Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020

Open section

Tiêu đề

Quy định một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2016-2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020 Right: Quy định một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Điện Biên giai đoạn 2016-2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Điện Biên, giai đoạn 2016-2020”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Điện Biên, giai đoạn 2016-2020”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi).
  • 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chính sách hỗ trợ đối với hộ chăn nuôi 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn, trâu, bò: a) Nội dung và mức hỗ trợ - Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho lợn nái. Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm; - Hỗ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn, trâu, bò:
  • a) Nội dung và mức hỗ trợ
  • - Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho lợn nái. Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chính sách hỗ trợ đối với hộ chăn nuôi Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chính sách hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn: a) Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ một lần đến 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/1 người. b) Điều kiện hưởng hỗ trợ Để được...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ mua trâu, bò, lợn đực giống; gà, vịt giống bố mẹ hậu bị 1. Trâu, Bò đực giống: a) Loại giống: - Trâu đực giống: Sử dụng giống trâu nội. - Bò đực giống: Sử dụng các giống bò ngoại và bò lai có trong danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. b) Mức hỗ trợ: Hỗ trợ một lần đến 50% giá trị con giống cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ mua trâu, bò, lợn đực giống; gà, vịt giống bố mẹ hậu bị
  • 1. Trâu, Bò đực giống:
  • a) Loại giống:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chính sách hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc
  • 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn:
  • a) Nội dung và mức hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ a) Ngân sách nhà nước - Đối với địa phương đã chủ động được ngân sách thì tự cân đối từ ngân sách để thực hiện; - Đối với địa phương chưa tự cân đối được ngân sách thì ngân sách Trung ương cấp bù phần kinh phí còn thiếu để thực hiện Quyết định này. b) Kinh phí từ c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Định mức hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi 1. Công trình khí sinh học: a) Chủng loại: Công trình khí sinh học có thể tích chứa từ 4 m 3 trở lên được làm bằng nhựa composite hoặc xây gạch. b) Đơn giá: Theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền từng thời điểm. c) Mức hỗ trợ: Hỗ trợ một lần đến 50% giá trị xây công trình. Mức hỗ trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Định mức hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi
  • 1. Công trình khí sinh học:
  • a) Chủng loại: Công trình khí sinh học có thể tích chứa từ 4 m 3 trở lên được làm bằng nhựa composite hoặc xây gạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ
  • 1. Kinh phí hỗ trợ
  • a) Ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Ban hành hướng dẫn tiêu chuẩn chất lượng liều tinh, con giống (lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị) và định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò; hướng dẫn quy trình, kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý môi trường; chỉ định các đơn vị có đủ năng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ tập huấn thụ tinh nhân tạo gia súc: a) Số lượng người được hỗ trợ: Mỗi xã, phường, thị trấn chỉ được hỗ trợ 1 người/xã/năm. b) Nội dung và mức hỗ trợ: - Hỗ trợ 1 lần đến 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc
  • 1. Hỗ trợ tập huấn thụ tinh nhân tạo gia súc:
  • a) Số lượng người được hỗ trợ: Mỗi xã, phường, thị trấn chỉ được hỗ trợ 1 người/xã/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Ban hành hướng dẫn tiêu chuẩn chất lượng liều tinh, con giống (lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị) và định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện hưởng hỗ trợ 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn, trâu, bò: Theo Điểm b Khoản 1 Điều 3 của Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020 hộ chăn nuôi phải đảm bảo các điều kiện: a) Chăn nuôi dưới hoặc 10 c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn, trâu, bò:
  • Theo Điểm b Khoản 1 Điều 3 của Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020 hộ chăn nuôi phải đảm...
  • a) Chăn nuôi dưới hoặc 10 con lợn nái; dưới hoặc 10 con trâu, bò sinh sản, có nhu cầu, làm đơn đăng ký và được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận;
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Điều khoản thi hành Right: Điều 7. Điều kiện hưởng hỗ trợ

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016-2020. 2. Đối tượng áp dụng a) Các hộ gi...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2. Điều 2. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn 1. Loại tinh: Sử dụng tinh của các giống lợn ngoại có trong danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. 2. Mức hỗ trợ: 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho lợn nái. 3. Định mức: 02 liều tinh cho một lần phối giống và không...
Điều 3. Điều 3. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với bò 1. Loại tinh: Sử dụng tinh của các giống bò ngoại có trong Danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. 2. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 100% kinh phí vật tư phối giống nhân tạo (tinh đông lạnh và Nitơ lỏng, găng tay, dẫn tinh quản) cho các hộ chăn nuôi để phối giống cho bò...
Điều 8. Điều 8. Nguyên tắc hỗ trợ Các hộ gia đình chăn nuôi và người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc đáp ứng các điều kiện hỗ trợ áp dụng hỗ trợ như sau: 1. Hỗ trợ về kinh phí liều tinh lợn và kinh phí vật tư phối giống nhân tạo bò cho các hộ chăn nuôi thông qua các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi hoặc vật tư chăn nuôi theo q...
Điều 9. Điều 9. Cơ chế tài chính 1. Kinh phí thực hiện a) Ngân sách tỉnh: Cấp cho các huyện, thành phố, thị xã theo kế hoạch hỗ trợ hàng năm sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, từ nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ cho tỉnh. b) Kinh phí từ các chương trình, dự án Trung ương và địa phương; của các tổ chức kinh tế xã hội; các chương trìn...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN