Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 36
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
36 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về dự báo, cảnh báo và truyền tin thiên tai

Open section

Tiêu đề

Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn
Removed / left-side focus
  • Quy định về dự báo, cảnh báo và truyền tin thiên tai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về dự báo, cảnh báo và truyền tin về thiên tai phục vụ hoạt động phòng ngừa, ứng phó, khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn bao gồm xác định sai số, độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng thủy văn và tính đầy đủ, tính kịp thời của bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn bao gồm xác định sai số, độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng thủy văn và tính đầy đủ, tính kịp thời của b...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định về dự báo, cảnh báo và truyền tin về thiên tai phục vụ hoạt động phòng ngừa, ứng phó, khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các Bộ, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân hoạt động dự báo, cảnh báo và truyền tin về thiên tai; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến dự báo, cảnh báo và truyền tin về thiên tai.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn; tổ chức, cá nhân được Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia.
  • 2. Cơ quan quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn; tổ chức, cá nhân được Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này áp dụng đối với các Bộ, ngành, địa phương, các tổ chức, cá nhân hoạt động dự báo, cảnh báo và truyền tin về thiên tai
  • các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến dự báo, cảnh báo và truyền tin về thiên tai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các loại thiên tai được dự báo, cảnh báo và truyền tin 1. Bão, áp thấp nhiệt đới hoạt động trên vùng biển phía Tây kinh tuyến 120° Đông, phía Bắc vĩ tuyến 05° Bắc và phía Nam vĩ tuyến 23° Bắc (sau đây gọi là Biển Đông, Phụ lục I Quyết định này) và trên đất liền lãnh thổ Việt Nam. 2. Bão, áp thấp nhiệt đới hoạt động ngoài khu vự...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Yếu tố, hiện tượng thủy văn là danh từ hay cụm từ chỉ yếu tố hoặc hiện tượng thủy văn sử dụng trong bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn bao gồm: mực nước, lưu lượng, độ mặn, lũ, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy, hạn hán, xâm n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Yếu tố, hiện tượng thủy văn là danh từ hay cụm từ chỉ yếu tố hoặc hiện tượng thủy văn sử dụng trong bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các loại thiên tai được dự báo, cảnh báo và truyền tin
  • Bão, áp thấp nhiệt đới hoạt động trên vùng biển phía Tây kinh tuyến 120° Đông, phía Bắc vĩ tuyến 05° Bắc và phía Nam vĩ tuyến 23° Bắc (sau đây gọi là Biển Đông, Phụ lục I Quyết định này) và trên đấ...
  • 2. Bão, áp thấp nhiệt đới hoạt động ngoài khu vực Biển Đông, nhưng có khả năng di chuyển vào Biển Đông trong khoảng 24 đến 48 giờ tới.
Rewritten clauses
  • Left: Các thiên tai lốc, sét, mưa lớn, lũ quét, ngập lụt, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy, nước dâng, xâm nhập mặn, nắng nóng, hạn hán, rét hại, mưa đá, sương mu... Right: mực nước, lưu lượng, độ mặn, lũ, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy, hạn hán, xâm nhập mặn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích các khái niệm và từ ngữ sử dụng trong Quyết định 1. Xoáy thuận nhiệt đới là vùng gió xoáy (đường kính có thể tới hàng trăm km) hình thành trên biển nhiệt đới, gió thổi xoáy vào trung tâm theo hướng ngược chiều kim đồng hồ, áp suất khí quyển (khí áp) trong xoáy thuận nhiệt đới thấp hơn xung quanh, có mưa, đôi khi kèm...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nguyên tắc đánh giá 1. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn phải dựa trên việc so sánh thông tin, dữ liệu giữa quan trắc và dự báo. 2. Các thời hạn dự báo, cảnh báo phải được đánh giá riêng biệt. 3. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo có trong bản tin phải được đánh giá. 4. Các trường hợp không đánh giá chất lượng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nguyên tắc đánh giá
  • 1. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn phải dựa trên việc so sánh thông tin, dữ liệu giữa quan trắc và dự báo.
  • 2. Các thời hạn dự báo, cảnh báo phải được đánh giá riêng biệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích các khái niệm và từ ngữ sử dụng trong Quyết định
  • Xoáy thuận nhiệt đới là vùng gió xoáy (đường kính có thể tới hàng trăm km) hình thành trên biển nhiệt đới, gió thổi xoáy vào trung tâm theo hướng ngược chiều kim đồng hồ, áp suất khí quyển (khí áp)...
  • 2. Tâm xoáy thuận nhiệt đới là vùng có trị số khí áp thấp nhất trong xoáy thuận nhiệt đới, nơi hội tụ của các luồng gió xoáy từ xung quanh thổi vào.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm ban hành bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường a) Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn Trung ương trực thuộc Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia có trách nhiệm ban hành các bản tin dự báo, cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới, lũ và các loại thiên tai quy định tại Khoản 7...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Quy định về mức đánh giá 1. Đánh giá độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng thủy văn theo 2 mức “đủ độ tin cậy” và “không đủ độ tin cậy”. 2. Đánh giá tính đầy đủ của bản tin dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng thủy văn theo 2 mức “đầy đủ” và “không đầy đủ”. 3. Đánh giá tính kịp thời của bản tin dự báo, cảnh báo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Quy định về mức đánh giá
  • 1. Đánh giá độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng thủy văn theo 2 mức “đủ độ tin cậy” và “không đủ độ tin cậy”.
  • 2. Đánh giá tính đầy đủ của bản tin dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng thủy văn theo 2 mức “đầy đủ” và “không đầy đủ”.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm ban hành bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • a) Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn Trung ương trực thuộc Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia có trách nhiệm ban hành các bản tin dự báo, cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới, lũ và các loại thiên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Sử dụng bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai 1. Bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai do các cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 5 ban hành là bản tin chính thức, được sử dụng trong chỉ đạo điều hành hoạt động phòng ngừa, ứng phó và khắc phục hậu quả thiên tai ở Việt Nam. 2. Các Đài Khí tượng Thủy văn khu vực, Đài Khí tượng Thủy văn...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Xác định sai số trị số dự báo, cảnh báo 1. Xác định sai số trị số dự báo, cảnh báo cho một lần dự báo của yếu tố thủy văn bằng cách xác định khoảng chênh lệch giữa trị số dự báo, cảnh báo với trị số thực đo tương ứng của yếu tố thủy văn tại thời điểm dự báo. 2. Xác định sai số trị số dự báo, cảnh báo theo thời gian, trong nhiề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Xác định sai số trị số dự báo, cảnh báo cho một lần dự báo của yếu tố thủy văn bằng cách xác định khoảng chênh lệch giữa trị số dự báo, cảnh báo với trị số thực đo tương ứng của yếu tố thủy văn...
  • 2. Xác định sai số trị số dự báo, cảnh báo theo thời gian, trong nhiều lần dự báo, cảnh báo và sai số dự báo, cảnh báo của mô hình:
  • a) Sai số trung bình (Bias) được xác định theo công thức:
Removed / left-side focus
  • Bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai do các cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 5 ban hành là bản tin chính thức, được sử dụng trong chỉ đạo điều hành hoạt động phòng ngừa, ứng phó và khắc phục hậu qu...
  • Các Đài Khí tượng Thủy văn khu vực, Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh có trách nhiệm chi tiết hóa bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai được Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn Trung ương ban hành cho phù h...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Sử dụng bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai Right: Điều 6 . Xác định sai số trị số dự báo, cảnh báo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm truyền, phát tin dự báo, cảnh báo thiên tai 1. Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam. 2. Đài phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 3. Các cơ quan quản lý hệ thống truyền tin về thiên tai.

Open section

Điều 7

Điều 7 . Xác định sai số thời gian dự báo, cảnh báo 1. Sai số thời gian dự báo, cảnh báo (∆t) của yếu tố hoặc hiện tượng được xác định theo công thức: ∆t = t dự báo - t quan trắc Trong đó: t dự báo là thời điểm dự báo, cảnh báo xảy ra yếu tố hoặc hiện tượng; t quan trắc là thời điểm quan trắc được yếu tố hoặc hiện tượng. 2. Sai số tuyệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Xác định sai số thời gian dự báo, cảnh báo
  • 1. Sai số thời gian dự báo, cảnh báo (∆t) của yếu tố hoặc hiện tượng được xác định theo công thức:
  • ∆t = t dự báo - t quan trắc
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm truyền, phát tin dự báo, cảnh báo thiên tai
  • 1. Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam.
  • 2. Đài phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II DỰ BÁO, CẢNH BÁO THIÊN TAI

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Removed / left-side focus
  • DỰ BÁO, CẢNH BÁO THIÊN TAI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 DỰ BÁO, CẢNH BÁO ÁP THẤP NHIỆT ĐỚI, BÃO

Open section

Mục 1

Mục 1 XÁC ĐỊNH CÁC SAI SỐ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÁC ĐỊNH CÁC SAI SỐ
Removed / left-side focus
  • DỰ BÁO, CẢNH BÁO ÁP THẤP NHIỆT ĐỚI, BÃO
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Ban hành bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới 1. Tin áp thấp nhiệt đới gần Biển Đông Tin áp thấp nhiệt đới gần Biển Đông được ban hành khi áp thấp nhiệt đới hoạt động ở ngoài Biển Đông và có khả năng di chuyển vào Biển Đông trong 24 đến 48 giờ tới. 2. Tin áp thấp nhiệt đới trên Biển Đông Tin áp thấp nhiệt đới trên biển Đô...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Xác định sai số dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo theo phân nhóm 1. Xác định sai số dự báo, cảnh báo đối với các yếu tố, hiện tượng và ít hơn hoặc bằng hai nhóm: a) Được áp dụng đối với các yếu tố, hiện tượng mang tính lưỡng phân như các dự báo có/không xuất hiện yếu tố, hiện tượng và được phân loại chi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Xác định sai số dự báo, cảnh báo các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo theo phân nhóm
  • 1. Xác định sai số dự báo, cảnh báo đối với các yếu tố, hiện tượng và ít hơn hoặc bằng hai nhóm:
  • a) Được áp dụng đối với các yếu tố, hiện tượng mang tính lưỡng phân như các dự báo có/không xuất hiện yếu tố, hiện tượng và được phân loại chi tiết trong Bảng 1.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Ban hành bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới
  • 1. Tin áp thấp nhiệt đới gần Biển Đông
  • Tin áp thấp nhiệt đới gần Biển Đông được ban hành khi áp thấp nhiệt đới hoạt động ở ngoài Biển Đông và có khả năng di chuyển vào Biển Đông trong 24 đến 48 giờ tới.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Ban hành bản tin dự báo, cảnh báo bão 1. Tin bão gần Biển Đông Tin bão gần Biển Đông được ban hành khi bão hoạt động ở ngoài Biển Đông và có khả năng di chuyển vào Biển Đông trong 48 giờ tới. 2. Tin bão trên Biển Đông Tin bão trên Biển Đông được ban hành khi bão hoạt động trên Biển Đông và có một trong các điều kiện sau: a) Vị...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Xác định sai số phạm vi dự báo, cảnh báo 1. Sai số dự báo, cảnh báo phạm vi ảnh hưởng của hiện tượng cho một lần dự báo, cảnh báo được xác định theo công thức: Trong đó: P i là sai số phạm vi của lần dự báo, cảnh báo thứ i; N đúng là số điểm (tỉnh, huyện, khu vực, lưu vực sông, hoặc điểm trạm thủy văn) chịu ảnh hưởng của hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sai số dự báo, cảnh báo phạm vi ảnh hưởng của hiện tượng cho một lần dự báo, cảnh báo được xác định theo công thức:
  • Trong đó: P i là sai số phạm vi của lần dự báo, cảnh báo thứ i
  • N đúng là số điểm (tỉnh, huyện, khu vực, lưu vực sông, hoặc điểm trạm thủy văn) chịu ảnh hưởng của hiện tượng và dự báo, cảnh báo được
Removed / left-side focus
  • 1. Tin bão gần Biển Đông
  • Tin bão gần Biển Đông được ban hành khi bão hoạt động ở ngoài Biển Đông và có khả năng di chuyển vào Biển Đông trong 48 giờ tới.
  • 2. Tin bão trên Biển Đông
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Ban hành bản tin dự báo, cảnh báo bão Right: Điều 9 . Xác định sai số phạm vi dự báo, cảnh báo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nội dung tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới 1. Tiêu đề tin áp thấp nhiệt đới: Được ghi theo quy định tại Điều 8 Quyết định này. 2. Thông tin tóm tắt về thực trạng áp thấp nhiệt đới tại thời điểm gần nhất a) Diễn biến trong 24 giờ qua; b) Thời gian: Báo theo giờ tròn, giờ Hà Nội; c) Vị trí tâm áp thấp nhiệt đới: Xác định th...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Xác định sai số trong dự báo, cảnh báo xác suất 1. Xác định sai số dự báo, cảnh báo xác suất có 2 nhóm (có/không): a) Chỉ số sai số trung bình (Bias) bằng tỷ số giữa trung bình của xác suất dự báo, cảnh báo với xác suất xuất hiện và được xác định theo công thức: Trong đó: P i là xác suất dự báo, cảnh báo của hiện tượng lần th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Xác định sai số dự báo, cảnh báo xác suất có 2 nhóm (có/không):
  • a) Chỉ số sai số trung bình (Bias) bằng tỷ số giữa trung bình của xác suất dự báo, cảnh báo với xác suất xuất hiện và được xác định theo công thức:
  • Trong đó: P i là xác suất dự báo, cảnh báo của hiện tượng lần thứ i; o i là xác suất xuất hiện hiện tượng lần thứ i; N là số lần dự báo, cảnh báo.
Removed / left-side focus
  • 1. Tiêu đề tin áp thấp nhiệt đới: Được ghi theo quy định tại Điều 8 Quyết định này.
  • 2. Thông tin tóm tắt về thực trạng áp thấp nhiệt đới tại thời điểm gần nhất
  • a) Diễn biến trong 24 giờ qua;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Nội dung tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới Right: Điều 10 . Xác định sai số trong dự báo, cảnh báo xác suất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nội dung tin dự báo, cảnh báo bão 1. Tiêu đề tin bão: Được ghi theo quy định tại Điều 9 Quyết định này kèm theo số hiệu cơn bão được xác định theo thứ tự các cơn bão hoạt động trên Biển Đông trong năm. Không đặt số hiệu cho những cơn bão gần Biển Đông. 2. Thông tin tóm tắt về thực trạng bão tại thời điểm gần nhất a) Diễn biến...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Xác định độ tin cậy về trị số dự báo, cảnh báo 1. Xác định sai số cho phép của yếu tố trong trường hợp có thời gian dự kiến: a) Công thức tính sai số cho phép: S cf = 0,674s1 = Trong đó: σ 1 là độ lệch chuẩn của yếu tố trong thời gian dự kiến; ΔYi là biên độ của yếu tố trong thời gian dự kiến được tính bằng hiệu số giữa trị s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Xác định sai số cho phép của yếu tố trong trường hợp có thời gian dự kiến:
  • a) Công thức tính sai số cho phép:
  • S cf = 0,674s1
Removed / left-side focus
  • 1. Tiêu đề tin bão: Được ghi theo quy định tại Điều 9 Quyết định này kèm theo số hiệu cơn bão được xác định theo thứ tự các cơn bão hoạt động trên Biển Đông trong năm. Không đặt số hiệu cho những c...
  • 2. Thông tin tóm tắt về thực trạng bão tại thời điểm gần nhất
  • a) Diễn biến trong 24 giờ qua;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Nội dung tin dự báo, cảnh báo bão Right: Điều 11 . Xác định độ tin cậy về trị số dự báo, cảnh báo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tần suất và thời gian ban hành các bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão 1. Tin áp thấp nhiệt đới gần Biển Đông: Mỗi ngày ban hành 3 bản tin vào 9 giờ 00, 14 giờ 30 và 21 giờ 00. 2. Tin bão gần Biển Đông, Tin áp thấp nhiệt đới trên Biển Đông a) Mỗi ngày ban hành 4 bản tin chính vào 2 giờ 30, 9 giờ 00, 14 giờ 30 và 21...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xác định độ tin cậy về thời gian dự báo, cảnh báo 1. Đối với trường hợp dự báo, cảnh báo thời điểm: a) Sai số cho phép của thời gian dự báo, cảnh báo được xác định bằng 25% thời gian dự kiến; b) Chất lượng dự báo, cảnh báo thời gian được xác định là “đủ độ tin cậy” khi sai số thời gian dự báo, cảnh báo nhỏ hơn hoặc bằng sai số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với trường hợp dự báo, cảnh báo thời điểm:
  • a) Sai số cho phép của thời gian dự báo, cảnh báo được xác định bằng 25% thời gian dự kiến;
  • b) Chất lượng dự báo, cảnh báo thời gian được xác định là “đủ độ tin cậy” khi sai số thời gian dự báo, cảnh báo nhỏ hơn hoặc bằng sai số cho phép của thời gian dự báo, cảnh báo và được xác định là...
Removed / left-side focus
  • 1. Tin áp thấp nhiệt đới gần Biển Đông: Mỗi ngày ban hành 3 bản tin vào 9 giờ 00, 14 giờ 30 và 21 giờ 00.
  • 2. Tin bão gần Biển Đông, Tin áp thấp nhiệt đới trên Biển Đông
  • a) Mỗi ngày ban hành 4 bản tin chính vào 2 giờ 30, 9 giờ 00, 14 giờ 30 và 21 giờ 00;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Tần suất và thời gian ban hành các bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão Right: Điều 12. Xác định độ tin cậy về thời gian dự báo, cảnh báo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 DỰ BÁO, CẢNH BÁO LŨ

