức: a) Hỗ trợ 45% giá trị tổng dự toán của dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với các vùng thị trấn; b) Hỗ trợ 60%...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước
  • 1. Được hỗ trợ từ nguồn vốn của Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn và các nguồn vốn khác (bao gồm cả chi phí giải phóng mặt bằng) theo các mức:
  • a) Hỗ trợ 45% giá trị tổng dự toán của dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với các vùng thị trấn;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cấp bù chênh lệch lãi suất và bù lỗ
  • Ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất cho Quỹ Hỗ trợ phát triển và bù lỗ cho Ngân hàng Chính sách xã hội theo kế hoạch được giao hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các cơ quan liên quan và Quỹ Hỗ trợ phát triển, Ngân hàng Chính sách xã hội hướng dẫn và tổ chức chỉ đạo thực hiện tín dụng cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; tổng hợp nhu cầu tín dụng về cấp nước sạch và về sinh môi trường nông thôn gửi Bộ Kế...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Việc cấp phát, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư 1. Việc cấp phát vốn hỗ trợ được tiến hành khi có hồ sơ nghiệm thu theo đúng các quy định hiện hành. Hồ sơ nghiệm thu, thanh toán phải được kiểm tra và có xác nhận của Văn phòng Thường trực Ban điều hành Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường tỉnh Hà Nam (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Việc cấp phát, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư
  • Việc cấp phát vốn hỗ trợ được tiến hành khi có hồ sơ nghiệm thu theo đúng các quy định hiện hành.
  • Hồ sơ nghiệm thu, thanh toán phải được kiểm tra và có xác nhận của Văn phòng Thường trực Ban điều hành Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường tỉnh Hà Nam (Trung tâm Nước sạc...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các cơ quan liên quan và Quỹ Hỗ trợ phát triển, Ngân hàng Chính sách xã hội hướng dẫn và tổ chức chỉ đạo thực hiện tín dụng cấp nước sạch và v...
  • tổng hợp nhu cầu tín dụng về cấp nước sạch và về sinh môi trường nông thôn gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc Quỹ Hỗ trợ phát triển, Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hộ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Một số chính sách ưu đãi 1. Ưu đãi về đất đai a) Các dự án, công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn được Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất. - Đất được giao hoặc được thuê để xây dựng công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn bao gồm: Công trình khai thác và xử lý nước. Đườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Một số chính sách ưu đãi
  • 1. Ưu đãi về đất đai
  • a) Các dự án, công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn được Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc Quỹ Hỗ trợ phát triển, Tổng giám đốc Ng...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định một số chính sách ưu đãi, đối với các hoạt động đầu tư xây dựng các dự án, công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn (bao gồm dự án xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) và quản lý, khai thác phục vụ sinh hoạt và các mục đích khác của cộng đồng dân cư nô...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn phải nằm trong danh mục xác định theo quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt và đảm bảo các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật theo quy định. 2. Nhà nước hỗ trợ, doanh nghiệp và các thành phần kinh tế tham gia góp vốn đầu tư xây dựng,...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Chủ đầu tư các dự án 1. Chủ đầu tư là đơn vị cấp nước có đăng ký kinh doanh sản xuất và cung cấp nước sạch góp vốn đầu tư xây dựng cùng với vốn hỗ trợ của nhà nước, sau đó quản lý vận hành, khai thác và cung cấp nước sạch tập trung nông thôn; 2. Nếu trên cùng một địa bàn có nhiều đơn vị tham gia góp vốn thì thực hiện theo phươn...
Điều 8. Điều 8. Quản lý, vận hành khai thác công trình 1. Các tổ chức, doanh nghiệp tham gia góp vốn đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác công trình được hưởng các chế độ ưu đãi và thực hiện các nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật, được cụ thể bằng phương án quản lý, khai thác, kinh doanh được Ủy ban nhân dân t...
Điều 9. Điều 9. Xử lý tài sản Đối với các loại tài sản, công trình được đầu tư từ ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, xử lý như sau: 1. Nếu thay đổi từ tổ chức quản lý này sang tổ chức khác quản lý thì Sở Tài chính phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ngành liên quan cùng đơn vị cấp nước tiến h...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN