Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung

Open section

Tiêu đề

Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
Removed / left-side focus
  • Về chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu và nguyên tắc thực hiện chính sách Thực hiện chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung với các nội dung chủ yếu sau: 1. Mục tiêu: Thực hiện hỗ trợ hộ nghèo trong vùng thường xuyên bị thiên tai bão, lụt khu vực miền Trung xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt để có chỗ ở an toàn,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Tíndụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác là việc sử dụng cácnguồn lực tài chính do Nhà nước huy động để cho người nghèo và các đối tượngchính sách khác vay ưu đãi phục vụ sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, cảithiện đời sống; góp phần thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói, giảmnghèo, ổn định xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Tíndụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác là việc sử dụng cácnguồn lực tài chính do Nhà nước huy động để cho người nghèo và các đối tượngchính sách khác vay ưu đãi phục v...
  • góp phần thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói, giảmnghèo, ổn định xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu và nguyên tắc thực hiện chính sách
  • Thực hiện chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung với các nội dung chủ yếu sau:
  • Thực hiện hỗ trợ hộ nghèo trong vùng thường xuyên bị thiên tai bão, lụt khu vực miền Trung xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt để có chỗ ở an toàn, ổn định, từng bước nâng cao mức sống, góp phần x...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Hộ gia đình được hỗ trợ theo quy định của Quyết định này phải có đủ các điều kiện sau: a) Là hộ nghèo theo chuẩn nghèo quy định tại Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011 - 2015, có tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn tín dụng ưu đãi gồm: 1.Hộ nghèo. 2.Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung họcchuyên nghiệp và học nghề. 3.Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết 120/HĐBT ngày11 tháng 04 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn tín dụng ưu đãi gồm:
  • 2.Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung họcchuyên nghiệp và học nghề.
  • 3.Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết 120/HĐBT ngày11 tháng 04 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • 1. Hộ gia đình được hỗ trợ theo quy định của Quyết định này phải có đủ các điều kiện sau:
  • a) Là hộ nghèo theo chuẩn nghèo quy định tại Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xếp loại thứ tự ưu tiên hỗ trợ Thực hiện ưu tiên hỗ trợ trước cho các đối tượng theo thứ tự sau: 1. Hộ gia đình là đồng bào dân tộc thiểu số. 2. Hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn (già cả, neo đơn, tàn tật...). 3. Hộ gia đình đang sinh sống tại các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn và thôn đặc biệt khó khăn. 4. Hộ gia đình đ...

Open section

Điều 3

Điều 3 .Người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây gọi là Người vay) khi vayvốn theo quy định của Nghị định này không phải thế chấp tài sản, trừ các tổchức kinh tế thuộc các đối tượng quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị địnhnày. Riêng đối với hộ nghèo, được miễn lệ phí làm thủ tục hành chính trong việcvay vốn. Việcbảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 .Người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây gọi là Người vay) khi vayvốn theo quy định của Nghị định này không phải thế chấp tài sản, trừ các tổchức kinh tế thuộc các đối tượng qu...
  • Riêng đối với hộ nghèo, được miễn lệ phí làm thủ tục hành chính trong việcvay vốn.
  • Việcbảo đảm tiền vay đối với các tổ chức kinh tế thuộc các đối tượng quy định tạikhoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị định này được thực hiện theo quy định của Hội đồngquản trị Ngân hàng Chính sách xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xếp loại thứ tự ưu tiên hỗ trợ
  • Thực hiện ưu tiên hỗ trợ trước cho các đối tượng theo thứ tự sau:
  • 1. Hộ gia đình là đồng bào dân tộc thiểu số.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức hỗ trợ, mức vay và phương thức cho vay 1. Mức hỗ trợ Ngân sách nhà nước (gồm ngân sách trung ương và ngân sách địa phương) hỗ trợ 12 triệu đồng/hộ; những hộ đang cư trú tại các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn theo quy định tại Quyết định số 1049/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục...

Open section

Điều 4.

