Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
50/2014/QĐ-TTg
Right document
Về việc quy dịnh chi tiết chính sách hỗ trợ chăn nuôi nông hộ trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2015-2020
2724/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy dịnh chi tiết chính sách hỗ trợ chăn nuôi nông hộ trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2015-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020 Right: Về việc quy dịnh chi tiết chính sách hỗ trợ chăn nuôi nông hộ trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2015-2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định chi tiết một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố giai đoạn 2015-2020. 2. Đối tượng áp dụng a) Các hộ gia đình...
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 2. Đối tượng áp dụng
- a) Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi).
- b) Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nguồn kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng chính sách hỗ trợ 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ a) Ngân sách địa phương. b) Các nguồn vốn từ các dự án, chương trình của Trung ương và địa phương; của các tổ chức kinh tế - xã hội; các chương trình hợp tác quốc tế khác. 2. Nguyên tắc áp dụng hỗ trợ thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Nguồn kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng chính sách hỗ trợ
- 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ
- a) Ngân sách địa phương.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi).
- 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ đối với hộ chăn nuôi 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn, trâu, bò: a) Nội dung và mức hỗ trợ - Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho lợn nái. Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm; - Hỗ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. H ỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn, trâu, bò 1. Thụ tinh nhân tạo cho lợn nái sinh sản a) Loại tinh: Sử dụng tinh lợn các giống Móng Cái, Yorkshire, Landrace, Duroc, Pietrain, Pietrain kháng stress, Hampshire, L19, L95, L06, L11, L64; VCN01, VCN02, VCN03, VCN04, VCN05, VCN11, VCN12, VCN21, VCN22, VCN23; các tổ hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thụ tinh nhân tạo cho lợn nái sinh sản
- a) Loại tinh: Sử dụng tinh lợn các giống Móng Cái, Yorkshire, Landrace, Duroc, Pietrain, Pietrain kháng stress, Hampshire, L19, L95, L06, L11, L64
- VCN01, VCN02, VCN03, VCN04, VCN05, VCN11, VCN12, VCN21, VCN22, VCN23
- Điều 3. Chính sách hỗ trợ đối với hộ chăn nuôi
- a) Nội dung và mức hỗ trợ
- - Hỗ trợ 100% kinh phí vật tư phối giống nhân tạo (tinh đông lạnh và Nitơ lỏng, găng tay, dẫn tinh quản) cho các hộ chăn nuôi để phối giống cho trâu, bò cái sinh sản.
- Left: 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn, trâu, bò: Right: Điều 3. H ỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn, trâu, bò
- Left: - Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho lợn nái. Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm; Right: b) Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm.
- Left: - Sử dụng loại tinh theo yêu cầu của địa phương, có nhãn mác rõ ràng và tiêu chuẩn chất lượng phù hợp hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Right: Sử dụng tinh trâu, bò (bò thịt, bò sữa) đông lạnh do các tổ chức doanh nghiệp trong và ngoài nước sản xuất hoặc nhập khẩu nằm trong danh mục quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, do U...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn: a) Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ một lần đến 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/1 người. b) Điều kiện hưởng hỗ trợ Để được...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Hỗ trợ mua lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị 1. Loại giống a) Lợn đực giống: Sử dụng các giống lợn Yorkshire, Landrace, Duroc, Pietrain, Pietrain kháng stress, Hampshire, L19, L95, L06, L11, L64; VCN01, VCN02, VCN03, VCN04, VCN05, VCN11, VCN12, VCN21, VCN22, VCN23; các tổ hợp lai của các giống lợn trong dan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Hỗ trợ mua lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị
- 1. Loại giống
- a) Lợn đực giống: Sử dụng các giống lợn Yorkshire, Landrace, Duroc, Pietrain, Pietrain kháng stress, Hampshire, L19, L95, L06, L11, L64
- Điều 4. Chính sách hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc
- 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn:
- a) Nội dung và mức hỗ trợ
- Left: b) Điều kiện hưởng hỗ trợ Right: 2. Tiêu chuẩn chất lượng con giống
Left
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ a) Ngân sách nhà nước - Đối với địa phương đã chủ động được ngân sách thì tự cân đối từ ngân sách để thực hiện; - Đối với địa phương chưa tự cân đối được ngân sách thì ngân sách Trung ương cấp bù phần kinh phí còn thiếu để thực hiện Quyết định này. b) Kinh phí từ c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi 1. Xây dựng công trình khí sinh học (Biogas) - Đơn giá xây dựng bể Biogas: 1.700.000đồng/m 3 . 2. Đệm lót sinh học a) Đệm lót sinh học cho chăn nuôi gia cầm: - Diện tích tối thiểu 30m 2 trở lên. - Đơn giá áp dụng hỗ trợ: 55.000đồng/m 2 . b) Đệm lót sinh học cho chăn nuôi lợn: - Diện tích tối thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi
- 1. Xây dựng công trình khí sinh học (Biogas)
- - Đơn giá xây dựng bể Biogas: 1.700.000đồng/m 3 .
- Điều 5. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ
- 1. Kinh phí hỗ trợ
- a) Ngân sách nhà nước
- Left: 2. Nguyên tắc áp dụng hỗ trợ Right: - Đơn giá áp dụng hỗ trợ: 55.000đồng/m 2 .
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Ban hành hướng dẫn tiêu chuẩn chất lượng liều tinh, con giống (lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị) và định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò; hướng dẫn quy trình, kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý môi trường; chỉ định các đơn vị có đủ năng...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ k huyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc được hưởng các chính sách hỗ trợ như sau: 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn a) Số lượng học viên tham gia 01 lớp đào tạo, tập huấn tối thiểu 30 người/lớp, tối đa không quá 40 người/lớp. Thời gian, nội dung tài liệu tập huấn thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ k huyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc
- Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc được hưởng các chính sách hỗ trợ như sau:
- 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Ban hành hướng dẫn tiêu chuẩn chất lượng liều tinh, con giống (lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị) và định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Trên cơ sở các định mức hỗ trợ quy định tại Quyết định này, hàng năm, chủ trì phối hợp Ủy ban nhân dân các huyện, quận lập kế hoạch, dự toán kinh phí thực hiện, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt. b) Tham mưu cho Uỷ ban nhân dân t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Trên cơ sở các định mức hỗ trợ quy định tại Quyết định này, hàng năm, chủ trì phối hợp Ủy ban nhân dân các huyện, quận lập kế hoạch, dự toán kinh phí thực hiện, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình...
- b) Tham mưu cho Uỷ ban nhân dân thành phố chỉ định, công bố danh sách các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 7. Điều khoản thi hành Right: Điều 7 . Tổ chức thực hiện
Unmatched right-side sections