Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 25
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Quy chế đăng ký, chứng nhận hàng Nông Lâm Thủy sản chất lượng cao và uy tín thương mại

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi tên gọi và một số điều của Quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại tại Quyết định số 3699/QĐ-BNN-CB ngày 29/12/2005 và Quyết định sửa đổi quy chế số 1197/QĐ-BNN-CB ngày 4/5/2007 như sau: - Về tên gọi quy chế: Sửa thành Quy chế đăng ký chứng nhận hàng nông lâm thủy sản V...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại’ gồm 6 chương và 20 điều.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi tên gọi và một số điều của Quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại tại Quyết định số 3699/QĐ-BNN-CB ngày 29/12/2005 và Quyết định sửa đổi...
  • - Về tên gọi quy chế: Sửa thành Quy chế đăng ký chứng nhận hàng nông lâm thủy sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại.
  • - Tất cả các cụm từ “hàng nông lâm sản chất lượng cao” đều được chuyển thành “hàng nông lâm thủy sản chất lượng cao”.
Removed / left-side focus
  • - Về tên gọi quy chế: Sửa thành Quy chế đăng ký chứng nhận hàng nông lâm thủy sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại.
  • - Tất cả các cụm từ “hàng nông lâm sản chất lượng cao” đều được chuyển thành “hàng nông lâm thủy sản chất lượng cao”.
  • - Điều 1: Bổ sung cụm từ “đăng ký” vào câu “Quy chế này được áp dụng để đăng ký chứng nhận…”.
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi tên gọi và một số điều của Quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại tại Quyết định số 3699/QĐ-BNN-CB ngày 29/12/2005 và Quyết định sửa đổi... Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại’ gồm 6 chương và 20 điều.
Target excerpt

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại’ gồm 6 chương và 20 điều.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chế biến thương mại nông lâm thủy sản và nghề muối, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Lương Lê Phương QUY CHẾ Đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm thuỷ sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại ( Đã sửa đổi theo Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I:

Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này được áp dụng để đăng ký chứng nhận hàng nông lâm thuỷ sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại, mang lại lợi ích kinh tế cho người sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Hàng nông lâm thuỷ sản được sản xuất tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế. Hàng nông lâm thuỷ sản là sản phẩm hàng hoá của ngành Nông nghiệp, bao gồm các sản phẩm qua sơ chế, bảo quản và chế biến; không gồm giống cây trồng, vật nuôi, vật tư nông nghiệp (phân bón,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hình thức chứng nhận Hàng nông lâm thuỷ sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ra Quyết định và cấp Giấy chứng nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II:

Chương II: THỦ TỤC ĐĂNG KÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng đăng ký Tổ chức, cá nhân có sản phẩm quy định tại Điều 2 của Quy chế này, có nhu cầu và tự nguyện, có quyền nộp hồ sơ đăng ký chứng nhận.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Đối tượng đăng ký
  • Tổ chức, cá nhân có sản phẩm quy định tại Điều 2 của Quy chế này, có nhu cầu và tự nguyện, có quyền nộp hồ sơ đăng ký chứng nhận.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng đăng ký
  • Tổ chức, cá nhân có sản phẩm quy định tại Điều 2 của Quy chế này, có nhu cầu và tự nguyện, có quyền nộp hồ sơ đăng ký chứng nhận.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện đăng ký 1. Hàng nông lâm thuỷ sản được sản xuất và tiêu thụ ổn định, có mặt trên thị trường ít nhất 02 năm tính từ khi đăng ký sản phẩm đến ngày nộp hồ sơ đăng ký chứng nhận. 2. Sản phẩm phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, không có tranh chấp về bản quyền hoặc khiếu nại liên quan đến chất lượng và uy tín thương mại của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Trình tự thủ tục đăng ký 1. Định kỳ mỗi năm một lần, ít nhất 60 ngày trước ngày tổ chức đánh giá, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông báo rộng rãi kế hoạch, lệ phí và hình thức tổ chức chứng nhận sản phẩm nông lâm thủy sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại. 2. Tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đăng ký, theo q...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đăng ký Hồ sơ đăng ký gồm: 1. Đơn đăng ký chứng nhận sản phẩm của tổ chức, cá nhân (phụ lục 1) 2. Bản thuyết minh giới thiệu tổ chức, cá nhân đăng ký sản phẩm 3. Bản thuyết minh giới thiệu công nghệ, thiết bị sản xuất sản phẩm 4. Chứng chỉ chứng nhận hệ thống quản lý sản xuất 5. Bản thuyết minh giới thiệu chất lượng sản p...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trình tự thủ tục đăng ký
  • Định kỳ mỗi năm một lần, ít nhất 60 ngày trước ngày tổ chức đánh giá, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông báo rộng rãi kế hoạch, lệ phí và hình thức tổ chức chứng nhận sản phẩm nông lâm th...
  • Tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đăng ký, theo quy định tại Điều 7 của Quy chế này, gửi về Hội đồng cấp cơ sở (Sở Nông nghiệp và PTNT thuộc địa bàn tổ chức, cá nhân đang hoạt động hoặc Hiệp hội ngà...
Added / right-side focus
  • Hồ sơ đăng ký gồm:
  • 1. Đơn đăng ký chứng nhận sản phẩm của tổ chức, cá nhân (phụ lục 1)
  • 2. Bản thuyết minh giới thiệu tổ chức, cá nhân đăng ký sản phẩm
Removed / left-side focus
  • Định kỳ mỗi năm một lần, ít nhất 60 ngày trước ngày tổ chức đánh giá, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông báo rộng rãi kế hoạch, lệ phí và hình thức tổ chức chứng nhận sản phẩm nông lâm th...
  • Tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đăng ký, theo quy định tại Điều 7 của Quy chế này, gửi về Hội đồng cấp cơ sở (Sở Nông nghiệp và PTNT thuộc địa bàn tổ chức, cá nhân đang hoạt động hoặc Hiệp hội ngà...
  • 3. Hội đồng cấp cơ sở tổ chức đánh giá sơ tuyển, gửi báo cáo và các hồ sơ trúng tuyển về Thường trực Hội đồng đánh giá cấp Bộ đặt tại Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thủy sản và Nghề muối
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trình tự thủ tục đăng ký Right: Điều 7. Hồ sơ đăng ký
Target excerpt

Điều 7. Hồ sơ đăng ký Hồ sơ đăng ký gồm: 1. Đơn đăng ký chứng nhận sản phẩm của tổ chức, cá nhân (phụ lục 1) 2. Bản thuyết minh giới thiệu tổ chức, cá nhân đăng ký sản phẩm 3. Bản thuyết minh giới thiệu công nghệ, thi...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đăng ký Hồ sơ đăng ký gồm: 1. Đơn đăng ký chứng nhận sản phẩm của tổ chức, cá nhân (phụ lục 1) 2. Bản thuyết minh giới thiệu tổ chức, cá nhân đăng ký sản phẩm 3. Bản thuyết minh giới thiệu công nghệ, thiết bị sản xuất sản phẩm 4. Chứng chỉ chứng nhận hệ thống quản lý sản xuất 5. Bản thuyết minh giới thiệu chất lượng sản p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đóng góp và sử dụng tiền đăng ký 1. Tổ chức, cá nhân đóng góp tiền đăng ký chứng nhận cùng với hồ sơ đăng ký cho Hội đồng cấp cơ sở và Hội đồng cấp Bộ và không được hoàn trả. 2. Tiền đóng góp được sử dụng ở Hội đồng cấp cơ sở cho các hoạt động đánh giá, kiểm tra, và giám sát; ở Hội đồng cấp Bộ cho hoạt động đánh giá, chứng nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III:

Chương III: ĐÁNH GIÁ VÀ CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chí đánh giá 1. Hệ thống quản lý sản xuất: Sản phẩm phải được sản xuất tại cơ sở áp dụng các hệ thống quản lý sau: + ISO: Đối với tất cả các cơ sở chế biến công nghiệp + GAP, TQM, GMP: Đối với các sản phẩm trái cây, các đặc sản nông sản thực phẩm. + HACCP: đối với các sản phẩm đồ hộp rau quả, thủy sản. 2. Chất lượng sản ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hội đồng đánh giá 1. Hội đồng đánh giá gồm các thành viên là đại diện cho cơ quan quản lý, sản xuất - kinh doanh (cơ sở sản xuất - kinh doanh có sản phẩm đăng ký chứng nhận không tham gia Hội đồng), Hiệp hội ngành hàng, người tiêu dùng và các nhà khoa học thuộc lĩnh vực sản phẩm đăng ký chứng nhận. 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ 1. Thư ký hội đồng đánh giá cấp cơ sở tiếp nhận và xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký theo các quy định tại các Điều 4, 5, 7 của Quy chế này, tổ chức đánh giá cấp cơ sở theo quy định tại điều 13 của quy chế này và lập báo cáo trình Thủ trưởng cơ quan. 2. Thường trực hội đồng đánh giá cấp Bộ tiếp nhậ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng đăng ký Tổ chức, cá nhân có sản phẩm quy định tại Điều 2 của Quy chế này, có nhu cầu và tự nguyện, có quyền nộp hồ sơ đăng ký chứng nhận.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ
  • Thư ký hội đồng đánh giá cấp cơ sở tiếp nhận và xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký theo các quy định tại các Điều 4, 5, 7 của Quy chế này, tổ chức đánh giá cấp cơ sở theo quy định tại điều 13 củ...
  • Thường trực hội đồng đánh giá cấp Bộ tiếp nhận báo cáo đánh giá và các hồ sơ trúng sơ tuyển của Hội đồng cấp cơ sở, tổ chức đánh giá cấp Bộ theo quy định tại điều 13 của quy chế này và lập báo cáo...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng đăng ký
  • Tổ chức, cá nhân có sản phẩm quy định tại Điều 2 của Quy chế này, có nhu cầu và tự nguyện, có quyền nộp hồ sơ đăng ký chứng nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ
  • Thư ký hội đồng đánh giá cấp cơ sở tiếp nhận và xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký theo các quy định tại các Điều 4, 5, 7 của Quy chế này, tổ chức đánh giá cấp cơ sở theo quy định tại điều 13 củ...
  • Thường trực hội đồng đánh giá cấp Bộ tiếp nhận báo cáo đánh giá và các hồ sơ trúng sơ tuyển của Hội đồng cấp cơ sở, tổ chức đánh giá cấp Bộ theo quy định tại điều 13 của quy chế này và lập báo cáo...
Target excerpt

Điều 4. Đối tượng đăng ký Tổ chức, cá nhân có sản phẩm quy định tại Điều 2 của Quy chế này, có nhu cầu và tự nguyện, có quyền nộp hồ sơ đăng ký chứng nhận.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng đánh giá 1. Hội đồng đánh giá làm việc theo nguyên tắc dân chủ, bỏ phiếu kín. 2. Kỳ họp của Hội đồng đánh giá phải có ít nhất 3/4 số uỷ viên tham dự, trong đó có Chủ tịch và/hoặc Phó chủ tịch và ít nhất 01 uỷ viên phản biện. Uỷ viên phản biện vắng mặt phải có nhận xét, đánh giá bằng văn bản. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trình tự và kết quả đánh giá 1. Đánh giá cấp cơ sở: - Đánh giá cấp cơ sở được thực hiện chậm nhất 30 ngày kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký chứng nhận và được thực hiện qua 2 bước: đánh giá tại hiện trường (nếu thấy cần thiết) và đánh giá trên hồ sơ. - Đánh giá tại hiện trường: Hội đồng cử nhóm chuyên gia, gồm 03 người, tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chứng nhận 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ra Quyết định và cấp Giấy chứng nhận cho sản phẩm nông lâm thủy sản đạt tiêu chuẩn chất lượng cao và uy tín thương mại. Thời hạn hiệu lực của Quyết định là 05 năm. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức lễ trao Quyết định, Giấy chứng nhận và Cúp cho tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT

Chương IV: QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý, giám sát 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thuỷ sản và nghề muối chủ trì, phối hợp với các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Hiệp hội và các cơ quan hữu quan, tổ chức quản lý, giám sát chất lượng và uy tín thương mại của các sản phẩm đã được chứng nhận, các hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 16.

Điều 16. Xử lý vi phạm 1. Nếu tổ chức, cá nhân có sản phẩm được chứng nhận vi phạm các quy định tại Điều 9 của Quy chế này thì tùy theo mức độ, sẽ bị đình chỉ tạm thời hoặc huỷ bỏ hiệu lực của Quyết định chứng nhận. 2. Trong thời gian đình chỉ tạm thời, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các hành động khắc phục, lập báo cáo gửi...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chí đánh giá 1. Hệ thống quản lý sản xuất - sản phẩm phải được sản xuất tại cơ sở áp dụng ít nhất một trong các hệ thống quản lý sau:GAP,GAHP,GMP, GHP, HACCP, ISO, TQM 2. Chất lượng sản phẩm: - Sản phẩm phải được sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn đã được công bố (TCVN, TCN, TCCS, Tiêu chuẩn quốc tế). - Sản phẩm phải đảm bảo...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Xử lý vi phạm
  • 1. Nếu tổ chức, cá nhân có sản phẩm được chứng nhận vi phạm các quy định tại Điều 9 của Quy chế này thì tùy theo mức độ, sẽ bị đình chỉ tạm thời hoặc huỷ bỏ hiệu lực của Quyết định chứng nhận.
  • Trong thời gian đình chỉ tạm thời, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các hành động khắc phục, lập báo cáo gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Hiệp hội và Cục Chế biến, Thương mại nô...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Tiêu chí đánh giá
  • 1. Hệ thống quản lý sản xuất - sản phẩm phải được sản xuất tại cơ sở áp dụng ít nhất một trong các hệ thống quản lý sau:GAP,GAHP,GMP, GHP, HACCP, ISO, TQM
  • 2. Chất lượng sản phẩm:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xử lý vi phạm
  • 1. Nếu tổ chức, cá nhân có sản phẩm được chứng nhận vi phạm các quy định tại Điều 9 của Quy chế này thì tùy theo mức độ, sẽ bị đình chỉ tạm thời hoặc huỷ bỏ hiệu lực của Quyết định chứng nhận.
  • Trong thời gian đình chỉ tạm thời, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các hành động khắc phục, lập báo cáo gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Hiệp hội và Cục Chế biến, Thương mại nô...
Target excerpt

Điều 9. Tiêu chí đánh giá 1. Hệ thống quản lý sản xuất - sản phẩm phải được sản xuất tại cơ sở áp dụng ít nhất một trong các hệ thống quản lý sau:GAP,GAHP,GMP, GHP, HACCP, ISO, TQM 2. Chất lượng sản phẩm: - Sản phẩm p...

left-only unmatched

Chương V:

Chương V: QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quyền lợi Tổ chức, cá nhân có sản phẩm được chứng nhận được phép sử dụng Biểu trưng hàng nông lâm thủy sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại trên nhãn mác sản phẩm được chứng nhận và được phép tuyên truyền, quảng cáo sản phẩm trên các phương tiện thông tin đại chúng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm 1. Việc quảng bá sản phẩm, sử dụng Biểu trưng không được gây sự hiểu lầm là các sản phẩm khác của tổ chức, cá nhân cũng được chứng nhận là sản phẩm chất lượng cao và uy tín thương mại. 2. Trong thời gian Quyết định chứng nhận có hiệu lực, tổ chức và cá nhân có sản phẩm được chứng nhận phải tuân thủ các quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại 1. Tổ chức, cá nhân có hoặc không có sản phẩm đăng ký chứng nhận hàng nông lâm thủy sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại có quyền khiếu nại về kết quả đánh giá và các hành vi vi phạm các quy định tại Quy chế này. 2. Đơn khiếu nại phải ghi rõ họ tên, địa chỉ người gửi và gửi về Sở N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI:

Chương VI: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Cục trưởng Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thủy sản và nghề muối đề nghị, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT/ BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Diệp Kỉnh Tần QUY CHẾ Đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 3699/QĐ-B...
Chương I: Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này áp dụng để chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại, mang lại lợi ích kinh tế cho người sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Hàng nông lâm sản được sản xuất tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế. Hàng nông lâm sản là sản phẩm hàng hoá của ngành Nông nghiệp, bao gồm các sản phẩm tươi, sống, qua sơ chế, bảo quản và chế biến, không gồm giống cây trồng, vật nuôi, vật tư nông sản (TACN, thuố...
Điều 3. Điều 3. Hình thức chứng nhận Hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ra Quyết định và cấp Giấy chứng nhận.
Chương II: Chương II: THỦ TỤC ĐĂNG KÝ
Điều 5. Điều 5. Điều kiện đăng ký 1.Hàng nông lâm sản được sản xuất và tiêu thụ ổn định, có mặt trên thị trường ít nhất 02 năm tính từ khi đăng ký sản phẩm đến ngày nộp hồ sơ đăng ký chứng nhận. 2. Sản phẩm phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, không có tranh chấp về bản quyền hoặc khiếu nại liên quan đến chất lượng và uy tín thương mại của sản p...