Open section

Mục 2

Mục 2 ĐÁNH GIÁ ĐỘ TIN CẬY, TÍNH KỊP THỜI, TÍNH ĐẦY ĐỦ DỰ BÁO, CẢNH BÁO CÁC YẾU TỐ, HIỆN TƯỢNG THỦY VĂN TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐÁNH GIÁ ĐỘ TIN CẬY, TÍNH KỊP THỜI, TÍNH ĐẦY ĐỦ
  • DỰ BÁO, CẢNH BÁO CÁC YẾU TỐ, HIỆN TƯỢNG THỦY VĂN
  • TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG
Removed / left-side focus
  • DỰ BÁO, CẢNH BÁO LŨ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Ban hành bản tin dự báo, cảnh báo lũ 1. Tin cảnh báo lũ Tin cảnh báo lũ được ban hành khi phát hiện mưa to hoặc rất to có khả năng gây lũ, mực nước trong sông có khả năng lên mức báo động II hoặc xuất hiện lũ bất thường. 2. Tin lũ Tin lũ được ban hành khi mực nước trong sông đạt mức báo động II và còn tiếp tục lên, hoặc khi mự...

Open section

Điều 13

Điều 13 . Xác định độ tin cậy về dự báo, cảnh báo khả năng xuất hiện các hiện tượng lũ, ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy 1. Chất lượng dự báo, cảnh báo khả năng xuất hiện được xác định là “đủ độ tin cậy” khi hiện tượng lũ, ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy xảy ra tron...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 . Xác định độ tin cậy về dự báo, cảnh báo khả năng xuất hiện các hiện tượng lũ, ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy
  • 1. Chất lượng dự báo, cảnh báo khả năng xuất hiện được xác định là “đủ độ tin cậy” khi hiện tượng lũ, ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy xảy ra trong khu vực cảnh báo.
  • Chất lượng dự báo, cảnh báo khả năng xuất hiện được xác định là “không đủ độ tin cậy” khi không có hiện tượng lũ, ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy xảy ra trong kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Ban hành bản tin dự báo, cảnh báo lũ
  • 1. Tin cảnh báo lũ
  • Tin cảnh báo lũ được ban hành khi phát hiện mưa to hoặc rất to có khả năng gây lũ, mực nước trong sông có khả năng lên mức báo động II hoặc xuất hiện lũ bất thường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nội dung tin dự báo, cảnh báo lũ 1. Tin cảnh báo lũ a) Tiêu đề Tin cảnh báo lũ kèm theo tên sông và tên địa điểm báo tin lũ, quy định tại Phụ lục II và Phụ lục III Quyết định này; b) Đặc điểm mưa trên lưu vực; c) Khu vực có thể xảy ra lũ; d) Cấp báo động lũ có thể xảy ra; đ) Thời gian ban hành bản tin tiếp theo. 2. Tin lũ và T...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xác định độ tin cậy về phạm vi dự báo, cảnh báo 1. Lũ, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn: a) Trường hợp chỉ dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn từ 01 đến 02 sông hoặc khu vực: Chất lượng dự báo, cảnh báo phạm vi được xác định là “đủ độ tin cậy” khi ít nhất 01 sông hoặc 01 khu vực được dự báo, cảnh báo xảy ra lũ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lũ, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn:
  • a) Trường hợp chỉ dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn từ 01 đến 02 sông hoặc khu vực:
  • Chất lượng dự báo, cảnh báo phạm vi được xác định là “đủ độ tin cậy” khi ít nhất 01 sông hoặc 01 khu vực được dự báo, cảnh báo xảy ra lũ, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn và được xác định là “không...
Removed / left-side focus
  • 1. Tin cảnh báo lũ
  • a) Tiêu đề Tin cảnh báo lũ kèm theo tên sông và tên địa điểm báo tin lũ, quy định tại Phụ lục II và Phụ lục III Quyết định này;
  • b) Đặc điểm mưa trên lưu vực;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Nội dung tin dự báo, cảnh báo lũ Right: Điều 14. Xác định độ tin cậy về phạm vi dự báo, cảnh báo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tần suất và thời gian ban hành các bản tin dự báo, cảnh báo lũ 1. Tin cảnh báo lũ được ban hành khi mực nước trong sông có khả năng lên mức báo động II hoặc xuất hiện lũ bất thường. 2. Tin lũ a) Lũ trên sông Hồng, sông Thái Bình, mỗi ngày ban hành 02 bản tin vào 9 giờ 30, 17 giờ 30; trường hợp lũ diễn biến phức tạp, cần ban hà...

Open section

Điều 15

Điều 15 . Dự báo, cảnh báo thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo: a) Trị số dự báo, cảnh báo các yếu tố thủy văn gồm: Mực nước, lưu lượng và các yếu tố thủy văn khác (nếu có); b) Thời gian dự báo, cảnh báo xuất hiện các hiện tượng thủy văn; c) Dự báo, cảnh báo khả năng và phạm vi xuất hiện các hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15 . Dự báo, cảnh báo thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn
  • 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo:
  • a) Trị số dự báo, cảnh báo các yếu tố thủy văn gồm: Mực nước, lưu lượng và các yếu tố thủy văn khác (nếu có);
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tần suất và thời gian ban hành các bản tin dự báo, cảnh báo lũ
  • 1. Tin cảnh báo lũ được ban hành khi mực nước trong sông có khả năng lên mức báo động II hoặc xuất hiện lũ bất thường.
  • a) Lũ trên sông Hồng, sông Thái Bình, mỗi ngày ban hành 02 bản tin vào 9 giờ 30, 17 giờ 30; trường hợp lũ diễn biến phức tạp, cần ban hành bổ sung thêm 01 bản tin vào 21 giờ 30;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Dự báo, cảnh báo lũ trên các hệ thống sông ở địa phương 1. Dự báo, cảnh báo lũ trên các hệ thống sông ở địa phương (quy định tại Phụ lục III) thực hiện theo quy định tại Điều 13 và Điều 14 Quyết định này. 2. Cơ quan ban hành bản tin dự báo, cảnh báo lũ theo quy định tại Khoản 1 Điều này căn cứ yêu cầu của hoạt động phòng, chốn...

Open section

Điều 16

Điều 16 . Dự báo, cảnh báo t hời hạn vừa, thời hạn dài 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo: a) Trị số dự báo, cảnh báo các giá trị đặc trưng bao gồm ít nhất một trong ba giá trị đặc trưng (cao nhất, thấp nhất, trung bình) của mực nước, lưu lượng và các yếu tố đặc trưng khác (nếu có); b) Thời gian xuất hiện các yếu tố đặc trưng/h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo:
  • a) Trị số dự báo, cảnh báo các giá trị đặc trưng bao gồm ít nhất một trong ba giá trị đặc trưng (cao nhất, thấp nhất, trung bình) của mực nước, lưu lượng và các yếu tố đặc trưng khác (nếu có);
  • b) Thời gian xuất hiện các yếu tố đặc trưng/hiện tượng thủy văn;
Removed / left-side focus
  • 1. Dự báo, cảnh báo lũ trên các hệ thống sông ở địa phương (quy định tại Phụ lục III) thực hiện theo quy định tại Điều 13 và Điều 14 Quyết định này.
  • Cơ quan ban hành bản tin dự báo, cảnh báo lũ theo quy định tại Khoản 1 Điều này căn cứ yêu cầu của hoạt động phòng, chống lũ và đặc điểm của từng con sông hoặc hệ thống sông ở địa phương quyết định...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Dự báo, cảnh báo lũ trên các hệ thống sông ở địa phương Right: Điều 16 . Dự báo, cảnh báo t hời hạn vừa, thời hạn dài
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 3

Mục 3 BÁO TIN ĐỘNG ĐẤT, CẢNH BÁO SÓNG THẦN

Open section

Mục 3

Mục 3 ĐÁNH GIÁ ĐỘ TIN CẬY, TÍNH ĐẦY ĐỦ, TÍNH KỊP THỜI DỰ BÁO , CẢNH BÁO CÁC HIỆN TƯỢNG THỦY VĂN NGUY HIỂM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐÁNH GIÁ ĐỘ TIN CẬY, TÍNH ĐẦY ĐỦ, TÍNH KỊP THỜI
  • DỰ BÁO , CẢNH BÁO CÁC HIỆN TƯỢNG THỦY VĂN NGUY HIỂM
Removed / left-side focus
  • BÁO TIN ĐỘNG ĐẤT, CẢNH BÁO SÓNG THẦN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Ban hành tin động đất Tin động đất được ban hành khi: 1. Xảy ra những trận động đất có độ lớn (M) bằng hoặc lớn hơn 3,5 (theo thang Richter hoặc tương đương) có ảnh hưởng đến Việt Nam. 2. Những trận động đất có độ lớn trên 6,5 (theo thang Richter hoặc tương đương) xảy ra trên biển có khả năng gây ra sóng thần ảnh hưởng đến Việ...

Open section

Điều 17

Điều 17 . Dự báo, cảnh báo thời hạn mùa, thời hạn năm 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo: a) Trị số dự báo, cảnh báo các giá trị đặc trưng bao gồm ít nhất một trong ba giá trị đặc trưng (cao nhất, thấp nhất, trung bình) của mực nước, lưu lượng và các yếu tố đặc trưng khác (nếu có); b) Thời gian xuất hiện các yếu tố đặc trưng/hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo:
  • a) Trị số dự báo, cảnh báo các giá trị đặc trưng bao gồm ít nhất một trong ba giá trị đặc trưng (cao nhất, thấp nhất, trung bình) của mực nước, lưu lượng và các yếu tố đặc trưng khác (nếu có);
  • b) Thời gian xuất hiện các yếu tố đặc trưng/hiện tượng thủy văn;
Removed / left-side focus
  • Tin động đất được ban hành khi:
  • 1. Xảy ra những trận động đất có độ lớn (M) bằng hoặc lớn hơn 3,5 (theo thang Richter hoặc tương đương) có ảnh hưởng đến Việt Nam.
  • 2. Những trận động đất có độ lớn trên 6,5 (theo thang Richter hoặc tương đương) xảy ra trên biển có khả năng gây ra sóng thần ảnh hưởng đến Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Ban hành tin động đất Right: Điều 17 . Dự báo, cảnh báo thời hạn mùa, thời hạn năm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Nội dung tin động đất 1. Tiêu đề tin động đất. 2. Thời gian xảy ra động đất: Báo theo giờ GMT và giờ Hà Nội. 3. Địa điểm xảy ra động đất: Tên địa phương, tọa độ chấn tâm, độ sâu chấn tiêu. 4. Độ lớn động đất, cường độ chấn động ở khu vực chấn tâm và các địa phương lân cận: Báo theo thang MSK-64. 5. Hậu quả có thể xảy ra do độn...

Open section

Điều 18

Điều 18 . Dự báo, cảnh báo nguồn nước 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo: a) Tổng lượng nước mưa; b) Lưu lượng nước trung bình hoặc tổng lượng nước. 2. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo tổng lượng nước mưa thực hiện theo quy định của pháp luật về đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khí tượng. 3. Đánh giá chất lượng dự báo,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18 . Dự báo, cảnh báo nguồn nước
  • 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo:
  • a) Tổng lượng nước mưa;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Nội dung tin động đất
  • 1. Tiêu đề tin động đất.
  • 2. Thời gian xảy ra động đất: Báo theo giờ GMT và giờ Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Ban hành tin cảnh báo sóng thần Tin cảnh báo sóng thần được ban hành khi: 1. Những trận động đất có độ lớn trên 6,5 (theo thang Richter hoặc tương đương) xảy ra trên biển có khả năng gây ra sóng thần ảnh hưởng đến Việt Nam. 2. Những trận sóng thần xảy ra do động đất ở vùng biển xa, có khả năng ảnh hưởng đến Việt Nam.

