Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
50/2014/QĐ-TTg
Right document
Về việc chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2016 - 2020
16/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2016 - 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020 Right: Về việc chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2016 - 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi đi ều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2016 - 2020. 2. Đối tượng...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi đi ều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 2. Đối tượng áp dụng:
- a) Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi heo, trâu, bò, gia cầm (sau đây gọi chung là hộ chăn nuôi), trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp;
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ Các hộ chăn nuôi và người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc khi đáp ứng điều kiện hưởng hỗ trợ thì sẽ được áp dụng hỗ trợ theo nguyên tắc sau: 1. Hỗ trợ về liều tinh heo, liều tinh và vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò cho các hộ chăn nuôi thông qua các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi hoặc vật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
- Các hộ chăn nuôi và người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc khi đáp ứng điều kiện hưởng hỗ trợ thì sẽ được áp dụng hỗ trợ theo nguyên tắc sau:
- Hỗ trợ về liều tinh heo, liều tinh và vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò cho các hộ chăn nuôi thông qua các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi hoặc vật tư chăn nuôi (sau đây gọi chung là cơ...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi).
- Left: 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc. Right: 3. Hỗ trợ trực tiếp một lần cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc:
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ đối với hộ chăn nuôi 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn, trâu, bò: a) Nội dung và mức hỗ trợ - Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho lợn nái. Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm; - Hỗ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. M ộ t số chính sách hỗ tr ợ c ụ thể 1. Hỗ trợ 100% kinh phí phối giống nhân tạo hàng năm cho heo, trâu, bò; đơn giá liều tinh và vật tư phối giống được tính theo kế hoạch hàng năm. a) Phối giống nhân tạo cho heo nái sinh sản: - Loại tinh: sử dụng tinh heo các giống Yorshire, Landrace, Duroc, Pietrain hoặc các tổ hợp lai của chú...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hỗ trợ 100% kinh phí phối giống nhân tạo hàng năm cho heo, trâu, bò; đơn giá liều tinh và vật tư phối giống được tính theo kế hoạch hàng năm.
- a) Phối giống nhân tạo cho heo nái sinh sản:
- - Loại tinh: sử dụng tinh heo các giống Yorshire, Landrace, Duroc, Pietrain hoặc các tổ hợp lai của chúng từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi do UBND tỉnh chỉ định;
- a) Nội dung và mức hỗ trợ
- - Hỗ trợ 100% kinh phí vật tư phối giống nhân tạo (tinh đông lạnh và Nitơ lỏng, găng tay, dẫn tinh quản) cho các hộ chăn nuôi để phối giống cho trâu, bò cái sinh sản.
- b) Điều kiện hưởng hỗ trợ
- Left: Điều 3. Chính sách hỗ trợ đối với hộ chăn nuôi Right: Điều 3. M ộ t số chính sách hỗ tr ợ c ụ thể
- Left: 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn, trâu, bò: Right: c) Điều kiện được hưởng hỗ trợ phối giống nhân tạo cho heo, trâu, bò:
- Left: - Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho lợn nái. Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm; Right: - Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một heo nái/năm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn: a) Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ một lần đến 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/1 người. b) Điều kiện hưởng hỗ trợ Để được...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế tài chính và phương thức hỗ trợ 1. Về hỗ trợ phối giống nhân tạo cho heo, trâu, bò: - Trên cơ sở đơn đăng ký của chủ hộ chăn nuôi có xác nhận của UBND cấp xã; xác nhận của chủ hộ chăn nuôi về loại tinh thực tế đã nhận hỗ trợ; định kỳ hàng quý, các cơ sở được chỉ định cung cấp liều tinh và vật tư trên địa bàn có trách nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Về hỗ trợ phối giống nhân tạo cho heo, trâu, bò:
- Trên cơ sở đơn đăng ký của chủ hộ chăn nuôi có xác nhận của UBND cấp xã
- xác nhận của chủ hộ chăn nuôi về loại tinh thực tế đã nhận hỗ trợ
- Điều 4. Chính sách hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc
- 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn:
- a) Nội dung và mức hỗ trợ
- Left: b) Điều kiện hưởng hỗ trợ Right: Điều 4. Cơ chế tài chính và phương thức hỗ trợ
Left
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ a) Ngân sách nhà nước - Đối với địa phương đã chủ động được ngân sách thì tự cân đối từ ngân sách để thực hiện; - Đối với địa phương chưa tự cân đối được ngân sách thì ngân sách Trung ương cấp bù phần kinh phí còn thiếu để thực hiện Quyết định này. b) Kinh phí từ c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Ngân sách Trung ương; ngân sách địa phương theo phân cấp ngân sách kinh phí từ các chương trình, dự án; của các tổ chức kinh tế xã hội; các chương trình hợp tác quốc tế và nguồn huy động khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện
- Điều 5. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ
- 1. Kinh phí hỗ trợ
- a) Ngân sách nhà nước
- Left: b) Kinh phí từ các chương trình, dự án Trung ương và địa phương; của các tổ chức kinh tế xã hội; các chương trình hợp tác quốc tế khác. Right: Ngân sách Trung ương; ngân sách địa phương theo phân cấp ngân sách kinh phí từ các chương trình, dự án; của các tổ chức kinh tế xã hội; các chương trình hợp tác quốc tế và nguồn huy động khác.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Ban hành hướng dẫn tiêu chuẩn chất lượng liều tinh, con giống (lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị) và định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò; hướng dẫn quy trình, kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý môi trường; chỉ định các đơn vị có đủ năng...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm th ự c h iệ n 1. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Căn cứ nhu cầu của các đối tượng được hỗ trợ, hàng năm chủ trì phối hợp với các Sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tham mưu UBND tỉnh ban hành kế hoạch thực hiện Quyết định này. Trong kế hoạch cần thể hiện chỉ tiêu thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Căn cứ nhu cầu của các đối tượng được hỗ trợ, hàng năm chủ trì phối hợp với các Sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tham mưu UBND tỉnh ban hành kế hoạch thực hiện Quyết định n...
- chủ trì xây dựng định mức đơn giá hỗ trợ, dự toán và nguồn kinh phí tổ chức thực hiện kế hoạch hàng năm trình UBND tỉnh để làm căn cứ thanh toán hỗ trợ theo quy định.
- tổng hợp tình hình thực hiện, kết quả triển khai và kinh phí thực hiện Quyết định này báo cáo UBND tỉnh, Cục Chăn nuôi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định.
- a) Ban hành hướng dẫn tiêu chuẩn chất lượng liều tinh, con giống (lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị) và định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò
- hướng dẫn quy trình, kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý môi trường
- chỉ định các đơn vị có đủ năng lực đào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc để người có nhu cầu tại các địa phương chủ động lựa chọn.
- Left: Điều 6. Tổ chức thực hiện Right: Điều 6. Trách nhiệm th ự c h iệ n
- Left: 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: 1. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Left: b) Kiểm tra tình hình thực hiện Quyết định này tại các địa phương. Right: b) Kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Quyết định này tại các huyện, thị xã, thành phố
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 7 năm 2016.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Điều 7. Điều khoản thi hành
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020. Right: Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 7 năm 2016.
Unmatched right-side sections