Điều 4. 1.Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện tín dụng ưuđãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lạiNgân hàng Phục vụ người nghèo được thành lập theo Quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày01 tháng 9 năm 1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2.Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện tín dụng ưuđãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lạiNgân hàng Phục vụ người nghèo được thành lập theo Quyế...
  • 2.Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội không vì mục đích lợi nhuận, đượcNhà nước bảo đảm khả năng thanh toán
  • tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phầntrăm)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức hỗ trợ, mức vay và phương thức cho vay
  • 1. Mức hỗ trợ
  • Ngân sách nhà nước (gồm ngân sách trung ương và ngân sách địa phương) hỗ trợ 12 triệu đồng/hộ
Rewritten clauses
  • Left: b) Phương thức cho vay: Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện phương thức ủy thác cho vay từng phần qua các tổ chức chính trị - xã hội hoặc trực tiếp cho vay. Right: 3.Ngân hàng Chính sách xã hội được thực hiện các nghiệp vụ: huy động vốn,cho vay, thanh toán, ngân quỹ và được nhận vốn ủy thác cho vay ưu đãi của chínhquyền địa phương, các tổ chức kinh tế, tổ chứ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn thực hiện 1. Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương hỗ trợ các hộ gia đình theo mức quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quyết định này theo tỷ lệ sau: a) Ngân sách trung ương hỗ trợ 100% nhu cầu kinh phí cho các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách, gồm các tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quả...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Việc cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội được thực hiện theophương thức ủy thác cho các tổ chức tín dụng, tổ chức chính trị - xã hội theohợp đồng ủy thác hoặc trực tiếp cho vay đến Người vay. Việccho vay đối với hộ nghèo căn cứ vào kết quả bình xét của Tổ tiết kiệm và vayvốn. Tổ tiết kiệm và vay vốn là tổ chức do các tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Việc cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội được thực hiện theophương thức ủy thác cho các tổ chức tín dụng, tổ chức chính trị - xã hội theohợp đồng ủy thác hoặc trực tiếp cho vay đến Ngườ...
  • Việccho vay đối với hộ nghèo căn cứ vào kết quả bình xét của Tổ tiết kiệm và vayvốn. Tổ tiết kiệm và vay vốn là tổ chức do các tổ chức chính trị
  • xã hội hoặccộng đồng dân cư tự nguyện thành lập trên địa bàn hành chính của xã, được ủyban nhân dân cấp xã chấp thuận bằng văn bản. Hoạt động của Tổ tiết kiệm và vayvốn do Ngân hàng Chính sách xã h...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguồn vốn thực hiện
  • 1. Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương hỗ trợ các hộ gia đình theo mức quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quyết định này theo tỷ lệ sau:
  • a) Ngân sách trung ương hỗ trợ 100% nhu cầu kinh phí cho các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách, gồm các tỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chi phí quản lý Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương sử dụng ngân sách địa phương để bố trí kinh phí quản lý, tổ chức triển khai thực hiện Chính sách (cho cả các cấp: tỉnh, huyện, xã) với mức tối đa không quá 0,5% tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ và vốn vay Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện chính sách theo qu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chi phí quản lý
  • Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương sử dụng ngân sách địa phương để bố trí kinh phí quản lý, tổ chức triển khai thực hiện Chính sách (cho cả các cấp:
  • tỉnh, huyện, xã) với mức tối đa không quá 0,5% tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ và vốn vay Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện chính sách theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cách thức thực hiện 1. Bình xét và phê duyệt danh sách các hộ gia đình được hỗ trợ a) Các thôn tổ chức bình xét đối tượng và phân loại ưu tiên theo đúng quy định, đảm bảo dân chủ, công khai, công bằng, minh bạch và gửi danh sách số hộ được bình xét lên Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, tổng hợp danh sác...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguồn vốn từ Ngân sách Nhà nước 1.Vốn điều lệ; 2.Vốn cho vay xoá đói, giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện các chính sách xãhội khác; 3.Hàng năm, ủy ban nhân dân các cấp được trích một phần từ nguồn tăng thu, tiếtkiệm chi ngân sách cấp mình để tăng nguồn vốn cho vay người nghèo và các đối tượngchính sách khác trên địa bàn; 4.V...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Vốn điều lệ;
  • 2.Vốn cho vay xoá đói, giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện các chính sách xãhội khác;
  • 3.Hàng năm, ủy ban nhân dân các cấp được trích một phần từ nguồn tăng thu, tiếtkiệm chi ngân sách cấp mình để tăng nguồn vốn cho vay người nghèo và các đối tượngchính sách khác trên địa bàn;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cách thức thực hiện
  • 1. Bình xét và phê duyệt danh sách các hộ gia đình được hỗ trợ
  • a) Các thôn tổ chức bình xét đối tượng và phân loại ưu tiên theo đúng quy định, đảm bảo dân chủ, công khai, công bằng, minh bạch và gửi danh sách số hộ được bình xét lên Ủy ban nhân dân cấp xã;
Rewritten clauses
  • Left: a) Đối với vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước Right: Điều 7. Nguồn vốn từ Ngân sách Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thời gian và tiến độ thực hiện 1. Sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện việc bình xét, lập danh sách số hộ nghèo được hỗ trợ theo quy định; đồng thời lập và phê duyệt Đề án hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt trên địa bàn trên cơ sở văn bản hướng dẫn củ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Vốnhuy động 1.Nhận tiền gửi có trả lãi của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trongphạm vi kế hoạch hàng năm được duyệt; 2.Các tổ chức tín dụng Nhà nước có trách nhiệm duy trì số dư tiền gửi tại Ngânhàng Chính sách xã hội bằng 2% số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam tạithời điểm ngày 31 tháng 12 năm trước. Việc tha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Vốnhuy động
  • 1.Nhận tiền gửi có trả lãi của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trongphạm vi kế hoạch hàng năm được duyệt;
  • 2.Các tổ chức tín dụng Nhà nước có trách nhiệm duy trì số dư tiền gửi tại Ngânhàng Chính sách xã hội bằng 2% số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam tạithời điểm ngày 31 tháng 12 năm trước.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thời gian và tiến độ thực hiện
  • 1. Sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện việc bình xét, lập danh sách số hộ nghèo được hỗ trợ theo quy định
  • đồng thời lập và phê duyệt Đề án hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt trên địa bàn trên cơ sở văn bản hướng dẫn của Bộ Xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Đối với các Bộ, ngành Trung ương a) Bộ Xây dựng: - Chủ trì, phối hợp với các Bộ liên quan: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương lập Đề án hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ư...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Vốn đi vay 1.Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước; 2.Vay Tiết kiệm Bưu điện, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam; 3.Vay Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Vốn đi vay
  • 1.Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước;
  • 2.Vay Tiết kiệm Bưu điện, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • 1. Đối với các Bộ, ngành Trung ương
  • a) Bộ Xây dựng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2014. Chấm dứt việc hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 716/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc triển khai thí điểm giải pháp hỗ trợ hộ nghèo nâng cao điều kiện an toàn chỗ ở, ứng phó với lũ, lụt vùng Bắc Trung Bộ và...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Vốn đóng góp tự nguyện không hoàn trả của các cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổchức tài chính, tín dụng và các tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, cáchội, các tổ chức phi chính phủ trong và ngoài nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Vốn đóng góp tự nguyện không hoàn trả của các cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổchức tài chính, tín dụng và các tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, cáchội, các tổ chức phi chính phủ tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2014.
  • Chấm dứt việc hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 716/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc triển khai thí điểm giải pháp hỗ trợ hộ nghèo nâng cao điều kiện an toàn chỗ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận và Ba...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Vốn nhận ủy thác cho vay ưu đãi của chính quyền địa phương, các tổ chức kinhtế, tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, các hội, các tổ chức phi Chínhphủ, các cá nhân trong và ngoài nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Vốn nhận ủy thác cho vay ưu đãi của chính quyền địa phương, các tổ chức kinhtế, tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, các hội, các tổ chức phi Chínhphủ, các cá nhân trong và ngoài nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
  • Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận và Ban Bí thư Trung ương Đoàn Thanh niên Cộ...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II NGUỒN VỐN
Điều 12. Điều 12. Các nguồn vốn khác.
Chương III Chương III CHO VAY
Điều 13. Điều 13. Điều kiện để được vay vốn 1.Đối với Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trongdanh sách hộ nghèo được ủy ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo doBộ Lao động - Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bìnhxét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã; 2....
Điều 14. Điều 14. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau: 1.Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, IIImiền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để: a)Mua sắm vật tư, thiết bị; giống cây trồng, vật nuôi; thanh toán các dịch vụphục vụ sản xuất, kinh doanh; b)Góp vốn thực hiện các dự án hợp tác sả...
Điều 15. Điều 15. Nguyêntắc tín dụng 1.Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay; 2.Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.
Điều 16. Điều 16. Mức cho vay Mứccho vay đối với một lần vay phù hợp với từng loại đối tượng được vay vốn tíndụng ưu đãi do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết định và côngbố trên cơ sở nhu cầu vay vốn và khả năng nguồn vốn có thể huy động được trongtừng thời kỳ.