Open section

Điều 19

Điều 19 . Đánh giá tính đầy đủ Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn trong điều kiện bình thường được đánh giá là “đầy đủ” khi thực hiện đầy đủ các nội dung được quy định tại Thông tư số 06/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn và Thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn trong điều kiện bình thường được đánh giá là “đầy đủ” khi thực hiện đầy đủ các nội dung được quy định tại Thông tư số 06/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2016 của...
Removed / left-side focus
  • Tin cảnh báo sóng thần được ban hành khi:
  • 1. Những trận động đất có độ lớn trên 6,5 (theo thang Richter hoặc tương đương) xảy ra trên biển có khả năng gây ra sóng thần ảnh hưởng đến Việt Nam.
  • 2. Những trận sóng thần xảy ra do động đất ở vùng biển xa, có khả năng ảnh hưởng đến Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Ban hành tin cảnh báo sóng thần Right: Điều 19 . Đánh giá tính đầy đủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Các loại tin cảnh báo sóng thần 1. Tin cảnh báo sóng thần được báo theo 3 mức: a) Tin cảnh báo sóng thần mức 1: Được ban hành khi động đất mạnh, có khả năng gây sóng thần, khuyến cáo sẵn sàng sơ tán; b) Tin cảnh báo sóng thần mức 2: Được ban hành khi đã phát hiện sóng thần không có sức hủy diệt, nhưng cần đề phòng sóng lớn gây...

Open section

Điều 20

Điều 20 . Đánh giá tính kịp thời Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn trong điều kiện bình thường được đánh giá là “kịp thời” khi bản tin được cung cấp đúng giờ hoặc chậm nhất là 15 phút theo quy định tại Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn trong điều kiện bình thường được đánh giá là “kịp thời” khi bản tin được cung cấp đúng giờ hoặc chậm nhất là 15 phút theo quy định tại Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT...
Removed / left-side focus
  • 1. Tin cảnh báo sóng thần được báo theo 3 mức:
  • a) Tin cảnh báo sóng thần mức 1: Được ban hành khi động đất mạnh, có khả năng gây sóng thần, khuyến cáo sẵn sàng sơ tán;
  • b) Tin cảnh báo sóng thần mức 2: Được ban hành khi đã phát hiện sóng thần không có sức hủy diệt, nhưng cần đề phòng sóng lớn gây thiệt hại ở vùng ven biển, khuyến cáo sẵn sàng sơ tán;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Các loại tin cảnh báo sóng thần Right: Điều 20 . Đánh giá tính kịp thời
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Nội dung tin cảnh báo sóng thần 1. Tiêu đề tin cảnh báo sóng thần, quy định tại Khoản 1 Điều 20 Quyết định này. 2. Nhận định về sóng thần a) Vị trí, thời gian, độ lớn, tọa độ chấn tâm, độ sâu chấn tiêu của động đất; b) Khả năng xảy ra sóng thần, mức độ nguy hiểm và khu vực có thể bị ảnh hưởng trực tiếp của sóng thần; c) Độ cao...

Open section

Điều 21

Điều 21 . Cảnh báo lũ 1. Các yếu tố, hiện tượng cảnh báo: a) Khả năng xuất hiện lũ; b) Đỉnh lũ; c) Mức độ lũ, biên độ lũ; d) Thời gian xuất hiện lũ, đỉnh lũ; đ) Phạm vi cảnh báo lũ. 2. Đánh giá chất lượng cảnh báo khả năng xuất hiện lũ: Chất lượng cảnh báo khả năng xuất hiện lũ được xác định tại Điều 13 Thông tư này. 3. Đánh giá chấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Khả năng xuất hiện lũ;
  • c) Mức độ lũ, biên độ lũ;
  • d) Thời gian xuất hiện lũ, đỉnh lũ;
Removed / left-side focus
  • 2. Nhận định về sóng thần
  • a) Vị trí, thời gian, độ lớn, tọa độ chấn tâm, độ sâu chấn tiêu của động đất;
  • b) Khả năng xảy ra sóng thần, mức độ nguy hiểm và khu vực có thể bị ảnh hưởng trực tiếp của sóng thần;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Nội dung tin cảnh báo sóng thần Right: Điều 21 . Cảnh báo lũ
  • Left: 1. Tiêu đề tin cảnh báo sóng thần, quy định tại Khoản 1 Điều 20 Quyết định này. Right: a) Sai số trị số cảnh báo đỉnh lũ được xác định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này;
  • Left: 3. Yêu cầu sơ tán tùy theo mức tin cảnh báo. Right: 1. Các yếu tố, hiện tượng cảnh báo:
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 DỰ BÁO, CẢNH BÁO CÁC LOẠI THIÊN TAI LIÊN QUAN ĐẾN KHÍ TƯỢNG, THỦY VĂN, HẢI VĂN KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Dự báo, cảnh báo các loại thiên tai khí tượng, thủy văn, hải văn khác 1. Ban hành bản tin dự báo đối với các loại thiên tai khí tượng, thủy văn, hải văn khác có thể xác định được cường độ, mức độ nguy hiểm, phạm vi, thời điểm có thể xảy ra và cấp độ rủi ro thiên tai, bao gồm: Mưa lớn, gió mạnh trên biển, ngập lụt, nước dâng, x...

Open section

Điều 22

Điều 22 . Dự báo lũ 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo: a) Trị số mực nước hoặc lưu lượng tại các vị trí dự báo theo thời hạn dự báo; b) Trị số đỉnh lũ; c) Thời gian xuất hiện đỉnh lũ; d) Cảnh báo khả năng xảy ra các hiện tượng thủy văn nguy hiểm kèm theo. 2. Đánh giá chất lượng dự báo trị số mực nước hoặc lưu lượng: a) Sai số trị số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22 . Dự báo lũ
  • 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo:
  • a) Trị số mực nước hoặc lưu lượng tại các vị trí dự báo theo thời hạn dự báo;
Removed / left-side focus
  • Ban hành bản tin dự báo đối với các loại thiên tai khí tượng, thủy văn, hải văn khác có thể xác định được cường độ, mức độ nguy hiểm, phạm vi, thời điểm có thể xảy ra và cấp độ rủi ro thiên tai, ba...
  • Mưa lớn, gió mạnh trên biển, ngập lụt, nước dâng, xâm nhập mặn, nắng nóng, hạn hán, rét hại, sương muối, sương mù.
  • Ban hành bản tin cảnh báo đối với các loại thiên tai khí tượng, thủy văn khác có thể xác định được cường độ, mức độ nguy hiểm, cấp độ rủi ro thiên tai, nhưng không thể xác định chính xác phạm vi và...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Dự báo, cảnh báo các loại thiên tai khí tượng, thủy văn, hải văn khác Right: d) Cảnh báo khả năng xảy ra các hiện tượng thủy văn nguy hiểm kèm theo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Nội dung, hình thức, thời gian và tần suất ban hành các bản tin dự báo, cảnh báo các loại thiên tai khí tượng, thủy văn, hải văn khác Căn cứ vào đặc điểm, tính chất của từng loại thiên tai quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 22 Quyết định này, cơ quan dự báo, cảnh báo thiên tai ban hành bản tin với nội dung, hình thức, thời gia...

Open section

Điều 23

Điều 23 . Dự báo, cảnh báo ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo: a) Khả năng xuất hiện các hiện tượng ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy; b) Phạm vi cảnh báo ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy; c)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23 . Dự báo, cảnh báo ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy
  • 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo:
  • a) Khả năng xuất hiện các hiện tượng ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy;
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Nội dung, hình thức, thời gian và tần suất ban hành các bản tin dự báo, cảnh báo các loại thiên tai khí tượng, thủy văn, hải văn khác
  • Căn cứ vào đặc điểm, tính chất của từng loại thiên tai quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 22 Quyết định này, cơ quan dự báo, cảnh báo thiên tai ban hành bản tin với nội dung, hình thức, thời gian v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRUYỀN TIN VỀ THIÊN TAI

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TRUYỀN TIN VỀ THIÊN TAI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Cung cấp tin về thiên tai 1. Cơ quan, tổ chức ban hành bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai quy định tại Điều 5 Quyết định này có trách nhiệm cung cấp bản tin cho các cơ quan lãnh đạo Nhà nước; các Bộ, ngành, địa phương, các tổ chức hoạt động liên quan đến phòng ngừa, ứng phó, khắc phục hậu quả thiên tai; các cơ quan, tổ chức tr...

Open section

Điều 24

Điều 24 . Dự báo, cảnh báo hạn hán 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo: a) Khả năng xuất hiện hạn hán; b) Tổng lượng mưa trên khu vực dự báo, cảnh báo; c) Tổng lượng nước trên khu vực dự báo, cảnh báo; d) Thời gian xuất hiện hạn hán; đ) Phạm vi xuất hiện hạn hán. 2. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khả năng xuất hiện hạn hán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24 . Dự báo, cảnh báo hạn hán
  • 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo:
  • a) Khả năng xuất hiện hạn hán;
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Cung cấp tin về thiên tai
  • 1. Cơ quan, tổ chức ban hành bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai quy định tại Điều 5 Quyết định này có trách nhiệm cung cấp bản tin cho các cơ quan lãnh đạo Nhà nước
  • các Bộ, ngành, địa phương, các tổ chức hoạt động liên quan đến phòng ngừa, ứng phó, khắc phục hậu quả thiên tai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Thời gian và phương thức cung cấp tin về thiên tai 1. Cơ quan cung cấp tin về thiên tai quy định tại Khoản 1 Điều 24 có trách nhiệm cung cấp bản tin cho các cơ quan quy định tại Phụ lục V Quyết định này, trong thời gian chậm nhất là 15 phút kể từ thời điểm hoàn thành bản tin dự báo, cảnh báo gần nhất. 2. Viện Vật lý địa cầu th...

Open section

Điều 25

Điều 25 . Xâm nhập mặn 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo: a) Khả năng xuất hiện xâm nhập mặn; b) Độ mặn lớn nhất; c) Thời gian xuất hiện xâm nhập mặn; d) Phạm vi chịu ảnh hưởng độ mặn. 2. Chất lượng dự báo, cảnh báo khả năng xuất hiện xâm nhập mặn được xác định là “đủ độ tin cậy” khi khu vực cảnh báo xuất hiện độ mặn dự báo, c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25 . Xâm nhập mặn
  • 1. Các yếu tố, hiện tượng dự báo, cảnh báo:
  • a) Khả năng xuất hiện xâm nhập mặn;
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Thời gian và phương thức cung cấp tin về thiên tai
  • Cơ quan cung cấp tin về thiên tai quy định tại Khoản 1 Điều 24 có trách nhiệm cung cấp bản tin cho các cơ quan quy định tại Phụ lục V Quyết định này, trong thời gian chậm nhất là 15 phút kể từ thời...
  • 2. Viện Vật lý địa cầu thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam cung cấp ngay sau khi hoàn thành bản tin động đất, tin cảnh báo sóng thần cho các cơ quan quy định tại Phụ lục V Quyết định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Chế độ truyền phát tin về áp thấp nhiệt đới, bão, lũ 1. Đối với Đài Tiếng nói Việt Nam a) Khi nhận được Tin áp thấp nhiệt đới gần Biển Đông, Tin bão gần Biển Đông, Tin áp thấp nhiệt đới trên Biển Đông, Tin bão trên Biển Đông, Tin cảnh báo lũ và Tin lũ, tổ chức phát tin hai (02) giờ một lần vào đầu giờ, liên tục cả ngày và đêm...

Open section

Điều 26

Điều 26 . Đánh giá tính đầy đủ Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn nguy hiểm được đánh giá là “đầy đủ” khi thực hiện đầy đủ các nội dung được quy định tại Quyết định số 46/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về dự báo, cảnh báo và truyền tin thiên tai và Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26 . Đánh giá tính đầy đủ
  • Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn nguy hiểm được đánh giá là “đầy đủ” khi thực hiện đầy đủ các nội dung được quy định tại Quyết định số 46/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính p...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Chế độ truyền phát tin về áp thấp nhiệt đới, bão, lũ
  • 1. Đối với Đài Tiếng nói Việt Nam
  • a) Khi nhận được Tin áp thấp nhiệt đới gần Biển Đông, Tin bão gần Biển Đông, Tin áp thấp nhiệt đới trên Biển Đông, Tin bão trên Biển Đông, Tin cảnh báo lũ và Tin lũ, tổ chức phát tin hai (02) giờ m...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Chế độ truyền phát tin về động đất, cảnh báo sóng thần 1. Đối với Đài Tiếng nói Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam a) Tin động đất được truyền phát một lần ngay sau khi tiếp nhận và phát lại vào chương trình thời sự gần nhất; b) Tin cảnh báo sóng thần mức 1 và Tin cảnh báo sóng thần mức 2 được truyền phát ngay sau khi nhận đượ...

Open section

Điều 27

Điều 27 . Đánh giá tính kịp thời Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn nguy hiểm được đánh giá là “kịp thời” khi bản tin được cung cấp đúng giờ hoặc trong thời gian chậm nhất là 15 phút theo quy định tại Điều 15 và Điều 25 Quyết định số 46/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về dự báo, cảnh báo và truyền t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27 . Đánh giá tính kịp thời
  • Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn nguy hiểm được đánh giá là “kịp thời” khi bản tin được cung cấp đúng giờ hoặc trong thời gian chậm nhất là 15 phút theo quy định tại Điều 15 và Điều 25 Quyết định...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Chế độ truyền phát tin về động đất, cảnh báo sóng thần
  • 1. Đối với Đài Tiếng nói Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam
  • a) Tin động đất được truyền phát một lần ngay sau khi tiếp nhận và phát lại vào chương trình thời sự gần nhất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Chế độ truyền phát tin khi ban bố tình trạng khẩn cấp về thiên tai Truyền tin tình trạng khẩn cấp về thiên tai trong trường hợp ban bố tình trạng khẩn cấp thực hiện theo quy định của pháp luật về tình trạng khẩn cấp trong các trường hợp có thảm họa lớn, dịch bệnh nguy hiểm.

Open section

Điều 28

Điều 28 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 12 năm 2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28 . Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 12 năm 2017.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Chế độ truyền phát tin khi ban bố tình trạng khẩn cấp về thiên tai
  • Truyền tin tình trạng khẩn cấp về thiên tai trong trường hợp ban bố tình trạng khẩn cấp thực hiện theo quy định của pháp luật về tình trạng khẩn cấp trong các trường hợp có thảm họa lớn, dịch bệnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Chế độ truyền phát tin về các loại thiên tai khác 1. Tin dự báo, cảnh báo thiên tai quy định tại Điều 22, Điều 23 Quyết định này nếu được lồng ghép trong các bản tin dự báo thời tiết, bản tin dự báo áp thấp nhiệt đới, bão, lũ thì việc phát tin thực hiện theo chế độ phát tin của bản tin chính. 2. Tin dự báo, cảnh báo thiên tai...

Open section

Điều 29

Điều 29 . Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Tổng cục Khí tượng Thủy văn có trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29 . Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức,...
  • 2. Tổng cục Khí tượng Thủy văn có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Chế độ truyền phát tin về các loại thiên tai khác
  • Tin dự báo, cảnh báo thiên tai quy định tại Điều 22, Điều 23 Quyết định này nếu được lồng ghép trong các bản tin dự báo thời tiết, bản tin dự báo áp thấp nhiệt đới, bão, lũ thì việc phát tin thực h...
  • 2. Tin dự báo, cảnh báo thiên tai quy định tại Điều 22, Điều 23 Quyết định này nếu được biên soạn thành bản tin độc lập thì việc phát tin thực hiện theo yêu cầu của cơ quan ban hành bản tin.
left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Việc truyền phát tin về thiên tai của các tổ chức và cá nhân Các tổ chức, cá nhân không quy định tại Điều 26, Điều 27 Quyết định này được khuyến khích truyền phát các bản tin thiên tai chính thức do các cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 24 Quyết định này cung cấp hoặc các bản tin do Đài Tiếng nói Việt Nam, Đài Truyền hình Việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC DỰ BÁO, CẢNH BÁO VÀ TRUYỀN TIN VỀ THIÊN TAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về dự báo, cảnh báo thiên tai; b) Chỉ đạo Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia ban hành các bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai, đăng tải trên trang thông tin điện tử http://www.nchmf.gov.vn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống thiên tai và Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn 1. Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống thiên tai a) Tổ chức việc tiếp nhận, xử lý các bản tin báo tin động đất, bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai theo chức năng, nhiệm vụ được giao; cập nhật, cung cấp thông tin thực tế về d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của các cơ quan thông tấn, báo chí 1. Đài Tiếng nói Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam a) Tổ chức truyền phát tin về thiên tai theo quy định tại Điều 26, Điều 27, Điều 28 và Điều 29 Quyết định này; b) Trong các chương trình thời sự cần phát đầy đủ, chính xác nội dung các bản tin quy định tại Điều 10, Điều 11, Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh a) Chỉ đạo Đài phát thanh và truyền hình tỉnh, các Đài phát thanh huyện, thị xã thực hiện các quy định truyền tin về thiên tai; b) Phối hợp với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền, kiểm tra việc thực hiện các quy định về cung cấp thông tin của c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân quản lý vận hành công trình hồ chứa nước Trong thời gian có lũ, tổ chức, cá nhân quản lý vận hành công trình hồ chứa nước, ngoài việc báo cáo, cung cấp thông tin cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định, phải cung cấp cho cơ quan khí tượng thủy văn số liệu quan trắc, đo đạc liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân quản lý phương tiện hoạt động trên biển, phương tiện truyền tin về thiên tai 1. Trang bị các thiết bị thông tin cần thiết để tiếp nhận tin dự báo, cảnh báo thiên tai; duy trì thông tin liên lạc giữa các phương tiện với nhau và với Đài thông tin Duyên hải Việt Nam, hệ thống thông tin của Bộ đội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2014 và thay thế Quyết định số 17/2011/QĐ-TTg ngày 14 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế báo áp thấp nhiệt đới, bão, lũ; Quyết định số 133/2009/QĐ-TTg ngày 03 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Trưởng ban Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống thiên tai, Chủ tịch Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.